CTCP Dầu khí Đông Đô
Biểu đồ giá PFL
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -6,67%
- 1 tháng
- -6,67%
- 3 tháng
- -12,50%
- 1 năm
- -44,00%
- 2 năm
- -33,33%
- 3 năm
- -50,00%
- 5 năm
- -81,58%
- Tất cả
- -83,23%
- Trần
- 1.700
- Sàn
- 1.300
- TC
- 1.500
- Mở
- 1.500
- Cao
- 1.500
- Thấp
- 1.400
- KL
- 600
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của PFL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +19 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +19 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,7 | −7,1 | −7,7 | −16,7 | 0,0 | 0,0 | −20,0 | 0,0 | 0,0 | −6,3 | −6,7 | −48,1 | |
| 2025 | 4,8 | 13,6 | −4,0 | −4,2 | −4,3 | 4,5 | 39,1 | 0,0 | −18,8 | −3,8 | 0,0 | 8,0 | 28,6 |
| 2024 | −3,7 | 7,7 | 0,0 | −14,3 | 8,3 | −3,8 | −8,0 | −4,3 | −4,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −22,2 |
| 2023 | 40,0 | −14,3 | −16,7 | 8,0 | 44,4 | −2,6 | 21,1 | −15,2 | −10,3 | −22,9 | 7,4 | −6,9 | 8,0 |
| 2022 | −42,1 | 48,9 | −15,3 | −26,1 | −15,9 | −33,3 | −4,3 | 31,8 | −12,1 | −9,8 | −26,1 | −26,5 | −83,6 |
| 2021 | 21,4 | 0,0 | 11,8 | −2,6 | 0,0 | −2,7 | −22,2 | 7,1 | 63,3 | 38,8 | 22,1 | 83,1 | 442,9 |
| 2020 | −11,1 | 0,0 | −25,0 | 16,7 | 14,3 | 0,0 | −12,5 | 28,6 | 100,0 | 22,2 | 0,0 | 27,3 | 211,1 |
| 2019 | −12,5 | 0,0 | 42,9 | 0,0 | −20,0 | 12,5 | 11,1 | 10,0 | −9,1 | 0,0 | 0,0 | −10,0 | 12,5 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | −14,3 | −8,3 | −9,1 | −10,0 | 0,0 | −22,2 | 14,3 | −12,5 | 14,3 | 0,0 | −42,9 |
| 2017 | 9,1 | 8,3 | 15,4 | 0,0 | 6,7 | 0,0 | 6,3 | −5,9 | 0,0 | −6,3 | 0,0 | −6,7 | 27,3 |
| TB | 1,0 | 5,7 | −1,3 | −4,8 | 2,4 | −3,5 | 1,0 | 3,0 | 12,3 | −0,1 | 2,0 | 7,6 | 64,6 |
| % năm tăng | 50% | 40% | 30% | 20% | 40% | 20% | 40% | 40% | 30% | 20% | 33% | 33% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PFL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PFL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PFL
Chưa có ý tưởng nào về PFL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ500.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 500 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.400 đ · 06/11/2026
- 70 tỷ
- CP lưu hành
- 50.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu30.000.000
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,19%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 34,87%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu13.000 đ
- 17/11/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam34,87%17.433.475 CP
- Công ty Cổ phần Địa ốc Phú Long6,79%3.396.000 CP
- Công ty Cổ phần Tập Đoàn Đầu Tư Tiến Lộc5%2.500.000 CP
- Công ty Cổ phần Đầu Tư Song Kim5%2.500.000 CP
- Lương Ngọc Lân0,04%20.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam34,87%
- Công ty Cổ phần Địa ốc Phú Long6,79%
- Công ty Cổ phần Tập Đoàn Đầu Tư Tiến Lộc5%
- Công ty Cổ phần Đầu Tư Song Kim5%
- Cổ đông khác48,3%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ.
- Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kế toán, kiểm toán).
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác. Chi tiết
- Bán buôn máy móc, phương tiện phục vụ giao thông vận tải.
- Kinh doanh dịch vụ tư vấn bất động sản, đấu giá bất động sản, quảng cáo bất động sản, quản lý bất động sản.
- Kinh doanh vật tư thiết bị phục vụ cho các công trình xây dựng, trang thiết bị nội, ngoại thất, cấp thoát nước, môi trường, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng cơ sở.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 25/05/2015Ngày giao dịch đầu tiên trên Upcom với giá là 1,500 đ/cp.
- 08/05/2015Được chấp thuận đăng ký giao dịch CP.
- 24/04/2015CTCP Dầu khí Đông Đô bị hủy niêm yết trên sàn HNX.
- Từ ngày 10/10/2011 CTCP Bất động sản Tài chính Dầu khí Việt Nam ( PVFC Land ) chính thức thay đổi tên thành CTCP Dầu khí Đông Đô.
- 15/06/2007Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- CTCP Bất động sản Tài chính Dầu khí Việt Nam là đơn vị thuộc Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam (PVC) được thành lập theo Nghị quyết số 1771/NQ-DKVN ngày 08/06/2007 của Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam (PetroVietnam).
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 41,4
- LNST 1,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 339
- Nợ 109
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 134
- LNST 7,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 310
- Nợ 80,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −25,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 45,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 31 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.597 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,8%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/01/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 26/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |