CTCP Xây dựng Điện VNECO 8
Biểu đồ giá VE8
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -14,29%
- 3 tháng
- +5,88%
- 1 năm
- -18,18%
- 2 năm
- -65,38%
- 3 năm
- -60,00%
- 5 năm
- -79,78%
- Tất cả
- -66,54%
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của VE8 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 07/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 06/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 01/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 25/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 24/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 18/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 17/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −500 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −500 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −500 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 16/09 | 0 tỷ | −24 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2022 | 0 tỷ | −24 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2022 | 0 tỷ | −24 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −24 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 15,0 | 13,0 | −34,6 | 0,0 | 0,0 | 41,2 | −12,5 | −14,3 | 0,0 | −10,0 | ||
| 2025 | 43,5 | −9,1 | −26,7 | −31,8 | −20,0 | −25,0 | 33,3 | −8,3 | −4,5 | −4,8 | 0,0 | 0,0 | −56,5 |
| 2024 | 6,7 | −8,3 | 2,3 | 13,3 | −2,0 | −6,0 | 14,9 | 3,7 | 0,0 | −3,6 | −22,2 | 9,5 | 2,2 |
| 2023 | 2,1 | 14,3 | −8,9 | −2,0 | 12,0 | −23,2 | 2,3 | 11,4 | −8,2 | −6,7 | 2,4 | 4,7 | −6,3 |
| 2022 | −13,2 | 0,0 | 6,5 | −3,1 | 0,0 | −27,4 | 18,8 | −9,8 | −2,7 | −30,6 | −6,0 | 2,1 | −54,7 |
| 2021 | 68,0 | −14,3 | 4,2 | 0,0 | 0,0 | −4,0 | −2,8 | 2,9 | 27,8 | 33,7 | −4,9 | −9,4 | 112,0 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −10,0 | −38,3 | −44,4 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −1,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −1,1 |
| 2018 | −15,3 | −9,0 | 15,4 | −11,4 | −28,0 | 7,5 | −4,2 | 36,2 | −41,5 | −16,4 | 47,8 | 33,8 | −22,9 |
| 2017 | 11,7 | −13,7 | 14,9 | 2,5 | 7,9 | 0,9 | 10,7 | 1,5 | −0,7 | 2,9 | −15,0 | −0,8 | 19,6 |
| TB | 10,3 | −2,5 | 2,1 | −6,7 | −3,0 | −7,7 | 11,4 | 2,4 | −4,4 | −2,5 | −0,9 | 0,2 | −5,8 |
| % năm tăng | 50% | 20% | 60% | 20% | 20% | 20% | 60% | 50% | 10% | 20% | 22% | 44% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VE8. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VE8
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VE8
Chưa có ý tưởng nào về VE8. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ18.000.000.000 đKỳquý 1/2025
- 18 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.800 đ · 13/10/2026
- 3,2 tỷ
- CP lưu hành
- 1.800.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu720.000
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,78%
- 0,22%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 55,93%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu2.400 đ
- 27/08/2012
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam55,93%1.006.809 CP
- Trần Quang Đức7,03%126.600 CP
- Trần Hoài Linh4,72%84.900 CP
- Andreas Karall4,51%81.200 CP
- Nguyễn Công Diệu3,4%61.220 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam55,93%
- Trần Quang Đức7,03%
- Trần Hoài Linh4,72%
- Andreas Karall4,51%
- Nguyễn Công Diệu3,4%
- Cổ đông khác24,4%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây lắp các công trình, đường dây và trạm biến áp.
- Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại.
- Sản xuất truyền tải phân phối điện, sản suất bê tông.
- Dịch vụ thương mại và vật liệu xây dựng, vận tải; kinh doanh bất động sản.
- Cho thuê, buôn bán máy móc thiết bị và đồ dùng hữu hình khác..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 14/10/2026Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM.
- 09/06/2025Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 2,400 đ/CP.
- 23/05/2025Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM.
- 27/08/2012Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 2011Tăng vốn điều lệ lên 18 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 12 tỷ đồng.
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 11.3 tỷ đồng.
- 30/09/2002Công ty chuyển đổi thành CTCP Xây dựng điện Vneco 5.
- Công Ty được thành lập vào năm 1987 với tên gọi Đội xây lắp lưới điện 7.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 0,1
- LNST −2,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 90,0
- Nợ 112
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −3,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 27,6
- LNST −20,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 92,9
- Nợ 112
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 4,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.800 đ · phiên 13/10Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.800 đ · phiên 13/10Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -12.370 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- -11.981 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -22,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -98,9%
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 07/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 18/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 28/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,62% (362đ/CP) |
| 04/05/2011 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 30/08/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2500:153 |