CTCP Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí
Biểu đồ giá PXS
- 1 ngày
- +4,55%
- 1 tuần
- +4,55%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -25,81%
- 2 năm
- -11,54%
- 3 năm
- -51,06%
- 5 năm
- -71,07%
- Tất cả
- -70,89%
- Trần
- 2.600
- Sàn
- 2.000
- TC
- 2.300
- Mở
- 2.300
- Cao
- 2.400
- Thấp
- 2.200
- KL
- 53.100
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của PXS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 16 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/06 | 0 tỷ | −154 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −9 cp |
| 06/12 | 0 tỷ | −77 cp |
| 29/11 | 0 tỷ | −93 cp |
| 15/12 | 0 tỷ | −132 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −3 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/11 | 0 tỷ | −8 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −20 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −7 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −64 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | −90 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −86 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −75 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −118 cp |
| 12/08 | 0 tỷ | −94 cp |
| 05/08 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 28/07 | 0 tỷ | −14 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −60 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −10 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −154 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −77 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −93 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −132 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −3 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −35 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −154 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −279 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −417 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −154 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −170 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −132 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −3 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −189 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | +710 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −154 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −170 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −235 cp |
| 2022 | 0 tỷ | +221 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 24,1 | −11,1 | −6,3 | −10,0 | 0,0 | −11,1 | −4,2 | 8,7 | −4,0 | −8,3 | 4,5 | −20,7 | |
| 2025 | 8,0 | 11,1 | −10,0 | −14,8 | 8,7 | 32,0 | 0,0 | −3,0 | −3,1 | −6,5 | 0,0 | 0,0 | 16,0 |
| 2024 | −11,1 | 10,0 | 0,0 | −31,8 | 6,7 | 12,5 | −16,7 | 0,0 | −6,7 | −7,1 | −3,8 | 0,0 | −44,4 |
| 2023 | 37,1 | −8,3 | −4,5 | 0,0 | 47,6 | −1,6 | 6,6 | −9,2 | −6,8 | −20,0 | 6,8 | −4,3 | 28,6 |
| 2022 | −11,0 | 33,2 | −7,4 | −43,2 | −20,7 | −25,0 | 11,6 | 48,9 | −21,4 | −27,3 | 0,0 | −12,5 | −69,2 |
| 2021 | −11,6 | 9,7 | 8,0 | −13,1 | −6,6 | 4,0 | −14,6 | 4,5 | 20,7 | 7,7 | 15,4 | 30,5 | 54,4 |
| 2020 | −5,2 | −5,3 | −50,7 | 40,7 | 21,8 | 15,3 | −10,6 | 12,1 | 10,2 | −2,0 | 23,6 | 12,2 | 31,3 |
| 2019 | −23,6 | 0,0 | 6,3 | 17,4 | −1,6 | 1,4 | 21,7 | −14,9 | −7,8 | 4,3 | 21,0 | −5,6 | 8,3 |
| 2018 | −13,8 | −6,2 | −13,6 | −10,7 | −13,7 | −7,7 | −2,3 | 18,0 | 18,6 | −22,1 | −4,6 | −0,6 | −49,8 |
| 2017 | 1,8 | 8,9 | −1,0 | −5,5 | 2,8 | −2,7 | −3,1 | −6,1 | 10,2 | −23,3 | 19,5 | 30,5 | 24,4 |
| TB | −0,5 | 4,2 | −7,9 | −7,1 | 4,5 | 1,7 | −1,2 | 5,9 | 1,0 | −10,5 | 8,7 | 5,6 | −0,1 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 20% | 20% | 50% | 50% | 30% | 50% | 40% | 20% | 56% | 33% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PXS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PXS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PXS
Chưa có ý tưởng nào về PXS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ600.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 600 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.300 đ · 06/11/2026
- 138 tỷ
- CP lưu hành
- 59.999.998
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu23.999.999
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 10,52%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu4.200 đ
- 02/06/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam50,97%30.584.533 CP
- Mepcom Offshore And Marine Private Limited10%6.000.000 CP
- Nguyễn Tấn Yên0,06%36.220 CP
- Nguyễn Minh Châu0,04%23.840 CP
- Vũ Minh Công0,03%20.255 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam50,97%
- Mepcom Offshore And Marine Private Limited10%
- Nguyễn Tấn Yên0,06%
- Cổ đông khác38,89%
Ngành nghề kinh doanh
- Khảo sát thiết kế, chế tạo, lắp đặt các chân đế giàn khoan, các kết cấu kim loại, các bồn bể chứa (xăng dầu, khí hoá lỏng, nước), bình chịu áp lực và hệ thống công nghệ
- Khảo sát duy tu bảo dưỡng và sửa chữa các công trình dầu khí (ngoài khơi và trên đất liền), các công trình dân dụng và công nghiệp khác...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/07/2022Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 4,200 đ/CP.
- 24/06/2022Ngày hủy niêm yết trên HOSE.
- 2/2015Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng.
- 12/2013Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
- 3/2013Tăng vốn điều lệ lên 406.3 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 6/2011Tăng vốn điều lệ lên 375.18 tỷ đồng.
- 11/2009Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- Tháng 1/2009 CTy chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình CTCP với vốn điều lệ ban đầu 50 tỷ đồng.
- Tiền thân là CTy TNHH một thành viên Kết cấu kim loại và Lắp máy Dầu khí được thành lập ngày 02/12/2007 thuộc TCTy CP Xây lắp dầu khí.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 329
- LNST 4,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.046
- Nợ 942
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 946
- LNST 14,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 985
- Nợ 893
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −35,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 8,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 264 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.733 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 14,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,5%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 26/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 20/08/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/08/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 20/08/2015 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 15/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 02/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |
| 22/10/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |
| 20/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/11/2012 | Quyền mua | Quyền mua 5:3 |
| 25/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 23/11/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 21/02/2011 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 29/11/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |