CTCP Xây lắp Dầu khí Miền Trung
3000(0,00%)
Biểu đồ giá PXM
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -40,00%
- 1 năm
- -40,00%
- 2 năm
- -40,00%
- 3 năm
- -57,14%
- 5 năm
- -81,25%
- Tất cả
- -98,14%
- Trần
- 400
- Sàn
- 200
- TC
- 300
- Mở
- 300
- Cao
- 400
- Thấp
- 300
- KL
- 46.300
- GT
- 0 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
5.000300
400200.300
168.600200
Dư mua 173.600Dư bán 200.300
Mô hình giá của PXM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 35/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 25,0 | 0,0 | 20,0 | −16,7 | 0,0 | −20,0 | 25,0 | −40,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −25,0 | |
| 2025 | −16,7 | 40,0 | −14,3 | −16,7 | 20,0 | −16,7 | 20,0 | 16,7 | −14,3 | −16,7 | 20,0 | −33,3 | −33,3 |
| 2024 | 20,0 | −16,7 | 40,0 | −28,6 | 20,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −16,7 | 0,0 | 20,0 | 20,0 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | −30,0 | 14,3 | 0,0 | 12,5 | −11,1 | −12,5 | −14,3 | 0,0 | 0,0 | −16,7 | −50,0 |
| 2022 | 8,3 | −7,7 | −4,2 | −21,7 | −22,2 | −21,4 | 18,2 | 7,7 | −21,4 | −9,1 | −10,0 | 11,1 | −58,3 |
| 2021 | 100,0 | 0,0 | 0,0 | 33,3 | −12,5 | −14,3 | −16,7 | 40,0 | 28,6 | 55,6 | 64,3 | 4,3 | 700,0 |
| 2020 | 0,0 | 50,0 | 0,0 | 0,0 | −33,3 | 50,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 33,3 | −25,0 | 0,0 | 50,0 |
| 2019 | 33,3 | 0,0 | −25,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −33,3 | −33,3 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 33,3 | −25,0 | 0,0 | 33,3 | −25,0 | 0,0 | 33,3 | 0,0 | 0,0 | −25,0 | 0,0 |
| 2017 | 0,0 | 33,3 | 0,0 | 0,0 | −25,0 | 33,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −25,0 | 0,0 |
| TB | 17,0 | 9,9 | 2,0 | −6,1 | −5,3 | 5,7 | 1,0 | 1,2 | 1,2 | 4,6 | 5,5 | −10,9 | 66,1 |
| % năm tăng | 50% | 30% | 30% | 20% | 20% | 40% | 30% | 30% | 20% | 20% | 22% | 33% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PXM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PXM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PXM
Chưa có ý tưởng nào về PXM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ150.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 150 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng300 đ · 06/11/2026
- 4,5 tỷ
- CP lưu hành
- 15.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu8.250.000
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,83%
- 0,17%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 49%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu27.000 đ
- 21/06/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam48,27%7.240.000 CP
- Phạm Chu Tứ15%2.250.000 CP
- Đỗ Văn Cường15%2.250.000 CP
- Phạm Chu Tứ15%2.250.000 CP
- Nguyễn Tiến Hùng11%1.650.000 CP
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư, xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, cầu đường, công trình dân dụng và công nghiệp trong và ngoài ngành dầu khí, công trình thủy lợi
- Kinh doanh và khai thác khoáng sản, khoan phá đá nổ mìn, khai thác mỏ
- Chế tạo, lắp đặt các bồn chứa xăng dầu, khí hóa lỏng, chứa nước, bồn chịu áp lực và hệ thống công nghiệp
- Bán buôn và vận chuyển nguyên liệu, vật liệu dùng cho sản xuất bao bì các loại...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/07/2014Giao dịch trở lại UPCoM
- 15/05/2014Hủy niêm yết 15,000,000 cổ phiếu trên HOSE.
- 4/2010Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 12/2007Vốn điều lệ ban đầu 50 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
Công ty TNHH MTV Bao bì Dung Quất—50 tỷ🔒
CTCP KCN Hòa Cầm—22,8 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 0,5
- LNST −4,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 40,0
- Nợ 559
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 46 quý trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Doanh thu & LNST
- DT 0,6
- LNST −19,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 40,1
- Nợ 545
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -1.279 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- -34.623 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -47,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -1.471,5%
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/05/2012 | Quyền mua | Quyền mua 5000:3333 |
| 06/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 31/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |
| 08/01/2011 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 02/11/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |