CTCP Tư vấn Xây dựng công trình Hàng hải
130.0000(0,00%)
Biểu đồ giá TVH
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- +5,78%
- 1 năm
- +332,61%
- 2 năm
- +1.010,16%
- 3 năm
- +2.066,67%
- 5 năm
- +869,43%
- Tất cả
- +1.328,57%
- Trần
- 182.000
- Sàn
- 78.000
- TC
- 130.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
125.000400
182.000200
Dư mua 0Dư bán 600
Mô hình giá của TVH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua 71/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +11 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +11 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 20,8 | 0,0 | 0,0 | −5,6 | 32,1 | 14,0 | 10,3 | −4,1 | 0,0 | 0,0 | 81,7 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 83,7 | 0,0 | 39,7 | 107,0 | 15,0 | 510,8 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 40,0 | 0,0 | 0,0 | −0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 39,9 |
| 2023 | 0,0 | −40,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −31,4 | 0,0 | 0,0 | 39,5 | 0,0 | −42,6 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −40,0 | 0,0 | 0,1 | 80,9 | 0,0 | 0,0 | 8,7 |
| 2021 | 0,0 | 2,1 | 0,0 | 37,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 39,6 | −25,1 | 15,0 | 0,0 | 68,9 |
| 2020 | 51,2 | 0,0 | −28,7 | 0,0 | 36,6 | 1,9 | −33,4 | 15,0 | 30,5 | 8,2 | −4,8 | −6,0 | 45,2 |
| 2019 | 0,0 | −59,7 | 0,0 | 0,0 | 39,5 | −8,2 | 7,4 | 0,0 | 8,3 | 0,0 | 0,0 | ||
| TB | 7,3 | −2,1 | −6,0 | 4,7 | 3,9 | 9,2 | −8,4 | 10,6 | 8,3 | 14,0 | 22,4 | 1,3 | 105,2 |
| % năm tăng | 14% | 25% | 13% | 13% | 13% | 38% | 13% | 50% | 38% | 50% | 43% | 14% | 83% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TVH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TVH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TVH
Chưa có ý tưởng nào về TVH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ40.040.000.000 đKỳnăm 2025
- 40 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng130.000 đ · 06/11/2026
- 521 tỷ
- CP lưu hành
- 4.004.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.202.200
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại50%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 49%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu34.500 đ
- 17/01/2019
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP49%1.961.960 CP
- Hoàng Tiến Linh0,62%24.741 CP
- Trần Thị Ngọc Thuỷ0,6%24.137 CP
- Nguyễn Hữu Hòa0,55%21.996 CP
- Trần Hải Thanh0,53%21.398 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP49%
- Hoàng Tiến Linh0,62%
- Trần Thị Ngọc Thuỷ0,6%
- Nguyễn Hữu Hòa0,55%
- Trần Hải Thanh0,53%
- Cổ đông khác48,7%
Ngành nghề kinh doanh
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật.
- Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ.
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng.
- Kinh doanh bất động sản.
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
- Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 17/01/2019Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 34,500đ/CP.
- 15/06/2016Tăng vốn điều lệ lên 40.04 tỷ đồng.
- 28/04/2010Tăng vốn điều lệ lên 7.7 tỷ đồng.
- 12/10/2004Chính thức hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103005608 với vốn điều lệ là 7 tỷ đồng.
- 05/05/1995Chuyển đổi thành Công ty Tư vấn Xây dựng Công trình Hàng hải.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 02/07/1977Chuyển đổi Đội khảo sát thiết kế thành Công ty khảo sát thiết kế đường biển.
- Đội khảo sát thiết kế trực thuộc Cục vận tải Đường biển được thành lập ngày 08/08/1966 của Bộ giao thông vận tải.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
CTCP Tư vấn Đầu tư và Thiết kế Số Một——🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST —
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 291
- Nợ 222
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 172
- LNST 25,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 465
- Nợ 373
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 29,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 7 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng130.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng130.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 7,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.111 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 18/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 39% (3.900đ/CP) |
| 11/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 41% (4.100đ/CP) |
| 14/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 39,9% (3.990đ/CP) |
| 21/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 36% (3.600đ/CP) |
| 09/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 33,27% (3.327đ/CP) |
| 24/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 34,34% (3.434đ/CP) |
| 03/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30,82% (3.082đ/CP) |
| 23/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 21,91% (2.191đ/CP) |
| 30/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:21 |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16,4% (1.640đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 151,9% (15.190đ/CP) |