Tổng Công ty cổ phần Dệt May Nam Định
Biểu đồ giá NDT
- 1 ngày
- +2,13%
- 1 tuần
- +2,13%
- 1 tháng
- +6,67%
- 3 tháng
- +4,35%
- 1 năm
- -4,00%
- 2 năm
- -18,64%
- 3 năm
- -22,58%
- 5 năm
- -86,13%
- Tất cả
- -56,80%
- Trần
- 5.500
- Sàn
- 4.100
- TC
- 4.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của NDT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +193 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +193 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 29/08 | 0 tỷ | −85 cp |
| 27/02 | 0 tỷ | −30 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2023 | 0 tỷ | −85 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −30 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2023 | 0 tỷ | −85 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −30 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | 0 tỷ | −115 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −5,4 | 1,9 | −3,7 | 7,7 | −19,6 | 4,4 | 0,0 | 0,0 | −2,1 | 2,2 | 2,1 | −14,3 | |
| 2025 | 0,0 | 6,0 | −7,5 | −14,3 | 19,0 | −2,0 | 0,0 | −2,0 | 2,1 | −8,2 | 11,1 | 12,0 | 12,0 |
| 2024 | 0,0 | −3,0 | 0,0 | −1,5 | 0,0 | 9,4 | −8,6 | 0,0 | −4,7 | 0,0 | −16,4 | −2,0 | −25,4 |
| 2023 | 10,1 | −9,2 | −1,3 | −6,4 | −1,4 | 1,4 | 1,4 | −1,4 | −5,5 | −17,4 | 22,8 | −4,3 | −15,2 |
| 2022 | −22,0 | 8,0 | 23,0 | 6,4 | −20,6 | −21,8 | −9,2 | 8,5 | −16,1 | −37,0 | −9,8 | −4,8 | −69,4 |
| 2021 | 13,1 | −9,8 | 38,1 | 2,6 | 12,8 | 59,0 | −2,2 | 59,2 | 21,5 | 61,9 | −22,1 | −9,0 | 463,1 |
| 2020 | −40,2 | 28,9 | −11,3 | −39,7 | −5,3 | 11,1 | −12,4 | 11,4 | 5,1 | 21,8 | −8,0 | 17,4 | −41,4 |
| 2019 | 24,7 | −6,9 | 0,0 | 9,9 | −14,9 | −11,4 | −3,2 | 8,3 | −12,2 | 43,8 | −2,4 | 15,0 | 42,8 |
| 2018 | −48,6 | −2,8 | −1,4 | ||||||||||
| TB | −2,5 | 2,0 | 4,7 | −4,4 | −3,7 | 6,3 | −4,3 | 10,5 | −1,5 | 2,1 | −3,5 | 2,9 | 52,4 |
| % năm tăng | 38% | 50% | 25% | 50% | 25% | 63% | 13% | 50% | 38% | 44% | 25% | 38% | 43% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NDT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NDT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NDT
Chưa có ý tưởng nào về NDT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ156.399.760.000 đKỳquý 3/2026
- 156 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.800 đ · 06/11/2026
- 75,1 tỷ
- CP lưu hành
- 15.639.976
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu7.037.989
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,96%
- 0,04%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 53,67%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu14.000 đ
- 11/09/2018
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Dệt May Việt Nam53,67%8.394.655 CP
- Trung Thị Nga5,29%826.850 CP
- Đỗ Thị Thơ3,29%515.000 CP
- Phạm Ngọc Kỳ1,73%270.300 CP
- Bùi Thị Hải1,35%210.600 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Dệt May Việt Nam53,67%
- Trung Thị Nga5,29%
- Đỗ Thị Thơ3,29%
- Phạm Ngọc Kỳ1,73%
- Bùi Thị Hải1,35%
- Cổ đông khác34,67%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất sợi.
- Sản xuất vải dệt.
- Hoàn thiện các sản phẩm dệt (In, nhuộm màu, giặt...).
- Sản xuất hàng may mặc (may quần áo các loại).
- Sản xuất khăn, chăn.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 23/09/2022Tăng vốn điều lệ của công ty lên 156.4 tỷ đồng.
- 11/09/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 14,000 đ/CP.
- 25/12/2007Vốn điều lệ là 136 tỷ đồng.
- 13/02/2007Chuyển thành Công ty cổ phần.
- 21/07/2005Đổi tên thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Dệt Nam Định.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 06/1995Đổi tên thành Công ty Dệt Nam Định.
- 1954Được Nhà nước tiếp quản và gọi tên là Nhà máy Liên Hợp Dệt Nam Định.
- Tiền thân là nhà máy Sợi Nam Định do một người Pháp thành lập năm 1889.
Công ty con & liên kết · 7Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 308
- LNST 15,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 811
- Nợ 722
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 38,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.111
- LNST −4,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 946
- Nợ 891
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 107
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.106 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.185 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 80,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,0%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 24/08/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 24/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 31/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |