CTCP Tổng Công ty Công trình Đường sắt Việt Nam
Biểu đồ giá RCC
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +0,51%
- 3 tháng
- -10,41%
- 1 năm
- -22,35%
- 2 năm
- +23,75%
- 3 năm
- +31,13%
- 5 năm
- +85,39%
- Tất cả
- +237,31%
- Trần
- 22.700
- Sàn
- 16.900
- TC
- 19.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của RCC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
- 1 năm
- −0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | −0,2 tỷ | −13 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | −0,2 tỷ | −13 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +89 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −13 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +89 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 30/09 | 0 tỷ | −200 cp |
| 28/07 | 0 tỷ | −64 cp |
| 27/04 | 0 tỷ | −12 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −64 cp |
| T04/2023 | 0 tỷ | −12 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −64 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −12 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −76 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 38,7 | −16,7 | 25,7 | −21,3 | −6,8 | 17,0 | 14,5 | −16,7 | 21,7 | −11,6 | 0,0 | 27,7 | |
| 2025 | 21,1 | 49,7 | 6,9 | −8,9 | −2,2 | −19,0 | −5,0 | 24,1 | 20,9 | 0,0 | −15,7 | −27,9 | 21,1 |
| 2024 | −13,0 | 5,0 | −5,3 | −9,4 | 15,2 | 30,5 | −29,8 | 1,3 | 9,7 | −5,9 | 0,6 | −20,5 | −30,8 |
| 2023 | 0,0 | −48,9 | 25,3 | −30,3 | −17,5 | 44,2 | −24,4 | −6,1 | 0,6 | −12,9 | 24,3 | 0,5 | −58,7 |
| 2022 | 3,4 | −22,4 | 58,9 | −9,1 | 0,0 | 18,1 | −6,5 | −2,2 | 0,0 | −15,0 | 5,3 | 180,0 | 214,4 |
| 2021 | 2,8 | 14,8 | 0,0 | 0,0 | −49,9 | 33,9 | −14,4 | 36,2 | −24,0 | 28,1 | −23,1 | 59,4 | 10,4 |
| 2020 | 23,6 | −19,4 | −2,1 | 6,6 | −8,9 | 10,6 | −9,2 | 2,5 | −0,4 | −0,5 | 5,0 | 13,7 | 15,6 |
| 2019 | −15,9 | 0,0 | −7,5 | 28,6 | −5,6 | −6,7 | −3,3 | −12,6 | 4,0 | 38,8 | −13,8 | 0,0 | −7,4 |
| 2018 | −3,7 | −5,3 | 31,0 | −30,5 | −1,5 | 45,3 | −23,2 | −5,6 | 12,4 | 32,4 | −17,6 | 60,6 | 69,9 |
| 2017 | 2,7 | −9,5 | −1,8 | −6,3 | −10,0 | 11,1 | −5,4 | 28,2 | −12,1 | 0,0 | −6,3 | 6,0 | −9,3 |
| TB | 6,0 | −5,3 | 13,1 | −8,1 | −8,7 | 18,5 | −10,7 | 4,9 | 3,3 | 5,3 | −4,6 | 30,2 | 25,0 |
| % năm tăng | 60% | 30% | 50% | 20% | 10% | 80% | 10% | 50% | 60% | 30% | 44% | 67% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về RCC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về RCC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về RCC
Chưa có ý tưởng nào về RCC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ320.647.490.000 đKỳquý 2/2026
- 321 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng19.800 đ · 06/11/2026
- 635 tỷ
- CP lưu hành
- 32.064.749
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu12.825.900
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,99%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu18.800 đ
- 02/12/2016
Cổ đông lớn
- Nguyễn Đức Giang13,02%4.175.287 CP
- Trương Minh Ngọc11,84%3.797.000 CP
- Nguyễn Duy Kiên10,1%3.240.000 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội9,69%3.105.750 CP
- Nguyễn Hải Duy8,54%2.738.760 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Đức Giang13,02%
- Trương Minh Ngọc11,84%
- Nguyễn Duy Kiên10,1%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội9,69%
- Nguyễn Hải Duy8,54%
- Cổ đông khác46,81%
Ngành nghề kinh doanh
- Vận tải hàng hóa đường sắt
- Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
- Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
- Trồng rừng và chăm sóc rừng
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2025CTCP Tổng Công ty Công trình Đường sắt đổi tên thành CTCP Tổng Công ty Công trình Đường sắt Việt Nam.
- Ngầy 02/12/2016, giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 18.800đ/cp.
- 01/04/2011đổi tên thành CTCP TCT CT Đường sắt
- Tháng 05/2005 chính thức đổi tên CTCP CT Đường sắt
- 4/2003Đổi tên thành CT CT Đường sắt
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- CT được thành lập ngày 05/11/1973 với tên gọi Xí nghiệp Liên hợp CT Đường sắt
Công ty con & liên kết · 11Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 47,1
- LNST −16,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.004
- Nợ 632
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 5,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 655
- LNST 1,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.169
- Nợ 760
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −104
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng19.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng19.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -139 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.489 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -1,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -0,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -0,8%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 03/11/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2000:2141 |
| 03/11/2022 | Quyền mua | Quyền mua 10000:6469 |
| 06/01/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 29/07/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 18/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 31/12/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |