CTCP Sơn Hải Phòng
56.800−3.100(-5,18%)
Biểu đồ giá HPP
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- -5,18%
- 1 tuần
- -2,07%
- 1 tháng
- +0,35%
- 3 tháng
- -15,60%
- 1 năm
- -15,73%
- 2 năm
- -10,96%
- 3 năm
- +21,26%
- 5 năm
- +4,37%
- Tất cả
- +141,70%
- Trần
- 65.200
- Sàn
- 48.200
- TC
- 56.700
- Mở
- 56.000
- Cao
- 56.000
- Thấp
- 56.000
- KL
- 5.700
- GT
- 0,3 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
10053.000
56.000100
20052.900
62.100200
10052.700
62.200100
Dư mua 4.600Dư bán 1.800
Mô hình giá của HPP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpTrung tính 46/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −5,9 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −435 cp |
| T08/2026 | −0,6 tỷ | −9 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,2 tỷ | +2 nghìn cp |
| T03/2026 | −9,8 tỷ | −129 nghìn cp |
| T02/2026 | −1,7 tỷ | −22 nghìn cp |
| T01/2026 | −1,4 tỷ | −18 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,7 tỷ | +9 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,9 tỷ | −14 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q1/2026 | −12,9 tỷ | −169 nghìn cp |
| Q4/2025 | +7,7 tỷ | +95 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −14,0 tỷ | −185 nghìn cp |
| 2025 | +7,7 tỷ | +95 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −0,8 | 5,0 | −2,8 | 3,6 | −4,1 | −0,8 | 9,2 | −2,1 | −10,4 | −11,7 | −2,1 | −17,3 | |
| 2025 | −6,5 | 1,6 | 3,0 | −5,7 | −0,1 | 5,1 | −8,6 | 0,2 | 3,5 | −3,2 | 8,9 | −6,9 | −9,8 |
| 2024 | −0,8 | 4,8 | 2,4 | 0,0 | 5,2 | 2,1 | 4,3 | 1,5 | 1,2 | 9,3 | 9,0 | 4,2 | 52,4 |
| 2023 | −0,2 | −8,5 | 6,3 | 1,9 | −1,9 | 4,9 | 5,9 | −1,0 | −1,3 | 6,0 | −0,3 | 1,5 | 13,1 |
| 2022 | 2,5 | −6,0 | −1,9 | 0,3 | −5,2 | −4,0 | 10,6 | −8,4 | −4,5 | −6,0 | −7,1 | 15,1 | −16,1 |
| 2021 | 0,0 | 12,4 | 12,8 | 19,2 | 12,3 | 1,4 | −2,9 | 4,5 | 14,3 | −3,9 | −1,7 | −1,5 | 85,7 |
| 2020 | 6,6 | 43,5 | −22,5 | 13,5 | −10,9 | 2,5 | −1,1 | 2,6 | 1,7 | −0,3 | 7,1 | 9,3 | 48,0 |
| 2019 | 4,0 | −6,9 | 0,3 | −5,1 | −2,8 | 13,4 | −13,5 | −3,1 | 3,2 | 3,7 | −0,7 | −4,8 | −13,9 |
| 2018 | −14,5 | 0,0 | 11,9 | −21,6 | 12,2 | −6,8 | −12,7 | 2,9 | 8,3 | −2,6 | 6,2 | −2,1 | −22,7 |
| 2017 | −6,5 | −2,3 | 33,3 | −12,5 | −3,8 | 12,7 | −9,9 | −2,8 | 0,0 | 2,3 | −2,2 | 22,3 | 23,7 |
| TB | −1,6 | 4,4 | 4,3 | −0,6 | 0,1 | 3,1 | −1,9 | −0,6 | 1,6 | −0,6 | 2,1 | 4,1 | 17,8 |
| % năm tăng | 30% | 50% | 70% | 50% | 30% | 70% | 40% | 50% | 60% | 40% | 44% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HPP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HPP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HPP
Chưa có ý tưởng nào về HPP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ80.071.770.000 đKỳnăm 2025
- 80,1 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng56.800 đ · 06/11/2026
- 520 tỷ
- CP lưu hành
- 9.154.318
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu5.950.307
- 65%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 23,48%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 05/08/2010
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Sơn Tàu Biển Chugoku8,9%814.320 CP
- AFC Vietnam Fund8,74%800.400 CP
- Nguyễn Thị Xuân Dung7,62%697.704 CP
- Nguyễn Văn Viện6,72%615.142 CP
- Lưu Thị Phương Lan5,06%463.304 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Sơn Tàu Biển Chugoku8,9%
- AFC Vietnam Fund8,74%
- Nguyễn Thị Xuân Dung7,62%
- Nguyễn Văn Viện6,72%
- Lưu Thị Phương Lan5,06%
- Cổ đông khác62,96%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, mực in, ma tít.
- Buôn bán vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, hóa chất thông thường (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp), máy móc và thiết bị phụ tùng máy khác.
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
- Cho thuê xe có động cơ.
- Kinh doanh bất động sản.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 92.01 tỷ đồng
- 12/2013Tăng vốn điều lệ lên 80.07 tỷ đồng
- 10/2009Tăng vốn điều lệ lên 59 tỷ đồng.
- 04/2007Tăng vốn điều lệ lên 53 tỷ đồng.
- 05/2005Tăng vốn điều lệ lên 25.5 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 02/01/2004CTCP Sơn Hải Phòng chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ 20 tỷ đồng.
- 26/12/2003UBND thành phố có quyết định số 3419/QĐ-UB về việc chuyển CT Sơn Hải Phòng thành CTCP Sơn Hải Phòng.
- 1993Nhà máy sơn Hải Phòng được đổi tên thành CT Sơn Hải Phòng.
- 1989Xí nghiệp sơn dầu đổi tên thành Nhà máy sơn Hải Phòng.
- Tiền thân là Xí nghiệp hoá chất sơn dầu.
Công ty con & liên kết · 8Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
Công ty TNHH Nhựa Phoenix—6 tỷ🔒
CTCP Sơn Hải Phòng số 2—20,9 tỷ🔒
Công ty TNHH sơn Samhwa Hải Phòng—30 tỷ🔒
CTCP Bất động sản Sơn và Hóa chất Á Châu—440 tỷ🔒
CTCP Tập đoàn VLC—87,4 tỷ🔒
CTCP Sơn Dầu Khí Việt Nam—36 tỷ🔒
Công ty TNHH Sơn bột VLC—22 tỷ🔒
Công ty TNHH Bảo Kim Metal—11 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.534
- LNST 134
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.543
- Nợ 892
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −57,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 11 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng56.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng56.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 20/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 01/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 16/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 14/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 05/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 02/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 02/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 02/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 28/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 01/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 17/11/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 30/07/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 13/11/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 11/07/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 08/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 16/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 19/05/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:17 |
| 18/01/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 21/09/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:4 |
| 30/01/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 31/01/2005 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |