CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Năm Căn
13.1000(0,00%)
Biểu đồ giá SNC
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -39,91%
- 3 tháng
- -26,40%
- 1 năm
- -50,06%
- 2 năm
- -32,26%
- 3 năm
- -11,43%
- 5 năm
- +7,73%
- Tất cả
- +229,06%
- Trần
- 15.000
- Sàn
- 11.200
- TC
- 13.100
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
40013.000
Dư mua 400Dư bán 0
Mô hình giá của SNC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán mạnh 0/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −5 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −8,9 | 0,0 | 9,7 | 0,0 | −38,5 | 25,0 | −5,0 | 0,0 | 22,5 | −39,9 | 0,0 | −46,2 | |
| 2025 | −9,1 | 0,0 | −1,5 | 0,0 | 0,0 | −1,0 | 0,0 | 0,0 | 36,6 | 14,8 | −9,4 | 0,0 | 26,0 |
| 2024 | 2,6 | 2,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 15,0 | −9,1 | 11,1 | 4,8 | 0,0 | 0,0 | 28,0 |
| 2023 | 0,0 | 14,8 | 0,0 | 22,5 | −15,0 | −8,6 | 32,2 | 5,4 | 2,6 | −14,8 | 14,8 | 2,2 | 56,3 |
| 2022 | 12,4 | −2,6 | −2,7 | −5,5 | 0,0 | 17,6 | 0,0 | −17,0 | −17,8 | 7,6 | 7,2 | −14,7 | −20,5 |
| 2021 | −22,7 | 20,7 | 25,0 | −5,7 | 9,1 | −1,7 | −4,5 | −24,9 | 34,7 | 3,0 | 1,2 | −1,2 | 17,4 |
| 2020 | −8,7 | 5,0 | −30,6 | 2,7 | −1,4 | 2,1 | 0,0 | −30,6 | 68,4 | −14,9 | 10,2 | 0,0 | −24,6 |
| 2019 | −2,8 | 4,4 | 3,4 | 0,0 | −3,3 | 0,0 | 30,2 | −14,2 | 15,1 | 12,9 | 14,0 | 0,0 | 68,0 |
| 2018 | −4,9 | −3,6 | −4,6 | 0,0 | 0,0 | −4,7 | 10,0 | −20,3 | 62,4 | 20,0 | −4,6 | 2,1 | 38,6 |
| 2017 | −6,7 | −13,6 | −13,6 | 0,0 | 13,1 | −1,6 | −2,3 | −3,9 | 13,3 | −7,7 | 0,0 | 0,0 | −23,9 |
| TB | −4,9 | 2,8 | −1,5 | 1,4 | −3,6 | 2,7 | 7,6 | −11,5 | 24,9 | −1,4 | 3,7 | −1,3 | 18,4 |
| % năm tăng | 20% | 50% | 30% | 20% | 20% | 30% | 40% | 10% | 90% | 60% | 56% | 22% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SNC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SNC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SNC
Chưa có ý tưởng nào về SNC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ50.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 50 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng13.100 đ · 06/11/2026
- 65,4 tỷ
- CP lưu hành
- 4.995.100
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu749.265
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,06%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 50,78%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 11/11/2014
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - Công ty Cổ phần50,83%2.539.217 CP
- Công ty Cổ phần CAMIMEX Group24,52%1.225.000 CP
- Bùi Đức Dũng6,48%323.770 CP
- Ngô Minh Hiển5,04%251.600 CP
- Trần Thiện4,98%249.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - Công ty Cổ phần50,83%
- Công ty Cổ phần CAMIMEX Group24,52%
- Bùi Đức Dũng6,48%
- Ngô Minh Hiển5,04%
- Trần Thiện4,98%
- Cổ đông khác8,14%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu hàng thủy sản.
- Nhập khẩu tôm nguyên liệu, tôm đông lạnh và các mặt hàng thủy sản khác để sản xuất xuất khẩu.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/11/2014Cổ phiếu SNC chính thức được giao dịch trên UPCoM với giá tham chiếu là 10,000 đ/CP.
- 07/03/2008Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Năm Căn là Công ty đại chúng.
- 01/11/2007Tăng vốn điều lên 50 tỷ đồng.
- 21/12/1998Công ty chính thức đổi tên thành CTCP Xuất nhập khẩu thủy sản Năm Căn với vốn điều lệ của công ty là 30 tỷ đồng.
- 13/03/1993Đổi tên thành Công ty Xuất nhập khẩu thủy sản Năm Căn hoạt động theo hình thức CTCP.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 25/11/1992Công ty chuyển đổi hình thức sang mô hình CTCP và đổi tên thành CTCP Sản xuất kinh doanh hàng thủy sản xuất khẩu Năm Căn theo giấy phép thành lập số 258-GP/UB.
- Tiền thân là Công ty Liên doanh Thủy sản Năm Căn, được thành lập ngày 02/12/1983 theo quyết định số 126/QĐ-UB của UBND tỉnh Minh Hải.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 603
- LNST 16,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 205
- Nợ 101
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −33,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng13.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng13.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 26/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 29/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 10/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 11/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 14/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 28/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 16/01/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 11/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 15/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 23/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 19/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 18/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 26/09/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |