CTCP Minh Hữu Liên
Biểu đồ giá MHL
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- 0,00%
- 2 năm
- 0,00%
- 3 năm
- 0,00%
- 5 năm
- -50,75%
- Tất cả
- -60,29%
- Trần
- 4.600
- Sàn
- 2.000
- TC
- 3.300
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của MHL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 16/09 | 0 tỷ | −41 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −17 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2022 | 0 tỷ | −41 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −17 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2022 | 0 tỷ | −58 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −58 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2023 | −3,3 | −28,8 | 21,4 | −13,7 | −2,3 | −9,3 | −5,1 | −8,1 | −2,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −45,9 |
| 2022 | −22,4 | 3,4 | 50,8 | −19,6 | 8,1 | 12,5 | −25,6 | 7,5 | −1,4 | −11,3 | −4,8 | 1,7 | −19,7 |
| 2021 | −10,8 | 27,3 | −4,8 | 10,0 | 11,4 | −4,1 | −34,0 | 25,8 | 23,1 | 22,9 | 32,2 | −2,6 | 105,4 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −9,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −30,4 | 0,0 | 6,3 | 8,8 | −27,5 |
| 2019 | 0,0 | −4,9 | −3,4 | −1,8 | −14,5 | 0,0 | 8,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −16,4 |
| 2018 | −29,1 | −19,7 | 36,7 | −7,5 | −4,8 | −6,8 | −12,7 | 2,1 | −6,1 | 34,8 | −9,7 | 8,9 | −29,1 |
| 2017 | 18,7 | −15,8 | −9,9 | −4,9 | 1,8 | 17,1 | −6,2 | 6,6 | −9,2 | 20,3 | −7,0 | 30,3 | 35,2 |
| TB | −4,7 | −3,9 | 9,1 | −3,7 | −1,0 | 0,9 | −7,5 | 3,4 | −2,7 | 6,7 | 1,9 | 5,2 | 0,2 |
| % năm tăng | 10% | 20% | 30% | 10% | 30% | 20% | 10% | 40% | 10% | 30% | 22% | 44% | 22% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MHL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MHL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MHL
Chưa có ý tưởng nào về MHL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ54.309.230.000 đKỳquý 2/2024
- 54,3 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.300 đ · 06/11/2026
- 17,5 tỷ
- CP lưu hành
- 5.288.623
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.908.742
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,61%
- 0,39%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu3.300 đ
- 26/11/2009
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Hữu Liên Á Châu25,2%1.332.868 CP
- Huỳnh Đình Thành23,54%1.245.000 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư Hữu Liên6,54%346.100 CP
- Lưu Trí Vinh3,88%205.155 CP
- Ngô Việt Phương3,78%200.041 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Hữu Liên Á Châu25,2%
- Huỳnh Đình Thành23,54%
- Công ty Cổ phần Đầu tư Hữu Liên6,54%
- Lưu Trí Vinh3,88%
- Ngô Việt Phương3,78%
- Cổ đông khác37,05%
Ngành nghề kinh doanh
Sản xuất, mua bán sản phẩm gia dụng
- Bàn, ghế, xe đẩy, tủ, kệ, bán buôn đồ điện gia dụng, đồ dùng nội thất, máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 20/09/2024Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 3,300 đ/CP.
- 11/09/2024Ngày hủy niêm yết trên HNX.
- 08/2017Tăng vốn điều lệ lên 54.31 tỷ đồng.
- 06/2016Tăng vốn điều lệ lên 49.5 tỷ đồng.
- 08/2015Tăng vốn điều lệ lên 45.13 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 39.76 tỷ đồng.
- 26/11/2009Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên Sàn HNX.
- 07/2009Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 11/2008Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- Minh Hữu Liên chính thức tách khỏi Hữu Liên Á Châu và thành lập CTCP Minh Hữu Liên vào tháng 08/2007.
- Tiền thân là một bộ phận sản xuất các sản phẩm nội thất phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu sang thị trường quốc tế của Hữu Liên Á Châu được thành lập từ năm 2003.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST −1,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 176
- Nợ 168
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 66,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 29,9
- LNST −41,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 169
- Nợ 157
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 17,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -1.945 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.493 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -47,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -5,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
Thiếu doanh thu — chưa tách được biên lợi nhuận và vòng quay tài sản.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/06/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 28/04/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 25/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 22/01/2013 | Quyền mua | Quyền mua 625:326 |
| 01/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 05/10/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 05/10/2010 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 30/06/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |