CTCP Nam Dược
124.000−300(-0,24%)
Biểu đồ giá NDC
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- -0,24%
- 1 tuần
- -12,68%
- 1 tháng
- -12,98%
- 3 tháng
- -35,75%
- 1 năm
- -1,27%
- 2 năm
- -1,68%
- 3 năm
- -30,59%
- 5 năm
- +29,01%
- Tất cả
- +431,28%
- Trần
- 153.400
- Sàn
- 113.400
- TC
- 133.400
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
100113.400
124.000200
140.000700
153.400200
Dư mua 100Dư bán 1.100
Mô hình giá của NDC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán mạnh 0/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- +3,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −400 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | +0,1 tỷ | +500 cp |
| T03/2026 | +1,6 tỷ | +9 nghìn cp |
| T02/2026 | +1,0 tỷ | +6 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +900 cp |
| T12/2025 | +0,3 tỷ | +2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −500 cp |
| Q2/2026 | +0,1 tỷ | +500 cp |
| Q1/2026 | +2,7 tỷ | +16 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,9 tỷ | +6 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +2,7 tỷ | +16 nghìn cp |
| 2025 | +0,9 tỷ | +6 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10,3 | 9,4 | −7,1 | −1,6 | 0,0 | 22,9 | 0,0 | −24,9 | 12,3 | −23,8 | −12,8 | ||
| 2025 | 0,9 | 14,3 | 4,2 | −13,9 | −2,4 | 3,1 | −3,0 | 5,2 | 22,5 | −15,1 | 0,0 | 14,2 | 26,1 |
| 2024 | 6,1 | −5,7 | −3,0 | 1,7 | −3,5 | −9,4 | 0,8 | 11,8 | −1,8 | −18,7 | 6,3 | −11,9 | −27,3 |
| 2023 | −0,2 | 0,0 | −17,0 | 0,0 | 39,0 | 13,1 | −9,9 | 7,8 | 0,7 | 40,4 | −0,5 | −21,8 | 39,2 |
| 2022 | −26,8 | 22,1 | −18,4 | 40,9 | −16,9 | −3,5 | 19,1 | 1,7 | 11,1 | −10,0 | 12,0 | −10,6 | 0,0 |
| 2021 | 22,7 | −29,3 | 59,7 | 0,0 | 41,7 | 6,0 | −7,6 | −15,0 | 50,3 | −14,4 | 6,7 | 8,7 | 143,5 |
| 2020 | 12,0 | 0,0 | −37,3 | 0,0 | 0,0 | 11,7 | 29,5 | 11,8 | −18,4 | 45,2 | −42,8 | 42,1 | 9,3 |
| 2019 | −4,3 | 0,0 | 2,0 | 14,9 | −3,8 | 3,7 | −17,4 | 14,8 | −4,5 | 22,9 | −18,0 | 22,0 | 24,5 |
| 2018 | 34,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −13,3 | 49,2 | −22,4 | 15,3 | 14,7 | 13,1 | −6,7 | 88,2 |
| 2017 | 0,0 | 14,9 | 1,6 | 31,5 | −8,6 | −1,8 | 1,8 | −15,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 19,2 |
| TB | 5,5 | 2,6 | −1,5 | 7,3 | 4,5 | 3,2 | 6,3 | −2,4 | 8,8 | 4,1 | −2,6 | 4,0 | 35,9 |
| % năm tăng | 60% | 40% | 40% | 40% | 30% | 60% | 50% | 60% | 60% | 40% | 44% | 44% | 89% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NDC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NDC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NDC
Chưa có ý tưởng nào về NDC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ59.640.000.000 đKỳnăm 2025
- 59,6 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng124.000 đ · 28/10/2026
- 740 tỷ
- CP lưu hành
- 5.964.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.192.800
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 2,07%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 11/03/2010
Cổ đông lớn
- Dương Thị Sáu23,77%1.417.450 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Quảng Cáo Promind21,56%1.286.000 CP
- Công ty TNHH Dược Phẩm Ích Nhân19,59%1.168.320 CP
- Nguyễn Văn Giang6,02%359.200 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương5,77%344.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Dương Thị Sáu23,77%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Quảng Cáo Promind21,56%
- Công ty TNHH Dược Phẩm Ích Nhân19,59%
- Nguyễn Văn Giang6,02%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương5,77%
- Cổ đông khác23,29%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm
- Kinh doanh trang thiết bị y tế
- Đại lý mua bán, ký gửi dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm, trang thiết bị y tế
- Tư vấn, đào tạo & DV chuyển giao công nghệ dược, mỹ phẩm
- Nuôi trồng, thu mua chế biến dược liệu và kinh doanh dược liệu
- Sản xuất dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm, trang thiết bị y tế...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2019Tăng vốn điều lệ lên 59.64 tỷ đồng
- 11/2009Tăng vốn điều lệ lên 56.8 tỷ đồng.
- 5/2007Tăng vốn điều lệ lên 41.68 tỷ đồng.
- 11/2006Tăng vốn điều lệ lên 33 tỷ đồng.
- 4/2006Tăng vốn điều lệ lên 11.6 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 3/2004Vốn điều lệ ban đầu 3.5 tỷ đồng.
- CT được thành lập và đi vào hoạt động vào ngày 01/01/2004.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
Công ty TNHH Nam Dược—30 tỷ🔒
Công ty TNHH Nam Dược Hà Nam—50 triệu🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.003
- LNST 90,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 820
- Nợ 170
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 105
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng124.000 đ · phiên 28/10Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng124.000 đ · phiên 28/10Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 23/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 06/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 15/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 14/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 03/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 28/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 06/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 31/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 24/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 11/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 27/07/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 12/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |