CTCP Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam
Biểu đồ giá VEF
- 1 ngày
- -1,04%
- 1 tuần
- -1,56%
- 1 tháng
- -4,05%
- 3 tháng
- -6,19%
- 1 năm
- -42,36%
- 2 năm
- -45,16%
- 3 năm
- -0,67%
- 5 năm
- -53,68%
- Tất cả
- +1.021,30%
- Trần
- 88.000
- Sàn
- 65.200
- TC
- 76.600
- Mở
- 76.000
- Cao
- 76.600
- Thấp
- 76.000
- KL
- 700
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của VEF dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −3,4 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +1 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −201 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +1 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +299 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −999 cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,7 tỷ | −7 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −900 cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −470 cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| T02/2026 | −1,6 tỷ | −14 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,8 tỷ | −6 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,1 tỷ | +600 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| Q3/2026 | −0,2 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,8 tỷ | −9 nghìn cp |
| Q1/2026 | −2,6 tỷ | −22 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,5 tỷ | +3 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −3,6 tỷ | −33 nghìn cp |
| 2025 | +0,5 tỷ | +3 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,4 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Mua ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 07/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 08/09 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| 11/08 | 0 tỷ | +500 cp |
| 08/07 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 26/06 | 0 tỷ | +500 cp |
| 11/06 | 0 tỷ | +500 cp |
| 20/01 | +0,2 tỷ | +2 nghìn cp |
| 15/01 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 13/01 | +0,3 tỷ | +2 nghìn cp |
| 10/12 | 0 tỷ | +200 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 23/09 | −0,2 tỷ | −1 nghìn cp |
| 28/07 | −0,7 tỷ | −4 nghìn cp |
| 18/06 | +0,4 tỷ | +2 nghìn cp |
| 16/06 | +0,2 tỷ | +1 nghìn cp |
| 13/06 | +0,4 tỷ | +2 nghìn cp |
| 12/06 | +0,2 tỷ | +1 nghìn cp |
| 11/06 | −0,2 tỷ | −1 nghìn cp |
| 09/06 | −0,5 tỷ | −2 nghìn cp |
| 04/06 | −0,5 tỷ | −2 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T09/2026 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T07/2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,6 tỷ | +5 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +200 cp |
| T10/2025 | 0 tỷ | −200 cp |
| T09/2025 | −0,2 tỷ | −1 nghìn cp |
| T07/2025 | −0,7 tỷ | −4 nghìn cp |
| T06/2025 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T05/2025 | +0,4 tỷ | +2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| Q3/2026 | +0,3 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,6 tỷ | +5 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2025 | −0,9 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q2/2025 | +0,6 tỷ | +5 nghìn cp |
| Q1/2025 | +2,7 tỷ | +15 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +1,1 tỷ | +11 nghìn cp |
| 2025 | +2,4 tỷ | +15 nghìn cp |
| 2023 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −13,7 | −2,8 | −12,7 | 2,1 | −5,9 | −5,4 | −15,6 | 6,9 | 2,8 | −4,8 | −1,6 | −42,2 | |
| 2025 | 6,5 | −0,3 | −0,9 | 14,5 | 7,2 | 0,2 | 0,1 | −10,7 | 13,2 | −10,7 | −1,9 | −0,6 | 14,0 |
| 2024 | 41,8 | −3,3 | 40,1 | 0,0 | 6,4 | −6,9 | 1,6 | 13,6 | −9,6 | −1,5 | −17,4 | −2,6 | 57,3 |
| 2023 | 3,1 | −5,1 | 5,4 | 7,1 | 66,6 | 4,0 | 5,1 | −7,1 | −1,1 | −9,5 | 7,0 | −8,7 | 63,4 |
| 2022 | −16,5 | 20,6 | 7,0 | −12,5 | −20,5 | −14,7 | −25,6 | 6,6 | −9,7 | −26,0 | −6,5 | −5,2 | −70,0 |
| 2021 | −5,0 | 23,4 | 37,0 | −15,7 | 13,6 | −4,1 | −3,3 | 7,0 | −1,0 | 87,2 | 6,0 | −15,3 | 153,8 |
| 2020 | −11,0 | −10,3 | −40,2 | 44,2 | 4,1 | 47,2 | 0,0 | −4,4 | −8,6 | −12,6 | −2,0 | 2,1 | −19,4 |
| 2019 | 28,2 | 4,9 | 33,1 | −8,6 | −10,5 | 11,0 | 6,5 | 3,4 | −7,0 | −6,2 | 8,5 | −9,9 | 52,7 |
| 2018 | −14,3 | −2,6 | −0,4 | 3,8 | −2,9 | −5,1 | −0,4 | 20,0 | 4,5 | 2,1 | 20,8 | −7,6 | 13,1 |
| 2017 | −4,5 | 28,6 | 16,5 | −6,3 | −14,9 | 2,5 | 1,6 | 16,8 | 2,6 | −2,5 | 8,5 | −1,4 | 48,5 |
| TB | 1,5 | 5,3 | 8,5 | 2,9 | 4,3 | 2,9 | −3,0 | 5,2 | −1,4 | 1,5 | 2,5 | −5,5 | 34,8 |
| % năm tăng | 40% | 40% | 60% | 50% | 50% | 50% | 50% | 70% | 40% | 20% | 56% | 11% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VEF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VEF
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VEF
Chưa có ý tưởng nào về VEF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.666.041.000.000 đKỳquý 3/2026
- 1.666 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng75.800 đ · 06/11/2026
- 12.628 tỷ
- CP lưu hành
- 166.601.050
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu16.660.105
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,99%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 10%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 22/12/2015
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Vingroup - Công ty CP83,32%138.810.945 CP
- Bộ Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch10%16.660.405 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Vingroup - Công ty CP83,32%
- Bộ Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch10%
- Cổ đông khác6,68%
Ngành nghề kinh doanh
- Tổ chức hội chợ, triển lãm, sự kiện, hội nghị trong và ngoài nước
- Kinh doanh các loại hình dịch vụ, quảng cáo, thông tin, thương mại trong và ngoài nước,...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 22/12/2015Ngày giao dịch đầu tiên của VEF trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 10,200 đồng/CP.
- 12/2015Vốn điều lệ ban đầu 1,666.04 tỷ đồng.
- 25/11/2015Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán VEF.
- 11/02/2015Bộ VHTTDL ban hành Quyết định số 468/QĐ-BVHTTDL về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty TNHH MTV Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam thành CTCP.
- 04/01/2011Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam đổi tên thành CT TNHH MTV Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam (Công ty VEFAC).
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 30/06/2010Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam được chuyển đổi thành CT TNHH MTV Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam theo quyết định của Bộ VHTTDL.
- 04/05/1995Trung tâm chuyển đổi thành doanh nghiệp Nhà nước.
- 18/01/1989Hội đồng Bộ trưởng ban hành Quyết định số 06/HĐBT thành lập Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam.
- Những năm 1960: Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 76,9
- LNST 324
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 31.905
- Nợ 24.365
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1.892
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 44.714
- LNST 15.402
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 23.473
- Nợ 16.797
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 7.137
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng75.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 14,9
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng75.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.096 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 45.260 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 11,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 123,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 22/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 330% (33.000đ/CP) |
| 12/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 300% (30.000đ/CP) |
