Tổng Công ty cổ phần May Việt Tiến
Biểu đồ giá VGG
- 1 ngày
- -0,26%
- 1 tuần
- +3,24%
- 1 tháng
- +4,95%
- 3 tháng
- -1,80%
- 1 năm
- -8,42%
- 2 năm
- -0,96%
- 3 năm
- +32,04%
- 5 năm
- +12,68%
- Tất cả
- +23,66%
- Trần
- 43.700
- Sàn
- 32.300
- TC
- 38.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của VGG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,7 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −800 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | −0,3 tỷ | −7 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −800 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| Q4/2025 | −0,7 tỷ | −15 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| 2025 | −0,7 tỷ | −15 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,1 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 15/11 | 0 tỷ | −13 cp |
| 11/08 | −0,5 tỷ | −13 nghìn cp |
| 18/07 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 23/06 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| 31/05 | −0,3 tỷ | −9 nghìn cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 28/03 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 25/11 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 18/11 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| 20/10 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2024 | 0 tỷ | −13 cp |
| T08/2023 | −0,5 tỷ | −13 nghìn cp |
| T07/2023 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T06/2023 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| T05/2023 | −0,3 tỷ | −9 nghìn cp |
| T03/2023 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T11/2022 | −0,3 tỷ | −9 nghìn cp |
| T10/2022 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −13 cp |
| Q3/2023 | −0,6 tỷ | −16 nghìn cp |
| Q2/2023 | −0,5 tỷ | −16 nghìn cp |
| Q1/2023 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q4/2022 | −0,5 tỷ | −15 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −13 cp |
| 2023 | −1,2 tỷ | −35 nghìn cp |
| 2022 | −0,5 tỷ | −15 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,6 | −1,6 | −3,5 | 1,7 | 2,1 | −4,7 | −1,8 | 1,0 | −4,6 | 0,0 | 3,2 | −6,7 | |
| 2025 | 2,3 | 7,3 | −4,5 | −14,0 | 16,0 | 4,2 | 1,5 | −1,9 | −6,0 | 1,2 | 1,6 | −2,3 | 2,4 |
| 2024 | −2,8 | 4,9 | 1,6 | −1,4 | 10,3 | 5,3 | 0,5 | 3,5 | 1,2 | 4,8 | 2,5 | 1,8 | 36,7 |
| 2023 | −0,3 | −5,6 | 0,0 | 1,1 | −6,0 | 7,4 | 6,0 | 2,7 | 1,8 | −5,7 | 0,8 | −2,7 | −1,4 |
| 2022 | 2,2 | −3,0 | 3,4 | 8,5 | −9,4 | −3,1 | 6,6 | −6,5 | −6,0 | −16,9 | 8,2 | 6,3 | −12,4 |
| 2021 | 4,7 | 4,7 | 11,5 | −7,4 | −7,3 | 0,0 | 11,6 | −6,5 | 8,0 | −4,7 | −0,2 | −0,4 | 11,9 |
| 2020 | 1,2 | −2,5 | −21,9 | 2,0 | −5,6 | −1,3 | −4,0 | 9,0 | −0,7 | −4,8 | 7,4 | 15,6 | −10,0 |
| 2019 | 6,7 | 0,9 | 20,8 | 4,0 | −5,4 | 5,7 | −9,7 | −7,3 | −1,1 | −1,3 | −1,7 | −0,6 | 8,0 |
| 2018 | −0,9 | 1,7 | −1,0 | −8,3 | 2,6 | 11,3 | −1,8 | −6,1 | 12,4 | −7,8 | −0,2 | −6,8 | −7,0 |
| 2017 | −3,0 | 1,6 | 4,8 | 0,0 | −2,4 | −0,6 | −0,8 | −7,4 | −3,9 | −3,0 | −0,6 | 11,5 | −4,9 |
| TB | 1,2 | 0,8 | 1,1 | −1,4 | −0,5 | 2,4 | 0,8 | −1,9 | 0,1 | −3,8 | 2,0 | 2,5 | 2,6 |
| % năm tăng | 60% | 60% | 50% | 50% | 40% | 50% | 50% | 40% | 40% | 20% | 56% | 44% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VGG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VGG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VGG
Chưa có ý tưởng nào về VGG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ441.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 441 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng38.200 đ · 06/11/2026
- 1.685 tỷ
- CP lưu hành
- 44.100.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu15.435.000
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại33,96%
- 15,04%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 30,4%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 10/03/2016
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Dệt May Việt Nam30,4%13.405.920 CP
- Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Xuân Hồng19,95%8.796.273 CP
- South Island Garment Sdn.bhd14,55%6.415.000 CP
- Công ty Cổ Phần Tân Thuận Tiến7,54%3.323.610 CP
- Tung Shing Sewing Machine Company Limited4,98%2.196.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Dệt May Việt Nam30,4%
- Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Xuân Hồng19,95%
- South Island Garment Sdn.bhd14,55%
- Công ty Cổ Phần Tân Thuận Tiến7,54%
- Tung Shing Sewing Machine Company Limited4,98%
- Cổ đông khác22,59%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm dệt may các loại
- Sản xuất, kinh doanh nguyên phụ liệu, máy móc, phụ tùng và các thiết bị ngành dệt may và bao bì
- Đầu tư, xây dựng kinh doanh BĐS
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 03/2017VGG tăng VĐL lên 441 tỷ đồng
- 10/03/2016Ngày giao dịch đầu tiên của VGG trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 56,600 đồng/CP.
- 03/03/2016Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán là VGG.
- 12/2011TCT tăng VĐL lên 280 tỷ đồng.
- 02/01/2008TCT May Việt Tiến chính thức đi vào hoạt động CTCP với vốn điều lệ là 230 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 13/02/2007Bộ Công Nghiệp ban hành Quyết định số 544/QĐ-BCN về việc cổ phần hóa TCT May Việt Tiến.
- 11/01/2007Thành lập TCT May Việt Tiến trên cơ sở tổ chức lại Công ty May Việt Tiến thuộc Tập đoàn Dệt May Việt Nam.
- 02/1991Thành lập Công Ty May Việt Tiến.
- 05/1977Được Bộ Công Nghiệp công nhận là Xí nghiệp quốc doanh và đổi tên thành Xí nghiệp May Việt Tiến.
- 1977Tiền thân là một Xí nghiệp may tư nhân Thái Bình Dương kỹ nghệ Công ty - tên giao dịch là Pacific Enterprise.
Công ty con & liên kết · 23Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 11 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.890
- LNST 134
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 6.507
- Nợ 3.824
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 10.511
- LNST 423
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.877
- Nợ 3.430
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 242
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng38.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 3,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng38.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.690 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 57.279 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 19,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,5%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 01/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 08/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 05/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 22/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 22/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 19/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 22/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 17/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 03/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 03/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 23/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 24/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 06/04/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 31/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 07/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 18/11/2011 | Quyền mua | Quyền mua 100:1 |