Tổng Công ty Đức Giang - CTCP
24.2000(0,00%)
Biểu đồ giá MGG
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +5,22%
- 3 tháng
- +12,09%
- 1 năm
- -0,86%
- 2 năm
- -9,13%
- 3 năm
- +7,13%
- 5 năm
- -1,31%
- Tất cả
- +189,13%
- Trần
- 27.800
- Sàn
- 20.600
- TC
- 24.200
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
10024.000
24.500300
20023.500
26.000800
50021.500
27.500500
Dư mua 900Dư bán 1.600
Mô hình giá của MGG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua 65/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −5 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +1,3 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/03 | −10,7 tỷ | −290 nghìn cp |
| 21/12 | +12,0 tỷ | +300 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −10 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T03/2024 | −10,7 tỷ | −290 nghìn cp |
| T12/2023 | +12,0 tỷ | +300 nghìn cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2024 | −10,7 tỷ | −290 nghìn cp |
| Q4/2023 | +12,0 tỷ | +300 nghìn cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | −10,7 tỷ | −290 nghìn cp |
| 2023 | +12,0 tỷ | +300 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −10 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,9 | 0,0 | 0,0 | −3,8 | −2,0 | −2,8 | −5,3 | 8,7 | −2,0 | 5,2 | 0,0 | −0,9 | |
| 2025 | 0,8 | 5,0 | −5,5 | 1,9 | −2,7 | 14,2 | −15,5 | 6,2 | 1,1 | 4,6 | 1,9 | −1,9 | 7,4 |
| 2024 | −23,2 | 7,4 | −6,3 | 6,7 | −6,3 | −10,0 | 11,1 | −10,0 | 7,4 | 5,7 | 3,5 | −14,7 | −30,3 |
| 2023 | −5,5 | −19,4 | 11,3 | 1,3 | −3,2 | −3,3 | 9,0 | 1,6 | −13,8 | −1,5 | 8,0 | 43,7 | 17,2 |
| 2022 | −8,1 | −7,4 | 5,6 | −5,3 | 0,3 | 12,4 | −14,2 | 6,4 | 9,5 | 11,9 | −24,1 | 21,6 | −0,9 |
| 2021 | −30,0 | −11,7 | 7,6 | −2,0 | −3,6 | 7,4 | −1,0 | −0,3 | −4,0 | 0,5 | 0,0 | 8,5 | −30,2 |
| 2020 | −4,8 | 8,8 | −29,9 | 16,8 | −6,6 | 7,4 | −17,8 | −3,8 | 12,4 | 1,9 | −6,8 | 34,6 | −3,2 |
| 2019 | 2,8 | −36,6 | 22,7 | −13,7 | −13,7 | 133,0 | −39,9 | −13,9 | −3,2 | 6,9 | 7,4 | 148,0 | 97,9 |
| 2018 | 0,0 | −13,0 | 54,0 | 0,0 | −45,1 | 68,7 | −40,2 | −10,7 | 19,0 | 0,0 | 37,2 | 2,0 | 10,5 |
| 2017 | 127,2 | ||||||||||||
| TB | −7,4 | −7,4 | 6,6 | 0,2 | −9,2 | 25,2 | −12,6 | −1,8 | 2,9 | 3,9 | 3,4 | 41,0 | 8,5 |
| % năm tăng | 33% | 33% | 56% | 44% | 11% | 67% | 22% | 44% | 56% | 78% | 63% | 78% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MGG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MGG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MGG
Chưa có ý tưởng nào về MGG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ89.996.220.000 đKỳnăm 2025
- 90 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng24.200 đ · 06/11/2026
- 218 tỷ
- CP lưu hành
- 8.999.622
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.699.886
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 35,22%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu22.000 đ
- 06/11/2017
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Dệt May Việt Nam35,22%3.169.222 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Phố Wall14,82%1.333.812 CP
- Hoàng Vệ Dũng14,16%1.274.660 CP
- Lê Đình Luân7,78%700.000 CP
- Nguyễn Thị Bích Ngọc4,77%429.083 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Dệt May Việt Nam35,22%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Phố Wall14,82%
- Hoàng Vệ Dũng14,16%
- Lê Đình Luân7,78%
- Nguyễn Thị Bích Ngọc4,77%
- Cổ đông khác23,25%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất các sản phẩm dệt may
- Khai thác quặng kim loại, đá, cát, sỏi, khoáng hóa chất, khoáng phân bón
- Sản xuất các sản phẩm từ gỗ
- Xây dựng công trình đường bộ, nhà các loại
- Bán buôn thực phẩm, đồ uống, ô tô, xe có động cơ...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2019Tăng vốn điều lệ lên 89.99 tỷ đồng.
- 11/2017Tăng vốn điều lệ lên 71.81 tỷ đồng.
- 06/11/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 22,000 đ/CP.
- 05/2016Tăng vốn điều lệ lên 61.81 tỷ đồng.
- 12/12/2008Chuyển đổi hoạt động sang mô hình công ty mẹ - công ty con với tên gọi là TCT Đức Giang – CTCP.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 28/12/2005Chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP May Đức Giang với vốn điều lệ là 51.85 tỷ đồng.
- 12/12/1992Đổi tên thành Công ty May Đức Giang.
- Tiền thân là Xí nghiệp Sản xuất và Dịch vụ May Đức Giang, được thành lập vào tháng 05/1989.
Công ty con & liên kết · 7Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
Công ty TNHH May và Thương mại Việt Thành—7,1 tỷ🔒
CTCP Lạc Thủy—12 tỷ🔒
Công ty TNHH May Hưng Nhân—13,3 tỷ🔒
CTCP Sản xuất Thương mại và Đầu tư Việt Thanh—2,8 tỷ🔒
CTCP Thời trang Phát triển Cao—11,2 tỷ🔒
CTCP Bình Mỹ—8,6 tỷ🔒
CTCP Giặt là và Đầu tư Đức Giang—2 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.661
- LNST 31,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 873
- Nợ 608
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 189
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 7 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng24.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng24.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 12/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 21/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 11/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 09/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 11/10/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:2533 |
| 30/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 31/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 26/07/2017 | Quyền mua | Quyền mua 200:23 |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |