CTCP PIV
Biểu đồ giá PIV
- 1 ngày
- -1,43%
- 1 tuần
- +6,15%
- 1 tháng
- +18,97%
- 3 tháng
- +1,47%
- 1 năm
- +155,56%
- 2 năm
- +122,58%
- 3 năm
- +527,27%
- 5 năm
- +155,56%
- Tất cả
- -57,82%
- Trần
- 7.700
- Sàn
- 5.700
- TC
- 6.700
- Mở
- 6.700
- Cao
- 6.700
- Thấp
- 6.300
- KL
- 102.400
- GT
- 0,7 tỷ
Mô hình giá của PIV dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,7 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | −0,4 tỷ | −50 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −10 cp |
| T12/2025 | −0,2 tỷ | −30 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | −0,4 tỷ | −54 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,3 tỷ | −76 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,4 tỷ | −60 nghìn cp |
| 2025 | −0,3 tỷ | −76 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 13/10 | 0 tỷ | −26 cp |
| 10/02 | 0 tỷ | −10 cp |
| 25/11 | 0 tỷ | −15 cp |
| 08/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2023 | 0 tỷ | −26 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −15 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2023 | 0 tỷ | −26 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −15 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | 0 tỷ | −36 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −115 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9,2 | 2,8 | −11,0 | 15,4 | −5,3 | −7,0 | −1,5 | 0,0 | −6,2 | 6,6 | 6,2 | 6,2 | |
| 2025 | 6,9 | 29,0 | −12,5 | −14,3 | −3,3 | −6,9 | 7,4 | −3,4 | −7,1 | 7,7 | 67,9 | 38,3 | 124,1 |
| 2024 | 0,0 | 18,2 | 200,0 | −53,8 | 77,8 | 15,6 | −2,7 | −8,3 | 3,0 | −8,8 | −6,5 | 0,0 | 163,6 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 18,2 | 23,1 | 31,3 | −28,6 | −13,3 | 30,8 | −17,6 | −14,3 | 0,0 | −8,3 | 0,0 |
| 2022 | −11,5 | 4,3 | 4,2 | −16,0 | −9,5 | −15,8 | −12,5 | 0,0 | −7,1 | −15,4 | 0,0 | 0,0 | −57,7 |
| 2021 | 40,0 | 28,6 | 44,4 | 30,8 | −11,8 | 0,0 | −20,0 | 8,3 | 23,1 | 81,3 | 0,0 | −10,3 | 420,0 |
| 2020 | 66,7 | −20,0 | 0,0 | 0,0 | 25,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −20,0 | 25,0 | 0,0 | 66,7 |
| 2019 | −20,0 | −25,0 | 22,2 | −9,1 | −20,0 | 12,5 | 0,0 | −22,2 | −14,3 | −16,7 | 0,0 | −40,0 | −80,0 |
| 2018 | −11,4 | −1,6 | −32,8 | −31,7 | −10,7 | −32,0 | −23,5 | −30,8 | 77,8 | −12,5 | 0,0 | 7,1 | −78,6 |
| 2017 | 51,9 | 41,5 | −7,5 | 10,0 | 22,6 | 56,7 | −16,2 | 61,0 | −2,7 | −44,9 | −42,3 | −48,1 | −9,2 |
| TB | 13,2 | 7,8 | 22,5 | −4,6 | 9,6 | −0,6 | −8,2 | 3,5 | 4,9 | −3,7 | 4,9 | −6,8 | 61,0 |
| % năm tăng | 50% | 60% | 50% | 40% | 40% | 30% | 10% | 30% | 30% | 30% | 22% | 22% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PIV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PIV
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PIV
Chưa có ý tưởng nào về PIV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ173.249.420.000 đKỳquý 3/2026
- 173 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.900 đ · 06/11/2026
- 120 tỷ
- CP lưu hành
- 17.324.942
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu16.458.694
- 95%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,99%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu900 đ
- 18/08/2010
Cổ đông lớn
- America Limited Liability Company4,77%826.000 CP
- Đỗ Anh Tuấn4,74%822.000 CP
- Nguyễn Thị Thu Hiền3,93%681.500 CP
- Đỗ Thị Thanh Nga0,46%80.000 CP
- Lê Quốc Hưng0,35%60.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- America Limited Liability Company4,77%
- Đỗ Anh Tuấn4,74%
- Nguyễn Thị Thu Hiền3,93%
- Đỗ Thị Thanh Nga0,46%
- Lê Quốc Hưng0,35%
- Cổ đông khác85,75%
Ngành nghề kinh doanh
- Bán mô tô, xe máy.
- Sửa chữa máy móc, thiết bị.
- Bảo dưỡng, sửa chữa mô tô, xe máy.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/09/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 900 đ/CP.
- 30/08/2018Hủy niêm yết trên sàn HNX.
- 20/06/2011CTCP Đầu tư và Thẩm định giá Dầu khí PIV được đổi tên thành CTCP PIV.
- 21/01/2011Bộ phận tư vấn thẩm định giá của CTCP Đầu tư và Thẩm định giá Dầu khí PIV được tách ra thành công ty con là CTCP Thẩm định giá PIV.
- 29/01/2008CTCP Đầu tư và Thẩm định giá Dầu khí PIV (tiền thân là CTCP Tư vấn Dịch vụ tài sản Bất động sản Điện lực Dầu khí Việt Nam) được thành lập.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 4,1
- LNST 3,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 16,0
- Nợ 1,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3,3
- LNST 6,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 26,3
- Nợ 17,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 7,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 8,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 8,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 794 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 862 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 170,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 111,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 116,3%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/08/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 14/07/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 14/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/01/2016 | Quyền mua | Quyền mua 2:23 |