CTCP Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí
Biểu đồ giá PXT
- 1 ngày
- -7,69%
- 1 tuần
- -7,69%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -14,29%
- 1 năm
- -14,29%
- 2 năm
- -60,00%
- 3 năm
- -67,57%
- 5 năm
- -79,31%
- Tất cả
- -93,67%
- Trần
- 1.400
- Sàn
- 1.200
- TC
- 1.300
- Mở
- 1.400
- Cao
- 1.400
- Thấp
- 1.200
- KL
- 23.700
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của PXT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 16 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 20/12 | 0 tỷ | −65 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −50 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −90 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −20 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | −10 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −15 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 27/05 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/04 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/04 | 0 tỷ | −100 cp |
| 05/04 | 0 tỷ | −200 cp |
| 01/04 | 0 tỷ | −100 cp |
| 29/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 03/02 | 0 tỷ | −100 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −10 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2024 | 0 tỷ | −65 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −50 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −90 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −30 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −15 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T05/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| T04/2021 | 0 tỷ | −500 cp |
| T03/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| T02/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| T07/2019 | 0 tỷ | −10 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −115 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −90 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −40 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −115 cp |
| Q2/2021 | 0 tỷ | −600 cp |
| Q1/2021 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q3/2019 | 0 tỷ | −10 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −115 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −90 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −155 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −800 cp |
| 2019 | 0 tỷ | −10 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 50,0 | −14,3 | −11,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −12,5 | −7,1 | 0,0 | 0,0 | −7,7 | −14,3 | |
| 2025 | −7,1 | 15,4 | −10,0 | −33,3 | −11,1 | −6,3 | 20,0 | −11,1 | 0,0 | −12,5 | 0,0 | 0,0 | −50,0 |
| 2024 | −2,9 | 17,6 | 5,0 | −14,3 | 8,3 | −5,1 | −8,1 | −11,8 | 0,0 | −10,0 | 0,0 | 3,7 | −20,0 |
| 2023 | 13,3 | −5,9 | −6,3 | −6,7 | 85,7 | −3,8 | 10,0 | −12,7 | −14,6 | −14,6 | 8,6 | −7,9 | 16,7 |
| 2022 | −19,0 | 40,6 | −3,3 | −27,6 | −9,5 | −31,6 | 0,0 | 43,6 | −19,6 | −17,8 | −8,1 | −11,8 | −62,0 |
| 2021 | 84,6 | −13,5 | 3,7 | −10,7 | −12,0 | 22,7 | −18,5 | 13,6 | 120,0 | 3,6 | 8,8 | 27,4 | 367,5 |
| 2020 | −13,2 | 2,7 | −11,3 | 2,0 | 12,5 | 19,7 | −7,9 | 27,1 | −4,3 | −7,6 | −4,1 | 21,6 | 31,0 |
| 2019 | −13,6 | 10,7 | 8,4 | −14,3 | −2,8 | −3,6 | −1,5 | 1,5 | −14,1 | −1,7 | 57,9 | −28,3 | −20,4 |
| 2018 | −1,7 | −8,4 | −15,5 | −10,9 | −16,1 | −26,9 | 7,9 | −7,3 | 36,8 | −23,1 | −11,0 | −9,0 | −64,6 |
| 2017 | −3,4 | −10,9 | −3,2 | −9,6 | −2,0 | −7,6 | 21,5 | 3,9 | 7,5 | −7,2 | 19,8 | −4,2 | −1,5 |
| TB | 8,7 | 3,4 | −4,4 | −12,5 | 5,3 | −4,2 | 1,1 | 4,0 | 11,2 | −9,1 | 8,0 | −0,9 | 21,8 |
| % năm tăng | 30% | 50% | 30% | 10% | 30% | 20% | 40% | 50% | 30% | 10% | 44% | 33% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PXT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PXT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PXT
Chưa có ý tưởng nào về PXT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ200.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 200 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.200 đ · 06/11/2026
- 24 tỷ
- CP lưu hành
- 20.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu10.000.000
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại47,08%
- 2,92%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu2.200 đ
- 15/06/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam51%10.200.000 CP
- Lê Phong Hiếu4,96%992.180 CP
- Nguyễn Văn Hương0,21%41.000 CP
- Nguyễn Hữu Đức0,1%20.000 CP
- Đỗ Đắc Thọ0,09%17.244 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam51%
- Lê Phong Hiếu4,96%
- Nguyễn Văn Hương0,21%
- Nguyễn Hữu Đức0,1%
- Đỗ Đắc Thọ0,09%
- Cổ đông khác43,65%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất lắp ráp các thiết bị kết cấu chuyên ngành Dầu khí.
- Xây lắp, duy tu, bảo dưỡng Nhà máy điện.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/06/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 2,200 đ/CP.
- 28/05/2021Ngày hủy niêm yết trên HOSE.
- 30/11/2011Thành lập chi nhánh XN-XL 5.
- 01/06/2010Cổ phiếu Công ty PVC-PT chính thức niêm yết trên sàn HOSE với mã PXT.
- 16/11/2009CT TNHH MTV Xây lắp Đường ống Bồn bể Dầu khí được chuyển đổi thành CTCP Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 2007Công ty TNHH MTV Xây lắp Đường ống Bồn bể Dầu khí được thành lập trên cơ sở hợp nhất Xí nghiệp Xây lắp Đường ống bồn bể và điện nước, Xí nghiệp Sửa chữa các Công trình Dầu khí và Ban Cù Lao Tào.
- Tiền thân của Công ty Cổ phần Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí là Xí nghiệp Xây lắp đường ống bể chứa được thành lập năm 1987.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 33,7
- LNST 0,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 167
- Nợ 109
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −7,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 116
- LNST 1,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 253
- Nợ 196
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 14,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 83 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.937 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 2,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,9%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 23/11/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 28/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 24/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 01/03/2011 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |