CTCP Tập đoàn Xây lắp 1 - Petrolimex
29.000−200(-0,68%)
Biểu đồ giá PCC
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- -0,68%
- 1 tuần
- -3,20%
- 1 tháng
- +17,55%
- 3 tháng
- +32,24%
- 1 năm
- +27,81%
- 2 năm
- +20,73%
- 3 năm
- +114,50%
- 5 năm
- +143,08%
- Tất cả
- +187,41%
- Trần
- 36.400
- Sàn
- 27.000
- TC
- 31.700
- Mở
- 30.000
- Cao
- 30.000
- Thấp
- 30.000
- KL
- 100
- GT
- 0 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
20027.200
35.500100
1.10027.100
36.0001.700
36.4004.800
Dư mua 1.300Dư bán 6.600
Mô hình giá của PCC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpTrung tính 54/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −2 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 12,6 | −11,5 | 33,1 | −2,0 | 2,6 | −26,4 | −12,5 | 0,0 | −9,5 | 50,9 | −3,2 | 13,6 | |
| 2025 | −0,8 | −7,3 | 4,3 | 10,0 | −15,5 | 14,8 | 5,5 | −11,1 | 0,0 | 6,3 | 14,5 | −1,8 | 14,7 |
| 2024 | 1,0 | 3,7 | −12,7 | 23,2 | 19,3 | −8,3 | −12,1 | 8,8 | 15,3 | 11,3 | −2,6 | −5,0 | 40,3 |
| 2023 | −8,0 | −2,1 | −5,6 | −7,6 | 25,3 | −15,6 | 3,9 | 27,4 | 8,1 | −8,6 | 15,3 | 1,7 | 27,3 |
| 2022 | 2,8 | −1,6 | −1,7 | 4,1 | −5,6 | 10,0 | −5,3 | 3,4 | 2,7 | 4,8 | −21,7 | 7,7 | −4,6 |
| 2021 | 1,4 | 6,0 | −0,6 | −10,8 | 0,0 | −3,6 | 11,9 | 19,2 | −15,0 | 5,2 | 21,8 | −4,9 | 26,9 |
| 2020 | 2,6 | 8,8 | −31,3 | 39,6 | 20,9 | 66,9 | −36,6 | −3,4 | −4,4 | −2,2 | 11,5 | 8,2 | 49,4 |
| 2019 | −27,1 | −6,9 | 18,5 | −3,4 | 0,7 | −4,1 | −10,7 | 1,5 | −1,3 | 2,4 | −0,8 | −8,1 | −37,3 |
| 2018 | −9,1 | −1,1 | −2,2 | 11,4 | −5,9 | −2,4 | −17,6 | −10,7 | 3,8 | 8,0 | 40,0 | 5,3 | 9,4 |
| 2017 | 0,0 | ||||||||||||
| TB | −2,7 | −1,3 | 0,2 | 7,2 | 4,6 | 3,5 | −8,2 | 3,9 | 0,0 | 8,7 | 9,8 | 0,3 | 15,8 |
| % năm tăng | 56% | 33% | 33% | 56% | 56% | 33% | 33% | 56% | 44% | 78% | 63% | 44% | 75% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PCC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PCC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PCC
Chưa có ý tưởng nào về PCC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ115.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 115 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng29.000 đ · 06/11/2026
- 334 tỷ
- CP lưu hành
- 11.500.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu5.750.000
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 30%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu20.100 đ
- 14/11/2017
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH MTV - Tổng Công ty Xây Lắp Và Thương Mại Petrolimex30%3.450.202 CP
- Phạm Minh Tâm10,43%1.200.000 CP
- Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex10%1.150.066 CP
- Đoàn Văn Mầu2,53%291.360 CP
- Lê Thị Minh2,5%287.713 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH MTV - Tổng Công ty Xây Lắp Và Thương Mại Petrolimex30%
- Phạm Minh Tâm10,43%
- Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex10%
- Đoàn Văn Mầu2,53%
- Lê Thị Minh2,5%
- Cổ đông khác44,53%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
- Sản xuất thùng, bể chứa, dụng cụ và cấu kiện bằng kim loại
- Xây dựng nhà các loại, lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- Cho thuê, lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 14/11/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 20,100 đ/CP.
- 05/2017Tăng vốn điều lệ lên 115 tỷ đồng.
- 05/2014Tăng vốn điều lệ lên 85 tỷ đồng.
- 12/2014Tăng vốn điều lệ lên 59.99 tỷ đồng.
- 03/2009Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 05/2007Tăng vốn điều lệ lên 18 tỷ đồng.
- 08/02/2002Chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi CTCP Xây lắp 1-Petrolimex với vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng.
- Tiền thân là Công ty Xây lắp 1, thành lập vào ngày 17/03/1969.
Công ty con & liên kết · 7Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
Công ty TNHH MTV PCC-1 Sài Gòn——🔒
Công ty TNHH MTV PCC-1 Chế tạo bồn bể - Ống công nghệ và Kết cấu thép——🔒
Công ty TNHH MTV PCC-1 Hà Nội——🔒
Công ty TNHH MTV Gỗ nhựa PCC-1——🔒
Công ty TNHH Bê tông & Xây lắp Petrolimex——🔒
CTCP Bãi đỗ xe tự động PCC-1 NISSEI TIC——🔒
CTCP PCC-1 HOMES—200 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.338
- LNST 28,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.358
- Nợ 2.092
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 159
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 9 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng29.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng29.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/11/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 16/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/01/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 05/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/05/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:4 |