CTCP Dịch vụ Sonadezi
31.0000(0,00%)
Biểu đồ giá SDV
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +3,33%
- 3 tháng
- +1,17%
- 1 năm
- +6,31%
- 2 năm
- +35,73%
- 3 năm
- +63,93%
- 5 năm
- +88,11%
- Tất cả
- +457,55%
- Trần
- 35.600
- Sàn
- 26.400
- TC
- 31.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
2.00031.000
2.00030.000
50029.000
Dư mua 4.600Dư bán 0
Mô hình giá của SDV dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua 71/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +5 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +5 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,6 | 0,0 | 0,0 | 0,6 | 1,6 | −0,6 | 1,5 | 0,2 | −2,3 | 3,3 | 0,0 | 7,0 | |
| 2025 | 0,0 | 16,1 | −0,5 | −1,1 | 0,6 | 6,0 | −3,5 | 6,0 | 12,4 | −3,4 | −6,5 | 4,0 | 31,4 |
| 2024 | 0,3 | 9,6 | 9,4 | −5,5 | 7,9 | 1,3 | 1,6 | −13,2 | 2,6 | 14,8 | −15,6 | 0,6 | 9,6 |
| 2023 | 0,0 | −4,7 | 1,4 | 10,3 | −1,5 | 0,6 | −5,0 | 9,5 | −5,3 | 3,8 | −7,1 | 9,9 | 10,3 |
| 2022 | 11,3 | 1,9 | 2,8 | −1,5 | 7,7 | −5,8 | 10,6 | 0,0 | 16,3 | −21,6 | −4,8 | 0,0 | 11,8 |
| 2021 | 19,0 | 0,0 | 8,0 | −1,9 | −5,7 | 8,0 | −0,8 | 11,9 | 3,3 | −2,0 | −2,1 | 1,5 | 43,7 |
| 2020 | −2,6 | 2,6 | −22,0 | 23,6 | 7,0 | −0,6 | −2,5 | 7,8 | 12,8 | −9,1 | 41,0 | −25,5 | 16,1 |
| 2019 | 6,7 | 25,0 | −17,5 | 12,2 | 5,4 | 2,5 | 2,5 | 20,5 | −8,7 | −7,2 | 2,6 | −2,5 | 39,5 |
| 2018 | 0,0 | 2,0 | 3,2 | 0,0 | 0,0 | 1,3 | 1,7 | −3,6 | 13,1 | −25,7 | 8,2 | 13,6 | 8,2 |
| 2017 | 0,0 | 1,0 | 17,1 | 0,0 | 39,6 | 0,0 | −45,4 | −19,0 | 0,7 | 2,2 | 0,0 | 8,5 | −18,4 |
| TB | 3,7 | 5,4 | 0,2 | 3,7 | 6,3 | 1,3 | −3,9 | 2,0 | 4,5 | −4,5 | 1,7 | 1,1 | 16,9 |
| % năm tăng | 50% | 70% | 60% | 40% | 70% | 60% | 50% | 60% | 70% | 40% | 33% | 67% | 89% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SDV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SDV
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SDV
Chưa có ý tưởng nào về SDV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ50.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 50 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng31.000 đ · 06/11/2026
- 310 tỷ
- CP lưu hành
- 10.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.000.000
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,13%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 20%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu18.000 đ
- 22/04/2011
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp20%2.000.000 CP
- Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi10%1.000.000 CP
- Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 25%500.000 CP
- Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành5%500.000 CP
- Trần Anh Dũng4,96%496.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp20%
- Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi10%
- Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 25%
- Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành5%
- Trần Anh Dũng4,96%
- Cổ đông khác55,04%
Ngành nghề kinh doanh
- Thoát nước và xử lý nước thải.
- Thu gom rác thải không độc hại; thu gom rác thải độc hại (không chứa hàng tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư).
- Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại; xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại (không chứa hàng tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư).
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn VILAS 310 và chứng nhận “Đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường” số hiệu VIMCERT 031).
- Dịch vụ tư vấn về kỹ thuật môi trường và tài nguyên.
- Vệ sinh chung nhà cửa, Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt.
- Dịch vụ bảo vệ.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/2026Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 22/04/2011Là ngày giao dịch đầu tiên với giá GD là 16,900 đ/CP.
- 15/05/2007CTCP Dịch vụ Sonadezi là một CT thuộc hệ thống Tổ hợp Sonadezi được thành lập. Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
Công ty TNHH MTV Dich vụ bảo vệ Sonadezi—2 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 112
- LNST 5,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 428
- Nợ 319
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 542
- LNST 39,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 630
- Nợ 457
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 41,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng31.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng31.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 21.678 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 16/10/2025 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 19/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 12/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 30/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 14/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 05/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 15/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 15/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 02/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 28/09/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 18/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/10/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 01/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |