Tổng Công ty May Nhà Bè - CTCP
Biểu đồ giá MNB
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +14,00%
- 3 tháng
- +11,76%
- 1 năm
- +13,82%
- 2 năm
- +6,26%
- 3 năm
- +53,14%
- 5 năm
- +49,21%
- Tất cả
- +65,31%
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của MNB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −102 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −102 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,6 | 5,7 | 3,9 | 8,5 | −14,0 | −2,8 | 10,2 | −8,1 | 8,7 | 14,0 | 0,0 | 23,0 | |
| 2025 | 14,9 | 15,7 | −5,6 | −6,6 | −0,7 | −9,1 | 10,0 | −0,3 | −1,4 | −0,7 | −8,5 | 0,0 | 4,0 |
| 2024 | −5,2 | 6,8 | 14,9 | −11,5 | 13,0 | −0,4 | 0,4 | 8,0 | 7,4 | 5,2 | 1,0 | −17,2 | 18,7 |
| 2023 | 0,0 | 2,2 | 0,0 | 2,2 | 6,4 | 0,0 | 24,0 | −2,1 | −19,0 | 0,0 | 4,4 | −3,3 | 10,2 |
| 2022 | −8,9 | −4,9 | −1,3 | 4,4 | 10,8 | −6,0 | 0,0 | 15,5 | 16,5 | −37,1 | −4,4 | 15,4 | −13,2 |
| 2021 | 4,3 | 43,0 | −30,5 | 22,6 | −23,5 | −0,7 | 0,0 | −1,8 | −9,3 | 8,2 | −1,1 | 2,7 | −5,6 |
| 2020 | 17,4 | −22,6 | 0,0 | 0,0 | 1,5 | 7,9 | −29,4 | 24,6 | 0,0 | 0,3 | 1,6 | −1,9 | −12,5 |
| 2019 | 0,0 | −0,6 | −0,3 | 10,8 | −3,2 | −5,0 | 1,5 | −19,7 | 24,6 | −7,5 | 15,6 | 0,0 | 9,6 |
| 2018 | 5,5 | 0,0 | −0,5 | −0,5 | −6,7 | −1,1 | 4,3 | 0,0 | |||||
| TB | 2,6 | 5,7 | −2,4 | 3,8 | −0,5 | −1,8 | 1,8 | 1,7 | 2,3 | −2,1 | 1,6 | −0,6 | 1,6 |
| % năm tăng | 38% | 63% | 25% | 63% | 56% | 11% | 56% | 33% | 44% | 44% | 63% | 25% | 57% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MNB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MNB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MNB
Chưa có ý tưởng nào về MNB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ200.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 200 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng28.500 đ · 05/11/2026
- 570 tỷ
- CP lưu hành
- 20.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu7.000.000
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,22%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 25,2%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu22.000 đ
- 24/04/2018
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Dệt May Việt Nam25,2%5.040.000 CP
- Công ty Cổ Phần 4M24,39%4.878.706 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư An Phát8,56%1.712.823 CP
- Nguyễn Văn Tốn7,1%1.420.000 CP
- Trần Linh Trang7,1%1.420.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Dệt May Việt Nam25,2%
- Công ty Cổ Phần 4M24,39%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư An Phát8,56%
- Nguyễn Văn Tốn7,1%
- Trần Linh Trang7,1%
- Cổ đông khác27,64%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, mua bán sản phẩm dệt - may, nguyên phụ liệu, máy móc thiết bị, phụ tùng linh kiện phục vụ ngành dệt may...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 6/2024Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 1/2023Tăng vốn điều lệ lên 191.1 tỷ đồng.
- 24/04/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 22,000 đ/CP.
- 01/12/2011Tăng vốn điều lệ lên 182 tỷ đồng.
- 30/12/2008Tăng vốn điều lệ lên 140 tỷ đồng. .
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 16/10/2008Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng. .
- 06/08/2008Bộ Công nghiệp ban hành Quyết định số 74/2008/QĐ-BCN thành lập Tổng Công ty May Nhà Bè. .
- 25/06/2007Trở thành công ty đại chúng. .
- 3/2005Công ty được cổ phần hóa với vốn điều lệ là 64 tỷ đồng.
- 08/1980Xí nghiệp May Nhà Bè được thành lập trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp May Độc Lập và Xí nghiệp May Cửu Long.
Công ty con & liên kết · 17Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 5 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.606
- LNST 55,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.609
- Nợ 2.866
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 293
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 5.250
- LNST 154
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.452
- Nợ 2.798
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 208
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng28.500 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 3,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng28.500 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 8.905 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 29.115 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 33,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,2%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 06/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 15/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 30/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 10/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 11/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 03/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 25/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 09/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 29/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 18/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 31/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 20/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 15/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 15/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 31/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 30/12/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |