CTCP Đầu tư SGI Holdings
Biểu đồ giá SGI
- 1 ngày
- +9,71%
- 1 tuần
- +15,31%
- 1 tháng
- +16,49%
- 3 tháng
- +15,31%
- 1 năm
- +0,09%
- 2 năm
- -3,83%
- 3 năm
- -1,82%
- 5 năm
- -48,75%
- Tất cả
- -51,85%
- Trần
- 10.600
- Sàn
- 8.000
- TC
- 9.300
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của SGI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −5 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −10,3 | 6,4 | −7,7 | −2,8 | 1,9 | 5,6 | −4,3 | −5,1 | 5,4 | 0,0 | 15,3 | 1,6 | |
| 2025 | 19,2 | −3,9 | −13,4 | 3,0 | −3,7 | 1,5 | −3,8 | 3,2 | 0,7 | 0,0 | −3,0 | 1,6 | −1,5 |
| 2024 | −1,9 | −2,7 | −1,4 | −2,8 | −4,3 | 12,0 | 0,0 | −3,3 | −3,5 | 2,9 | −6,3 | 4,0 | −8,3 |
| 2023 | 23,7 | −16,9 | −1,6 | −5,9 | 1,1 | −2,8 | −7,1 | −5,1 | −0,6 | −3,4 | 2,9 | 5,5 | −14,1 |
| 2022 | −9,8 | 2,2 | 0,4 | −14,9 | −0,4 | −18,0 | 28,0 | −4,8 | 2,6 | −4,1 | 2,1 | −24,2 | −40,3 |
| 2021 | 20,1 | −1,7 | 8,1 | ||||||||||
| TB | 4,2 | −3,0 | −4,7 | −4,7 | −1,1 | −0,3 | 2,6 | −3,0 | 0,9 | 2,6 | −1,2 | −1,0 | −16,1 |
| % năm tăng | 40% | 40% | 20% | 20% | 40% | 60% | 20% | 20% | 60% | 33% | 40% | 80% | 0% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SGI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SGI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SGI
Chưa có ý tưởng nào về SGI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ754.647.000.000 đKỳquý 3/2026
- 755 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.300 đ · 06/11/2026
- 853 tỷ
- CP lưu hành
- 75.464.700
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu45.278.820
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại100%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu30.000 đ
- 14/09/2021
Cổ đông lớn
- Nguyễn Quốc Việt20,23%15.269.529 CP
- Nguyễn Quốc Việt20,23%15.269.529 CP
- Công ty TNHH Đầu Tư Hưng Phúc18,48%13.944.429 CP
- Phạm Xuân Hồng5,27%3.977.727 CP
- Cao Thị Quỳnh Liên4,92%3.716.396 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Quốc Việt20,23%
- Nguyễn Quốc Việt20,23%
- Công ty TNHH Đầu Tư Hưng Phúc18,48%
- Phạm Xuân Hồng5,27%
- Cao Thị Quỳnh Liên4,92%
- Cổ đông khác30,86%
Ngành nghề kinh doanh
- Hoạt động tư vấn đầu tư, Dịch vụ tư vấn về quản lý kỹ thuật may, Sản xuất hàng may mặc, Bán buôn hàng may mặc, máy móc, thiết bị...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2025CTCP Đầu tư Phát triển Sài Gòn 3 Group đổi tên thành CTCP Đầu tư SGI Holdings.
- 14/09/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 30,000 đ/CP.
- 22/03/2021Tăng vốn điều lệ lên hơn 754.64 tỷ đồng.
- 02/11/2020Công ty mua lại cổ phiếu của cổ đông sáng lập làm cổ phiếu quỹ và hủy để giảm vốn điều lệ còn hơn 698.74 tỷ đồng.
- 22/12/2018Tăng vốn điều lệ lên hơn 699.74 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 06/08/2018Công ty chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ 1 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 10Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 817
- LNST −55,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.584
- Nợ 2.894
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −29,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.427
- LNST −8,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 6.371
- Nợ 3.508
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 92,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -1.951 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 23.906 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -7,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -2,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -5,3%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 22/03/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 14/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |