CTCP Tập đoàn Bất động sản Quốc gia · Bất động sản
Biểu đồ giá NRC
- 1 ngày
- +2,22%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -2,13%
- 1 năm
- -26,98%
- 2 năm
- +6,98%
- 3 năm
- -6,12%
- 5 năm
- -85,23%
- Tất cả
- -63,55%
- Trần
- 4.900
- Sàn
- 4.100
- TC
- 4.500
- Mở
- 4.500
- Cao
- 4.600
- Thấp
- 4.500
- KL
- 183.600
- GT
- 0,8 tỷ
Mô hình giá của NRC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,1 tỷ
- 20 phiên
- −0,3 tỷ
- 60 phiên
- −0,5 tỷ
- 1 năm
- −3,1 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 05/11 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| 04/11 | +0,1 tỷ | +23 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | −0,1 tỷ | −25 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | −0,1 tỷ | −14 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | −0,2 tỷ | −35 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −7 nghìn cp |
| 21/10 | −0,1 tỷ | −18 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,1 tỷ | +28 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,5 tỷ | −100 nghìn cp |
| T09/2026 | −2,7 tỷ | −586 nghìn cp |
| T08/2026 | +3,3 tỷ | +676 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,2 tỷ | −34 nghìn cp |
| T06/2026 | −7,0 tỷ | −1,16 triệu cp |
| T05/2026 | +0,8 tỷ | +116 nghìn cp |
| T04/2026 | +6,4 tỷ | +987 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,1 tỷ | +23 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,3 tỷ | +59 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,8 tỷ | −140 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,7 tỷ | +89 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,3 tỷ | −72 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,4 tỷ | +57 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,3 tỷ | −63 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,3 tỷ | −57 nghìn cp |
| Q4/2025 | −22,9 tỷ | −3,57 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −135 nghìn cp |
| 2025 | −22,9 tỷ | −3,57 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 8 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 27/09 | 0 tỷ | −5 cp |
| 30/08 | 0 tỷ | −6 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −27 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −38 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −20 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −275 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | −80 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −167 cp |
| 25/07 | 0 tỷ | +11 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −500 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2023 | 0 tỷ | −5 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −33 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −58 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −275 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −247 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −489 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2023 | 0 tỷ | −38 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −333 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −736 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | 0 tỷ | −38 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,7 | 1,7 | 0,0 | 11,9 | −9,1 | 10,0 | −28,8 | 4,3 | −4,1 | −2,1 | 0,0 | −22,0 | |
| 2025 | −12,0 | 43,2 | −15,9 | −17,0 | 18,2 | −9,6 | 34,0 | −6,3 | 11,9 | −3,0 | −7,8 | 0,0 | 18,0 |
| 2024 | −2,1 | 12,8 | −3,8 | −13,7 | 9,1 | −4,2 | −4,3 | −15,9 | −21,6 | 44,8 | −4,8 | 25,0 | 4,2 |
| 2023 | 11,6 | −18,8 | −2,6 | 23,7 | 14,9 | 7,4 | 22,4 | −8,5 | −13,8 | −17,9 | 0,0 | 4,3 | 11,6 |
| 2022 | −26,5 | 10,9 | 9,4 | −23,2 | −8,0 | −12,1 | −2,6 | 6,4 | −8,7 | −27,0 | −51,0 | −12,2 | −83,6 |
| 2021 | 46,0 | 16,8 | 4,2 | −11,3 | −17,3 | 11,6 | −7,4 | 6,4 | −1,5 | 18,9 | 29,8 | −4,5 | 107,7 |
| 2020 | 13,4 | −23,8 | −11,6 | 20,6 | 1,2 | 31,3 | 29,1 | 11,8 | −15,2 | 5,0 | 4,7 | 3,8 | 70,9 |
| 2019 | −7,2 | −1,7 | −0,9 | 1,2 | 0,4 | −0,4 | −2,8 | −1,7 | −0,8 | −6,4 | −31,0 | −30,3 | −61,0 |
| 2018 | 12,9 | −14,2 | −19,1 | 11,1 | 11,5 | 3,2 | −5,0 | −4,4 | |||||
| TB | 2,7 | 5,1 | −2,6 | −1,0 | 2,5 | 2,2 | 2,3 | 0,9 | −4,7 | 1,7 | −8,1 | −2,3 | 9,7 |
| % năm tăng | 38% | 63% | 25% | 50% | 67% | 44% | 33% | 56% | 22% | 44% | 25% | 38% | 71% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NRC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NRC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NRC
Chưa có ý tưởng nào về NRC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ925.977.620.000 đKỳquý 3/2026
- 926 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.600 đ · 06/11/2026
- 426 tỷ
- CP lưu hành
- 92.597.762
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu74.078.209
- 80%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,86%
- 0,14%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu21.000 đ
- 05/04/2018
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Đầu tư Pixi4,91%4.543.982 CP
- Sanei Architecture Planning Co., Ltd4,68%4.329.437 CP
- Lê Tiến Dũng4,26%3.940.300 CP
- Lê Thống Nhất2,92%2.706.957 CP
- Nguyễn Lượng Khoa Toàn2,66%2.467.451 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Đầu tư Pixi4,91%
- Sanei Architecture Planning Co., Ltd4,68%
- Lê Tiến Dũng4,26%
- Lê Thống Nhất2,92%
- Nguyễn Lượng Khoa Toàn2,66%
- Cổ đông khác80,57%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh bất động sản.
- Dược phẩm và vật tư y tế.
- Lương thực và Nông nghiệp công nghệ cao.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026CTCP Tập đoàn NRC đổi tên thành CTCP Tập đoàn Bất động sản Quốc gia.
- 07/2025Chính thức đổi tên thành CTCP Tập đoàn NRC, phát triển hệ sinh thái đa ngành, lấy Bất động sản làm nền tảng, bên cạnh các ngành cơ bản như Y tế, Dược phẩm – vật tư y tế, Nông nghiệp và lương thực tạo giá trị phát triển bền vững cho công ty.
- 3/2023Tăng vốn điều lệ lên 925.9 tỷ đồng.
- 3/2022Tăng vốn điều lệ lên 881.8 tỷ đồng.
- 22/11/2021Tăng vốn điều lệ lên 841.8 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 15 mốc ↓
- 18/03/2021Tăng vốn điều lệ lên 801.8 tỷ đồng.
- 16/12/2020Đổi tên thành CTCP Tập đoàn Danh Khôi.
- 01/12/2020Tăng vốn điều lệ lên 301.8 tỷ đồng.
- 13/11/2020Tăng vốn điều lệ lên 289.8 tỷ đồng.
- 28/07/2020Tăng vốn điều lệ lên 275.99 tỷ đồng.
- 08/11/2019Tăng vốn điều lệ lên 240 tỷ đồng.
- 05/04/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 21,000 đ/CP.
- 10/2016Đổi tên thành CTCP Bất động sản Netland.
- 19/03/2014CTCP Thông tin Bất động sản Netland được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 1.9 tỷ đồng.
- 2006Khởi nguồn từ sự chuẩn mực và kết nối các hoạt động trong lĩnh vực tiếp thị và phân phối bất động sản, đặt nền móng cho khả năng phát triển dự án sau này.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 61,3
- LNST 5,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.931
- Nợ 790
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 59,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 91,6
- LNST 8,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.970
- Nợ 803
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 44,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 306,7Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 15 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.167 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,8%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 01/07/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 21/10/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 15/10/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 30/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/12/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 28/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 01/03/2019 | Quyền mua | Quyền mua 4:3 |
| 15/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
