CTCP Bông Bạch Tuyết
Biểu đồ giá BBT
- 1 ngày
- +0,57%
- 1 tuần
- -2,22%
- 1 tháng
- +13,55%
- 3 tháng
- +35,38%
- 1 năm
- +33,94%
- 2 năm
- +101,14%
- 3 năm
- +187,11%
- 5 năm
- +11,25%
- Tất cả
- +718,60%
- Trần
- 21.800
- Sàn
- 16.200
- TC
- 19.000
- Mở
- 18.500
- Cao
- 19.000
- Thấp
- 18.500
- KL
- 10.000
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của BBT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | +1 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +1 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +2 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −23 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −11 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −11 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −190 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +2 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −601 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −323 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −212 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +13 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +13 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −32,5 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 10/07 | −32,5 tỷ | −1,87 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2026 | −32,5 tỷ | −1,87 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | −32,5 tỷ | −1,87 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −32,5 tỷ | −1,87 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −0,8 | −2,3 | 4,8 | −6,2 | −17,3 | 19,0 | 9,6 | 0,0 | 20,0 | 20,0 | −2,2 | 44,5 | |
| 2025 | −3,0 | 32,3 | −6,4 | −13,0 | 21,3 | 0,6 | 4,1 | 14,6 | −5,0 | −0,7 | −3,0 | −3,0 | 35,0 |
| 2024 | −3,6 | 37,5 | −23,6 | 1,1 | 0,0 | 10,7 | −19,1 | 11,7 | 16,4 | 24,3 | 5,7 | 3,1 | 61,4 |
| 2023 | 0,0 | 5,1 | −20,1 | 5,9 | −4,4 | 28,4 | 26,0 | −26,5 | −1,0 | −8,0 | 3,3 | −11,7 | −16,1 |
| 2022 | −3,9 | 0,9 | −5,3 | −17,4 | −14,8 | −26,6 | 2,7 | 6,2 | −16,7 | 8,0 | 10,2 | −16,9 | −57,4 |
| 2021 | −4,2 | −5,9 | 6,3 | 13,6 | 19,0 | −12,0 | −4,5 | 9,1 | 8,7 | −3,6 | −0,9 | −2,5 | 20,2 |
| 2020 | 0,0 | −24,8 | 4,7 | −12,5 | 5,7 | 10,3 | −6,3 | −2,1 | 5,3 | 6,1 | −13,9 | 7,2 | −24,0 |
| 2019 | −9,8 | −3,8 | 10,2 | −7,7 | −3,4 | 11,5 | −30,8 | 0,0 | 32,6 | −13,4 | 9,7 | 49,5 | 23,9 |
| 2018 | 2,6 | −6,8 | 3,3 | 21,4 | −3,2 | 12,7 | |||||||
| TB | −3,2 | 4,9 | −3,7 | −4,5 | 0,8 | 5,2 | −1,8 | 0,7 | 7,1 | 6,0 | 1,0 | 4,8 | 6,2 |
| % năm tăng | 0% | 50% | 50% | 38% | 38% | 75% | 56% | 44% | 67% | 56% | 50% | 50% | 57% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BBT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BBT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BBT
Chưa có ý tưởng nào về BBT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ196.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 196 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng17.600 đ · 06/11/2026
- 345 tỷ
- CP lưu hành
- 19.600.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.920.000
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,61%
- 0,39%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu2.300 đ
- 12/06/2018
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Đầu tư SGI Holdings81,08%15.892.558 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Công9,53%1.867.600 CP
- Lê Văn Minh0,54%106.000 CP
- Châu Vinh Quang0,51%99.340 CP
- Tạ Xuân Thọ0,21%40.200 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Đầu tư SGI Holdings81,08%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Công9,53%
- Lê Văn Minh0,54%
- Châu Vinh Quang0,51%
- Tạ Xuân Thọ0,21%
- Cổ đông khác8,13%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất các loại băng, gạc y tế. Sản xuất các loại bông y tế, băng vệ sinh phụ nữ và các sản phẩm khác từ bông băng. Sản xuất khẩu trang, khẩu trang sử dụng một lần và khẩu trang y tế.
- Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh.
- Mua bán trang thiết bị y tế, hàng gia dụng, văn phòng phẩm, văn hóa phẩm có nội dung được phép lưu hành. Bản buôn dược phẩm và dụng cụ y tế. Ban buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh.
- Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa. Sản xuất dụng cụ chỉnh hình và phục hồi chức năng.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2025Tăng vốn điều lệ lên 196 tỷ đồng.
- 09/03/2021Tăng vốn điều lệ lên 98 tỷ đồng.
- 12/06/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 2,300 đ/CP.
- 10/03/2002Tăng vốn điều lệ lên 68.4 tỷ đồng.
- 1997UBND TPHCM cho phép chuyển thể Công ty Bông Bạch Tuyết thành CTCP Bông Bạch Tuyết theo Quyết định số 6630/QĐ-UB-KT ngày 20/11/1997 với vốn điều lệ 11.4 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 1992Xí nghiệp Quốc doanh Bông Bạch Tuyết đã tiến hành đăng ký Doanh nghiệp Nhà nước theo Nghị định số 338 của Hội đồng Bộ trưởng và được đổi tên thành Công ty Bông Bạch Tuyết theo Quyết định số 194/QĐ-UB ngày 09/12/1992 của UBND TPHCM.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 93,0
- LNST 9,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 363
- Nợ 83,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 310
- LNST 18,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 381
- Nợ 117
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 24,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng17.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 12,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng17.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.444 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.301 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 10,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 9,0%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 05/09/2025 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 05/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/03/2003 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:5 |