CTCP Tư vấn Xây dựng Tổng hợp
1.3000(0,00%)
Biểu đồ giá NAC
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- 0,00%
- 2 năm
- +85,71%
- 3 năm
- +441,67%
- 5 năm
- +983,33%
- Tất cả
- +1.200,00%
- Trần
- 1.800
- Sàn
- 800
- TC
- 1.300
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
1.4001.800
1001.600
1001.500
Dư mua 1.700Dư bán 0
Mô hình giá của NAC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua 75/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +22 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +22 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 28,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 44,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 85,7 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 37,5 | 13,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 40,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 118,8 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 33,3 | 12,5 | 16,7 | 0,0 | 14,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 33,3 | 0,0 | 166,7 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2021 | 0,0 | −18,2 | 0,0 | 0,0 | 33,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 9,1 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 83,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 83,3 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −37,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −30,0 | −14,3 | −62,5 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 28,6 | 0,0 | 11,1 | −20,0 | 12,5 | 77,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 128,6 |
| 2017 | 0,0 | −40,0 | 0,0 | 16,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||||
| TB | 0,0 | −2,0 | 14,2 | −1,1 | 10,4 | −2,0 | 8,8 | 11,8 | 0,0 | 0,0 | 0,4 | −1,6 | 66,2 |
| % năm tăng | 0% | 0% | 44% | 20% | 40% | 0% | 40% | 20% | 0% | 0% | 11% | 0% | 75% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NAC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NAC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NAC
Chưa có ý tưởng nào về NAC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ28.350.000.000 đKỳnăm 2025
- 28,4 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.300 đ · 06/11/2026
- 3,7 tỷ
- CP lưu hành
- 2.835.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu708.750
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại49%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 48,57%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.000 đ
- 21/03/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP48,57%1.377.000 CP
- Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 - Công ty Cổ phần5,33%151.000 CP
- Tổng Công ty IDICO - CTCP4,76%135.000 CP
- Trần Tuấn Khang3,89%110.150 CP
- Lê Đức Tuấn3,33%94.533 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP48,57%
- Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 - Công ty Cổ phần5,33%
- Tổng Công ty IDICO - CTCP4,76%
- Trần Tuấn Khang3,89%
- Lê Đức Tuấn3,33%
- Cổ đông khác34,12%
Ngành nghề kinh doanh
- Hoạt động thiết kế chuyên dụng.
- Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp.
- Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị.
- Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp, ...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 8/2019Tăng vốn điều lệ lên 28.35 tỷ đồng
- 21/03/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 15,000 đ/CP.
- 04/01/2007Chuyển đổi thành Công ty CP Tư vấn Xây dựng Tổng hợp NAGECCO với vốn điều lệ ban đầu 27 tỷ đồng.
- 28/12/1992Đổi tên thành Công ty Tư vấn Xây dựng Tổng hợp NAGECCO.
- 31/12/1990Đổi tên thành Viện Nghiên cứu Quy hoạch và Thiết kế Tổng hợp - Bộ Xây dựng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 15/03/1976Đổi tên thành Viện Quy hoạch và Thiết kế Tổng hợp-Bộ Xây dựng.
- 31/10/1975thành lập Công ty dưới tên gọi là Viện Thiết kế Tổng Hợp-Bộ Xây dựng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
CTCP Thiết kế Xây dựng và Phát triển—7,7 triệu🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 300
- LNST 8,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 190
- Nợ 152
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 33,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 17/04/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 11/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 28/04/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 15/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 23/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 80% (8.000đ/CP) |
| 11/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 19/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 26/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 28/01/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |