CTCP Cấp nước Phú Hòa Tân
29.6000(0,00%)
Biểu đồ giá PJS
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +14,73%
- 1 tháng
- +17,46%
- 3 tháng
- -2,57%
- 1 năm
- -26,88%
- 2 năm
- +46,83%
- 3 năm
- +42,24%
- 5 năm
- +175,35%
- Tất cả
- +237,90%
- Trần
- 34.000
- Sàn
- 25.200
- TC
- 29.600
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
10025.300
34.000100
Dư mua 100Dư bán 100
Mô hình giá của PJS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua mạnh 94/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | +500 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +100 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −8 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 40,0 | 0,0 | −31,8 | 0,0 | 15,8 | 12,3 | 4,4 | −8,9 | 2,4 | 14,7 | 38,6 | |
| 2025 | 0,0 | 16,0 | −1,2 | −11,0 | 25,2 | −1,1 | 74,2 | −44,6 | 75,7 | −2,1 | −0,2 | −47,1 | 10,6 |
| 2024 | −16,3 | 6,8 | 8,5 | −11,0 | 1,3 | 6,5 | −7,4 | −8,7 | 12,5 | −4,5 | 0,5 | −4,6 | −18,8 |
| 2023 | 0,0 | 12,4 | 22,9 | 8,3 | 91,7 | 8,7 | −19,3 | 1,0 | −8,8 | −2,9 | −10,0 | 27,1 | 157,0 |
| 2022 | 61,7 | 4,5 | −11,0 | −6,0 | 27,0 | 14,5 | −42,8 | −10,0 | 71,3 | 2,4 | −53,8 | 2,9 | −11,8 |
| 2021 | 19,9 | 4,4 | 50,5 | −46,9 | 0,0 | 59,9 | 71,1 | −33,1 | −3,0 | −12,9 | 29,5 | −33,1 | 34,1 |
| 2020 | 12,6 | −15,0 | 15,5 | −9,5 | 6,3 | −18,8 | −34,6 | 0,0 | 0,0 | 40,0 | 19,9 | 13,2 | 7,3 |
| 2019 | 0,0 | 5,1 | 3,3 | −12,6 | 0,0 | 13,0 | −3,4 | −15,5 | 6,1 | −21,2 | 15,9 | 0,0 | −15,1 |
| 2018 | 0,0 | 4,2 | −11,9 | −6,1 | −0,8 | −0,8 | 11,9 | 1,5 | −4,5 | −3,9 | −2,4 | −2,5 | −15,9 |
| 2017 | 0,0 | 3,8 | −9,3 | 7,9 | −11,7 | 12,3 | 8,3 | 0,0 | −5,7 | −2,3 | 5,4 | 6,6 | 13,1 |
| TB | 7,8 | 8,2 | 6,7 | −11,9 | 13,9 | 11,0 | 7,0 | −10,5 | 13,5 | −0,5 | 0,5 | −4,2 | 17,8 |
| % năm tăng | 30% | 90% | 50% | 20% | 50% | 70% | 50% | 30% | 40% | 30% | 56% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PJS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PJS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PJS
Chưa có ý tưởng nào về PJS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ90.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 90 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng29.600 đ · 04/11/2026
- 266 tỷ
- CP lưu hành
- 9.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.350.000
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần25%Room còn lại17,89%
- 7,11%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 70,39%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.000 đ
- 05/12/2011
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV70,39%6.335.200 CP
- Ngân hàng TNHH MTV Số Vikki10%900.000 CP
- America Limited Liability Company7,02%631.998 CP
- Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Du lịch Hiệp Phúc1,67%150.000 CP
- Nguyễn Năng Thân0,11%10.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV70,39%
- Ngân hàng TNHH MTV Số Vikki10%
- America Limited Liability Company7,02%
- Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Du lịch Hiệp Phúc1,67%
- Nguyễn Năng Thân0,11%
- Cổ đông khác10,81%
Ngành nghề kinh doanh
- Quản lý, phát triển hệ thống cấp nước, cung ứng, kinh doanh nước sạch cho nhu cầu tiêu dùng, sản xuất (trên địa bàn Q.10, Q.11, P.Phú Trung - Q.Tân Phú)
- Tái lập mặt đường đối với các công trình chuyên ngành nước và các công trình khác...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/2007Vốn điều lệ của Công ty là 90 tỷ đồng.
- Ngày 30/12/2005 được UBND Tp.HCM phê duyệt phương án chuyển đổi thành CTCP Cấp Nước Phú Hòa Tân.
- Ngày 06/01/2000 CN Cấp Nước Phú Hòa Tân chính thức đi vào hoạt động (từ việc tách Chi nhánh Cấp nước Chợ Lớn).
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 402
- LNST 21,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 232
- Nợ 89,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 9 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng29.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng29.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,5% (850đ/CP) |
| 08/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,5% (850đ/CP) |
| 07/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 03/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 26/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 02/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 21/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |
| 28/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 17/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 20/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11,5% (1.150đ/CP) |
| 14/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11,5% (1.150đ/CP) |
| 08/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11,5% (1.150đ/CP) |
| 26/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,5% (1.050đ/CP) |