CTCP Hữu Liên Á Châu
Biểu đồ giá HLA
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- 0,00%
- 2 năm
- 0,00%
- 3 năm
- -20,00%
- 5 năm
- -75,00%
- Tất cả
- -98,24%
- Trần
- 500
- Sàn
- 300
- TC
- 400
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của HLA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 13/10 | 0 tỷ | −6 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −6 cp |
| 23/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/12 | 0 tỷ | +100 cp |
| 25/11 | 0 tỷ | −26 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −4 cp |
| 19/08 | 0 tỷ | −8 cp |
| 27/05 | 0 tỷ | −96 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2023 | 0 tỷ | −6 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −6 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −26 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −4 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −8 cp |
| T05/2022 | 0 tỷ | −96 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2023 | 0 tỷ | −6 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −6 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −26 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −12 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −96 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | 0 tỷ | −12 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −134 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | −16,7 | 20,0 | −16,7 | 20,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −16,7 | 0,0 | −20,0 | −33,3 |
| 2022 | −15,0 | 5,9 | −5,6 | −23,5 | −23,1 | −30,0 | 42,9 | 10,0 | −27,3 | −12,5 | −14,3 | 0,0 | −70,0 |
| 2021 | 66,7 | 0,0 | −20,0 | 75,0 | 57,1 | −27,3 | −12,5 | −14,3 | 50,0 | 55,6 | 64,3 | −13,0 | 566,7 |
| 2020 | −33,3 | 0,0 | 50,0 | −33,3 | 50,0 | −33,3 | 0,0 | 50,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2019 | 0,0 | 50,0 | −33,3 | 0,0 | 50,0 | −33,3 | 50,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −33,3 | 50,0 | 50,0 |
| 2018 | −25,0 | 33,3 | 0,0 | 0,0 | −50,0 | 50,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 33,3 | −50,0 | −50,0 |
| 2017 | 0,0 | 33,3 | 0,0 | −25,0 | 33,3 | 25,0 | −20,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −25,0 | 33,3 | 33,3 |
| TB | −0,7 | 12,3 | −2,6 | 1,3 | 10,1 | −2,9 | 6,0 | 4,6 | 2,3 | 2,6 | 2,8 | 0,0 | 55,2 |
| % năm tăng | 10% | 40% | 10% | 20% | 40% | 30% | 20% | 20% | 10% | 10% | 22% | 22% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HLA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HLA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HLA
Chưa có ý tưởng nào về HLA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ344.592.930.000 đKỳnăm 2020
- 345 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng400 đ · 06/11/2026
- 13,8 tỷ
- CP lưu hành
- 34.442.993
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu25.832.244
- 75%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,88%
- 0,12%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu26.500 đ
- 30/10/2008
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Đầu tư Xảo Cơ Lang Phương14,21%4.893.500 CP
- Trần Xảo Cơ10,12%3.484.000 CP
- Trần Tuấn Nghiệp5,16%1.776.840 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt4,4%1.516.200 CP
- TRẦN TUẤN MINH3,09%1.064.670 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Đầu tư Xảo Cơ Lang Phương14,21%
- Trần Xảo Cơ10,12%
- Trần Tuấn Nghiệp5,16%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt4,4%
- TRẦN TUẤN MINH3,09%
- Cổ đông khác63,03%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất sản phẩm cơ khí, cán kéo kim loại
- Dịch vụ thương mại, đại lý ký gửi hàng hoá
- Kinh doanh bất động sản
- Mua bán máy móc thiết bị phục vụ sản xuất xây dựng, nguyên vật liệu...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/02/2015Hủy niêm yết cổ phiếu trên HOSE
- 10/2010Tăng vốn điều lệ lên 344.59 tỷ đồng.
- 2/2010Tăng vốn điều lệ lên 328 tỷ đồng.
- 2008Tăng vốn điều lệ lên 190 tỷ đồng.
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 183 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 2006Vốn điều lệ 140 tỷ đồng.
- 20/04/2001Hữu Liên Á Châu chính thức hoạt động theo mô hình CTCP.
- Đến ngày 04/04/1992, Xí nghiệp tư doanh Hữu Liên lấy tên là doanh nghiệp tư nhân Hữu Liên.
- Tiền thân là một cơ sở sản xuất mang thương hiệu Hữu Liên, chính thức có mặt trên thị trường từ năm 1978.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1,3
- LNST −33,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 223
- Nợ 1.841
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 6,9
- LNST −135
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 223
- Nợ 1.841
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -3.928 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- -46.964 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -57,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -1.956,5%
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/10/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 25/10/2010 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 09/07/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 14/01/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 14/01/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 08/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 28/05/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |