CTCP Xây dựng Công nghiệp và Dân dụng Dầu khí
Biểu đồ giá PXI
- 1 ngày
- -20,00%
- 1 tuần
- -20,00%
- 1 tháng
- -20,00%
- 3 tháng
- -42,86%
- 1 năm
- -63,64%
- 2 năm
- -80,00%
- 3 năm
- -84,62%
- 5 năm
- -91,15%
- Tất cả
- -97,82%
- Trần
- 600
- Sàn
- 400
- TC
- 500
- Mở
- 500
- Cao
- 500
- Thấp
- 400
- KL
- 21.700
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của PXI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 24 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 15/11 | 0 tỷ | −20 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −50 cp |
| 06/09 | 0 tỷ | −20 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −10 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −20 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −40 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −110 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | −10 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −10 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −70 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/05 | 0 tỷ | −80 cp |
| 27/05 | 0 tỷ | −80 cp |
| 20/05 | 0 tỷ | −70 cp |
| 10/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 09/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 10/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| 27/05 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −50 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −40 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −120 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −80 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T05/2022 | 0 tỷ | −230 cp |
| T12/2021 | 0 tỷ | −200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −70 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −30 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −160 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −180 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −230 cp |
| Q4/2021 | 0 tỷ | −200 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −70 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −150 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −570 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −900 cp |
| 2020 | 0 tỷ | −10 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9,1 | −8,3 | −18,2 | 0,0 | −11,1 | −25,0 | 16,7 | 0,0 | −28,6 | 0,0 | −20,0 | −63,6 | |
| 2025 | −10,5 | 29,4 | −9,1 | −30,0 | −7,1 | 7,7 | −7,1 | −7,7 | 8,3 | −7,7 | 0,0 | −8,3 | −42,1 |
| 2024 | −3,7 | 15,4 | 3,3 | −16,1 | 11,5 | −6,9 | −11,1 | 0,0 | −8,3 | −9,1 | −10,0 | 5,6 | −29,6 |
| 2023 | 15,0 | −17,4 | −5,3 | 0,0 | 100,0 | −2,8 | 14,3 | 0,0 | −15,0 | −26,5 | 12,0 | −3,6 | 35,0 |
| 2022 | −41,6 | 34,5 | −7,9 | −34,2 | 1,7 | −27,9 | 3,2 | 28,1 | −12,2 | −22,2 | −17,9 | −13,0 | −77,5 |
| 2021 | 0,6 | 3,6 | 8,4 | 4,6 | −14,6 | 3,6 | −13,6 | 2,3 | 21,0 | 19,2 | 42,7 | 41,4 | 169,1 |
| 2020 | −1,0 | 2,5 | −24,7 | 25,9 | −11,2 | 13,8 | 0,0 | 28,6 | 15,8 | −18,5 | 2,6 | −5,4 | 14,6 |
| 2019 | −1,6 | −8,2 | 4,4 | 0,9 | −3,0 | 0,0 | −8,7 | 11,4 | −10,3 | −14,8 | 34,1 | 20,0 | 15,7 |
| 2018 | −2,0 | −3,3 | −10,1 | −6,1 | 14,5 | 15,3 | −1,1 | −3,1 | 0,4 | −1,6 | 3,2 | −3,5 | −0,4 |
| 2017 | −12,1 | −8,1 | 1,0 | −2,0 | 0,0 | −2,7 | −3,2 | −9,9 | −2,8 | −0,4 | 4,2 | 0,4 | −31,3 |
| TB | −4,8 | 4,0 | −5,8 | −5,7 | 8,1 | −2,5 | −1,1 | 5,0 | −3,2 | −8,1 | 7,9 | 3,7 | 5,9 |
| % năm tăng | 30% | 50% | 40% | 30% | 40% | 40% | 30% | 40% | 40% | 10% | 67% | 44% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PXI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PXI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PXI
Chưa có ý tưởng nào về PXI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ300.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 300 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng400 đ · 06/11/2026
- 12 tỷ
- CP lưu hành
- 30.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu15.000.000
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,17%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu4.000 đ
- 21/06/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam51%15.300.000 CP
- Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Bất động sản EZ10%3.000.000 CP
- Lê Duy Chỉnh4,95%1.483.999 CP
- Hồ Sỹ Hoàng0,18%54.700 CP
- Hồ Sỹ Hoàng0,18%54.700 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam51%
- Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Bất động sản EZ10%
- Lê Duy Chỉnh4,95%
- Hồ Sỹ Hoàng0,18%
- Hồ Sỹ Hoàng0,18%
- Cổ đông khác33,69%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp trong và ngoài ngành dầu khí
- Đầu tư, xây lắp các công trình chuyên ngành dầu khí
- Xây dựng các công trình hạ tầng, cầu cảng
- Đầu tư kinh doanh địa ốc, hạ tầng phụ trợ...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 19/05/2022Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 4,000 đ/CP.
- 09/05/2022Ngày hủy niêm yết trên HOSE.
- 21/06/2010Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành Phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 26/11/2009Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp và Dân dụng Dầu khí được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 300 tỷ đồng.
- 21/12/2007Tiền thân là Công ty TNHH MTV Xây dựng Công nghiệp và Dân dụng Dầu khí được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 50 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2,3
- LNST −0,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 282
- Nợ 147
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 14,5
- LNST 0,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 292
- Nợ 155
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 100,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.509 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,5%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 22/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/07/2012 | Quyền mua | Quyền mua 5000:4583 |
| 15/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 28/11/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 24/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 09/12/2010 | Quyền mua | Quyền mua 10000:6667 |