CTCP Tập đoàn TNT · Khai khoáng
Biểu đồ giá TNT
- 1 ngày
- -0,31%
- 1 tuần
- +0,42%
- 1 tháng
- -4,75%
- 3 tháng
- +0,21%
- 1 năm
- +20,25%
- 2 năm
- +110,96%
- 3 năm
- +120,64%
- 5 năm
- -15,61%
- Tất cả
- -41,80%
- Trần
- 10.300
- Sàn
- 8.980
- TC
- 9.650
- Mở
- 9.650
- Cao
- 9.650
- Thấp
- 9.650
- KL
- 500
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của TNT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Khai khoáng
Xem cả ngành- PVSTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam29.300-1,35%
- TMBCTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin60.500+10,00%
- KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP102.000-1,92%
- CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin64.600+2,38%
- PVDTổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí17.100-1,16%
- CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV12.600+1,61%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,3 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | −300 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +402 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +800 cp |
| T06/2026 | −0,2 tỷ | −22 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,2 tỷ | +18 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T03/2026 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,6 tỷ | −79 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| 2025 | −0,6 tỷ | −79 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +39,7 tỷ
- 20 phiên
- +39,7 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/08 | +39,7 tỷ | +4,90 triệu cp |
| 12/11 | 0 tỷ | −60 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −90 cp |
| 04/06 | 0 tỷ | −80 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −59 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −200 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −70 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −70 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −80 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −70 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | −80 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −90 cp |
| 31/08 | 0 tỷ | −200 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 08/06 | 0 tỷ | −200 cp |
| 19/05 | 0 tỷ | −100 cp |
| 15/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2026 | +39,7 tỷ | +4,90 triệu cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −60 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −90 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −80 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −59 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −270 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −70 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −80 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −240 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | +39,7 tỷ | +4,90 triệu cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −150 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −80 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −159 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −270 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −150 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −540 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −300 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +39,7 tỷ | +4,90 triệu cp |
| 2024 | 0 tỷ | −230 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −429 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −990 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,5 | 26,4 | −27,0 | 27,6 | −4,2 | 16,6 | −19,9 | 13,4 | −1,4 | −6,5 | 0,4 | 11,1 | |
| 2025 | 0,7 | 18,7 | 2,5 | −10,4 | 7,8 | −3,9 | 34,5 | 27,5 | −3,6 | −0,5 | 0,0 | 7,4 | 100,9 |
| 2024 | −1,7 | 25,1 | 2,3 | −10,2 | 1,0 | −7,0 | −9,4 | −0,5 | −7,0 | 12,7 | −15,8 | 10,5 | −6,7 |
| 2023 | 23,1 | 4,7 | −6,3 | 3,0 | 24,8 | −5,9 | 26,7 | 6,1 | −11,9 | −27,0 | 18,8 | 0,0 | 50,0 |
| 2022 | −19,7 | 15,4 | −5,1 | −19,8 | −10,4 | −41,4 | 2,7 | 7,5 | −18,2 | −40,8 | −2,4 | −16,1 | −83,8 |
| 2021 | 71,2 | −1,0 | 96,2 | 34,0 | −10,4 | 24,1 | 0,9 | −2,2 | 5,1 | 20,5 | 76,8 | −5,7 | 932,6 |
| 2020 | −1,9 | −6,4 | −10,9 | 19,1 | 3,8 | −3,7 | −11,5 | 12,3 | −3,2 | 39,3 | −17,7 | 7,0 | 15,0 |
| 2019 | −10,0 | 4,0 | −2,1 | 4,3 | −11,7 | −4,7 | −1,0 | 3,5 | −11,6 | −12,6 | 6,3 | −5,9 | −36,3 |
| 2018 | 9,0 | −14,8 | 2,8 | −13,0 | −13,1 | −3,1 | −11,3 | −10,9 | 65,3 | 29,6 | −9,5 | −11,9 | −5,6 |
| 2017 | −8,4 | 21,4 | −1,2 | 2,0 | 53,2 | 3,6 | 35,0 | −24,1 | 4,9 | −32,8 | 0,0 | −8,0 | 18,2 |
| TB | 6,3 | 9,4 | 5,1 | 3,7 | 4,1 | −2,5 | 4,7 | 3,3 | 1,8 | −1,8 | 6,3 | −2,5 | 109,4 |
| % năm tăng | 50% | 70% | 40% | 60% | 50% | 30% | 50% | 60% | 30% | 40% | 33% | 33% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TNT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TNT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TNT
Chưa có ý tưởng nào về TNT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ510.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 510 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.620 đ · 06/11/2026
- 491 tỷ
- CP lưu hành
- 51.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu30.600.000
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,01%
- 0,99%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu24.000 đ
- 21/05/2010
Cổ đông lớn
- Nguyễn Gia Long24,9%12.700.020 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán SBS9,61%4.900.000 CP
- Đặng Hồng Nhung4,96%2.528.700 CP
- Trần Công Minh2,64%1.345.720 CP
- Nguyễn Bá Huấn2,55%1.299.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Gia Long24,9%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán SBS9,61%
- Đặng Hồng Nhung4,96%
- Trần Công Minh2,64%
- Nguyễn Bá Huấn2,55%
- Cổ đông khác55,35%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư, kinh doanh Bất động sản;
- Xây dựng;
- Thương mại, dịch vụ
- Kinh doanh chợ, siêu thị, trung tâm thương mại, nông nghiệp, nông sản, chế biến gạo...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 18/01/2022Tăng vốn điều lệ lên 510 tỷ đồng.
- 06/05/2021Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn TNT.
- 01/02/2016Tăng vốn điều lệ lên 255 tỷ đồng.
- 21/05/2010Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
- 10/06/2009Tăng vốn điều lệ lên 85 tỷ đồng thông qua đợt phát hành riêng lẻ.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 04/12/2008Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng thông qua đợt phát hành riêng lẻ.
- 18/06/2008Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tài Nguyên và tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng thông qua đợt phát hành cho cổ đông hiện hữu.
- 07/2007Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- 24/02/2006Công ty TNHH Dương Quân được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 3.6 tỷ đồng với lĩnh vực hoạt động chính là bất động sản, khoáng sản và các dịch vụ tư vấn liên quan.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 75,4
- LNST −13,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 774
- Nợ 94,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −65,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.016
- LNST 13,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 833
- Nợ 188
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −159
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.620 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 51,4Ngành 7,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.620 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 187 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.581 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,0%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/12/2015 | Quyền mua | Quyền mua 1:2 |
| 02/07/2012 | Quyền mua | Quyền mua 1:2 |
| 02/07/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 09/10/2010 | Quyền mua | Quyền mua 5:6 |
| 18/06/2008 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |