CTCP Vinatex Đà Nẵng
34.5000(0,00%)
Biểu đồ giá VDN
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -5,99%
- 1 năm
- +83,51%
- 2 năm
- +123,30%
- 3 năm
- +179,35%
- 5 năm
- +231,41%
- Tất cả
- +902,91%
- Trần
- 39.600
- Sàn
- 29.400
- TC
- 34.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
34.5001.000
Dư mua 0Dư bán 1.000
Mô hình giá của VDN dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpTrung tính 40/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
- 1 năm
- +0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +800 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −2 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,3 | −29,7 | 0,0 | 11,2 | 0,3 | 41,4 | 51,0 | −37,7 | 0,0 | 0,0 | 4,5 | |
| 2025 | 14,8 | 23,1 | −10,9 | 7,9 | −0,9 | −5,1 | 6,7 | −12,2 | 8,3 | 5,2 | 2,5 | 75,7 | 145,4 |
| 2024 | −34,4 | 35,3 | −8,5 | −14,6 | 24,8 | 30,5 | 19,1 | −26,3 | 0,6 | 9,4 | 1,6 | −14,3 | −5,1 |
| 2023 | 37,2 | −21,4 | 22,7 | 11,8 | −0,7 | 4,0 | 48,0 | −19,8 | −12,4 | 11,5 | −15,2 | 32,9 | 100,0 |
| 2022 | 0,0 | 3,1 | 15,0 | 0,0 | −8,2 | −13,3 | −24,6 | 14,8 | 47,0 | 0,0 | −12,5 | −46,0 | −43,3 |
| 2021 | −11,0 | −12,9 | 29,0 | 15,1 | 0,0 | −10,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 14,6 | 4,9 | 23,7 |
| 2020 | −10,8 | 13,6 | −1,9 | −12,2 | 16,1 | −23,9 | −14,9 | 14,6 | 54,6 | 8,9 | −26,8 | 41,0 | 30,5 |
| 2019 | 0,0 | 42,9 | 38,4 | 3,3 | −6,6 | 0,0 | 11,0 | 1,2 | −13,9 | 14,1 | −18,1 | 12,2 | 93,3 |
| 2018 | 0,0 | −19,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 91,6 | −30,0 | −7,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −5,1 | −45,0 | 8,3 | 0,0 | 38,8 | 0,0 | −42,0 | −54,5 |
| TB | −0,4 | 6,4 | 5,4 | 1,1 | 3,6 | 6,8 | 1,2 | 2,4 | 4,6 | 8,8 | −6,0 | 7,1 | 32,2 |
| % năm tăng | 20% | 60% | 40% | 40% | 30% | 40% | 50% | 50% | 40% | 60% | 33% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VDN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VDN
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VDN
Chưa có ý tưởng nào về VDN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ32.989.100.000 đKỳnăm 2025
- 33 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng34.500 đ · 05/11/2026
- 113 tỷ
- CP lưu hành
- 3.286.730
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu493.009
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,95%
- 0,05%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 27,28%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 15/07/2010
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Dệt May Việt Nam27,38%900.000 CP
- Công ty Cổ Phần 4M21,84%717.865 CP
- Nguyễn Thị Phương Thảo15,51%509.910 CP
- Lâm Quang Thái7,79%256.000 CP
- Lâm Quang Thái7,79%256.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Dệt May Việt Nam27,38%
- Công ty Cổ Phần 4M21,84%
- Nguyễn Thị Phương Thảo15,51%
- Lâm Quang Thái7,79%
- Lâm Quang Thái7,79%
- Cổ đông khác19,68%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất kinh doanh hàng may mặc, hàng thêu đan, hàng áo len xuất khẩu, và tiêu thụ nội địa
- Kinh doanh nguyên, phụ liệu, thiết bị phụ tùng ngành dệt, may, thiết bị điện, điện lạnh, kinh doanh thiết bị, hàng tiêu dùng...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2024Tăng vốn điều lệ lên 32.98 tỷ đồng.
- 03/2023Tăng vốn điều lệ lên 31.42 tỷ đồng.
- 08/2016Tăng vốn điều lệ lên 29.93 tỷ đồng.
- 15/07/2010Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá 13,500 đ/CP.
- 09/2006Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 01/09/2005Công ty được cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Sản xuất – Xuất nhập khẩu Dệt May Đà Nẵng. .
- 08/2005Vốn điều lệ của Công ty là 10 tỷ đồng.
- 23/11/2004Công ty chính thức hoạt động theo mô hình CTCP theo Quyết định 42/2004/QĐ-BCN của Bộ Công Nghiệp.
- Tiền thân là Công ty Sản xuất – Xuất nhập khẩu Dệt May Đà Nẵng.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
CTCP May Vinatex Nghĩa Hành——🔒
Công ty TNHH giặt tẩy Nhà Bè——🔒
CTCP May Vinatex Đức Phổ——🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 790
- LNST 12,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 475
- Nợ 401
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 79,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng34.500 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng34.500 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 08/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 23/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 07/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 01/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 01/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 02/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 10/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 10/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 22/02/2016 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 22/02/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |