CTCP Tập đoàn Vexilla Việt Nam · Nông - Lâm - Ngư
Biểu đồ giá SVN
- 1 ngày
- +4,17%
- 1 tuần
- +4,17%
- 1 tháng
- -26,47%
- 3 tháng
- -7,41%
- 1 năm
- -13,79%
- 2 năm
- -19,35%
- 3 năm
- -32,43%
- 5 năm
- -64,29%
- Tất cả
- -80,31%
- Trần
- 2.600
- Sàn
- 2.200
- TC
- 2.400
- Mở
- 2.400
- Cao
- 2.500
- Thấp
- 2.400
- KL
- 84.400
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của SVN dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Nông - Lâm - Ngư
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −511 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +111 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −352 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −752 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −10 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +8 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/05 | 0 tỷ | −300 cp |
| 06/07 | 0 tỷ | −40 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −300 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −40 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −40 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −300 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −40 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −20,7 | −4,3 | −13,6 | 10,5 | −9,5 | 21,1 | 17,4 | 22,2 | 12,1 | −35,1 | 4,2 | −13,8 | |
| 2025 | 50,0 | 11,8 | 1,8 | 5,2 | −11,5 | −16,7 | −6,7 | −4,8 | −20,0 | −9,4 | −3,4 | 3,6 | −14,7 |
| 2024 | 2,6 | 0,0 | 0,0 | −2,6 | −10,5 | −2,9 | −9,1 | 3,3 | 0,0 | −6,5 | 6,9 | 9,7 | −10,5 |
| 2023 | −11,6 | −5,3 | −2,8 | −2,9 | 8,8 | 13,5 | 9,5 | −6,5 | −7,0 | −2,5 | −2,6 | 0,0 | −11,6 |
| 2022 | −26,4 | 6,3 | 61,8 | −36,4 | −2,9 | −13,2 | −6,8 | 9,1 | −5,0 | −14,0 | −4,1 | −8,5 | −50,6 |
| 2021 | 15,0 | 30,4 | 90,0 | −21,1 | −6,7 | −2,4 | −7,3 | 7,9 | 17,1 | 14,6 | 36,4 | 16,0 | 335,0 |
| 2020 | −10,5 | 11,8 | −5,3 | −11,1 | 6,3 | 23,5 | −23,8 | 6,3 | 17,6 | −10,0 | 0,0 | 11,1 | 5,3 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 36,4 | 33,3 | −10,0 | −22,2 | 35,7 | 0,0 | 72,7 |
| 2018 | 38,1 | −17,2 | −8,3 | −9,1 | 0,0 | 0,0 | 5,0 | −23,8 | −25,0 | −8,3 | 0,0 | 0,0 | −47,6 |
| 2017 | −13,3 | 130,8 | −3,3 | −6,9 | 18,5 | −9,4 | 17,2 | 5,9 | −22,2 | −17,9 | 13,0 | −19,2 | 40,0 |
| TB | 2,3 | 16,4 | 12,0 | −7,4 | −0,7 | 1,3 | 3,2 | 5,3 | −4,2 | −11,1 | 9,1 | 1,4 | 35,3 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 30% | 20% | 30% | 30% | 50% | 70% | 30% | 10% | 44% | 44% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SVN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SVN
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SVN
Chưa có ý tưởng nào về SVN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ210.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 210 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.500 đ · 06/11/2026
- 52,5 tỷ
- CP lưu hành
- 21.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu21.000.000
- 100%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,95%
- 0,05%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.000 đ
- 26/07/2011
Cổ đông lớn
- Lê Việt Hùng15,79%3.315.300 CP
- Công ty cổ phần Đầu tư Xanh Việt Nam4,93%1.035.000 CP
- Đỗ Bảo Anh4,9%1.030.000 CP
- Vũ Chí Công4,81%1.010.200 CP
- Công ty TNHH Đầu tư Bảo Lộc Hà Việt4,76%1.000.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lê Việt Hùng15,79%
- Công ty cổ phần Đầu tư Xanh Việt Nam4,93%
- Đỗ Bảo Anh4,9%
- Vũ Chí Công4,81%
- Công ty TNHH Đầu tư Bảo Lộc Hà Việt4,76%
- Cổ đông khác64,81%
Ngành nghề kinh doanh
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.
- Sản xuất và kinh doanh vật liệu kinh doanh, cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng.
- Xây dựng dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp, giao thông, thủy lợi….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Ngày 16/11/2019 Công ty đổi tên thành CTCP Tập đoàn Vexilla Việt Nam.
- 03/2016Tăng vốn điều lệ lên 210 tỷ đồng.
- 12/2014Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 26/07/2011Cổ phiếu của Công ty được giao dịch trên Sàn HNX.
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 2009đổi tên thành CTCP Solavina và tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- 02/2005Tăng vốn điều lệ lên 500 triệu đồng.
- Tiền thân là CTCP Xây dựng và Thương mại 249, được thành lập tháng 02/2005.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST 0,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 228
- Nợ 1,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 29,4
- LNST 1,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 227
- Nợ 1,3
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −35,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 100,0Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,2Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 25 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.730 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
Thiếu doanh thu — chưa tách được biên lợi nhuận và vòng quay tài sản.
Chưa có sự kiện cổ tức nào.