CTCP SIVICO
38.000−1.000(-2,56%)
Biểu đồ giá SIV
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- -2,56%
- 1 tuần
- -2,56%
- 1 tháng
- -9,52%
- 3 tháng
- -2,56%
- 1 năm
- +12,36%
- 2 năm
- +28,81%
- 3 năm
- +74,07%
- 5 năm
- +22,23%
- Tất cả
- +96,48%
- Trần
- 44.800
- Sàn
- 33.200
- TC
- 39.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
2.00037.000
10033.200
Dư mua 2.100Dư bán 0
Mô hình giá của SIV dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán mạnh 10/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 28/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −100 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,6 | 7,9 | 0,0 | −8,3 | 9,1 | 1,0 | 1,5 | 0,0 | −5,0 | 2,6 | −2,6 | 6,9 | |
| 2025 | 2,6 | 16,2 | −14,0 | −2,5 | 3,6 | −4,2 | 14,9 | −1,3 | 0,0 | −3,5 | 9,7 | −1,5 | 17,4 |
| 2024 | 0,0 | 7,7 | 14,3 | −14,2 | 22,3 | −4,7 | 7,3 | −5,6 | −0,5 | −1,8 | 3,9 | 1,4 | 28,3 |
| 2023 | 12,7 | 2,5 | −0,3 | −12,5 | 10,6 | −2,7 | −14,9 | 1,6 | −3,1 | 2,0 | −1,9 | 8,2 | −1,6 |
| 2022 | −9,9 | −5,0 | −5,1 | 1,4 | −1,6 | −6,2 | 29,3 | −18,2 | −11,1 | 2,3 | −11,5 | −9,0 | −41,1 |
| 2021 | 14,5 | 0,0 | −7,8 | 20,0 | −13,0 | −0,6 | −3,3 | −4,3 | 18,6 | 0,4 | 32,0 | −0,7 | 58,3 |
| 2020 | −32,7 | 62,6 | 51,7 | 9,2 | 19,1 | 0,0 | −40,0 | −31,6 | 16,3 | −11,8 | −4,9 | 11,5 | −3,7 |
| 2019 | −13,5 | 4,2 | −5,2 | −17,3 | −1,3 | −5,4 | 7,7 | −5,3 | −8,1 | 21,1 | −7,7 | 26,9 | −12,2 |
| 2018 | 3,9 | −15,1 | 13,7 | 2,0 | 5,4 | −4,8 | −4,0 | 8,3 | −7,7 | 4,2 | −4,0 | 19,2 | 17,5 |
| 2017 | −8,8 | −1,9 | 0,0 | 5,5 | 5,6 | −5,3 | −2,4 | ||||||
| TB | −2,3 | 9,0 | 5,3 | −2,5 | 6,0 | −3,6 | −0,3 | −5,6 | 0,5 | 2,1 | 1,2 | 6,0 | 7,9 |
| % năm tăng | 56% | 67% | 33% | 44% | 67% | 10% | 50% | 20% | 30% | 70% | 33% | 56% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SIV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SIV
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SIV
Chưa có ý tưởng nào về SIV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ34.641.780.000 đKỳnăm 2025
- 34,6 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng38.000 đ · 06/11/2026
- 132 tỷ
- CP lưu hành
- 3.464.178
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.558.880
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại43,82%
- 6,18%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu28.000 đ
- 23/05/2017
Cổ đông lớn
- HÒA QUANG THIỆP9,18%318.046 CP
- Nguyễn Văn Viện6,69%231.796 CP
- Trần Bình Ân6,6%228.562 CP
- Nguyễn Thủy Nguyên6,6%228.562 CP
- Công ty Cổ phần Sơn Hải Phòng5,85%202.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- HÒA QUANG THIỆP9,18%
- Nguyễn Văn Viện6,69%
- Trần Bình Ân6,6%
- Nguyễn Thủy Nguyên6,6%
- Công ty Cổ phần Sơn Hải Phòng5,85%
- Cổ đông khác65,09%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất sơn, véc ni, mực in và ma tít
- In ấn, sản xuất giấy và bao bì
- Hoạt động kiến trúc, thiết kế chuyên dụng và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Cho thuê bất động sản...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2025Tăng vốn điều lệ lên 34.64 tỷ đồng.
- 23/05/2017là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 28,000 đ/CP.
- 8/2016Tăng vốn điều lệ lên 30.12 tỷ đồng.
- 10/2014Tăng vốn điều lệ lên 20.08 tỷ đồng.
- 6/2009Tăng vốn điều lệ lên 16.06 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 6/2007Tăng vốn điều lệ lên 7 tỷ đồng.
- 28/03/2002CTCP SIVICO chính thức thành lập với vốn điều lệ ban đầu 5 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 254
- LNST 30,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 303
- Nợ 51,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 43,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng38.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng38.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 21/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 19/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 30/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/07/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 19/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 28/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 19/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 30/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 27/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 19/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 28/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 16/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 17/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 09/02/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 31/08/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 31/10/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 30/06/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 200:259 |
| 30/06/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |