CTCP Cấp nước Long Khánh
29.000+100(+0,35%)
Biểu đồ giá LKW
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- +0,35%
- 1 tuần
- -0,34%
- 1 tháng
- -2,68%
- 3 tháng
- -6,45%
- 1 năm
- -6,75%
- 2 năm
- +20,43%
- 3 năm
- +23,35%
- 5 năm
- -15,57%
- Tất cả
- +932,03%
- Trần
- 32.500
- Sàn
- 24.100
- TC
- 28.300
- Mở
- 28.900
- Cao
- 29.000
- Thấp
- 28.900
- KL
- 600
- GT
- 0 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
60028.200
29.0002.600
3.00027.100
32.200500
20025.600
32.5001.000
Dư mua 3.900Dư bán 4.100
Mô hình giá của LKW dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán mạnh 6/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +400 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +600 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +700 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T03/2026 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −799 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,3 tỷ | +8 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −799 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5,0 | 2,0 | −3,3 | 0,0 | 2,9 | −2,8 | −4,7 | 2,3 | −5,8 | −1,0 | −0,3 | −6,2 | |
| 2025 | 7,8 | 2,9 | 29,6 | −3,2 | 6,5 | −6,0 | −11,7 | 1,1 | −0,8 | 0,6 | −0,8 | −2,0 | 20,4 |
| 2024 | −4,5 | 14,5 | −11,5 | 6,7 | 1,2 | 0,6 | 13,7 | −0,6 | −13,8 | 0,0 | 3,4 | 3,2 | 9,3 |
| 2023 | −10,3 | −0,9 | 0,0 | −1,6 | −4,8 | 5,7 | 1,2 | 7,5 | −12,8 | 5,3 | −0,4 | 3,3 | −9,4 |
| 2022 | −6,5 | 6,0 | 6,8 | −9,6 | 3,5 | −2,3 | 10,0 | −1,8 | 4,2 | −17,9 | −7,8 | 1,7 | −16,1 |
| 2021 | 1,0 | −11,3 | 4,3 | 11,3 | 3,7 | 4,1 | 0,9 | 11,2 | −5,0 | 16,1 | 10,3 | −3,5 | 47,7 |
| 2020 | 13,8 | 13,4 | 9,6 | −19,2 | 12,8 | −6,7 | −5,5 | 5,8 | 8,9 | −3,1 | −4,0 | 30,9 | 59,3 |
| 2019 | −8,7 | 19,0 | 41,6 | −8,6 | −9,1 | 20,6 | 0,0 | −4,0 | −3,7 | −4,8 | 1,8 | −6,3 | 29,4 |
| 2018 | −9,3 | 13,9 | −14,1 | 16,5 | −3,8 | 11,5 | 14,6 | 24,5 | −18,2 | −2,8 | 4,1 | −2,3 | 27,8 |
| 2017 | 6,8 | −7,8 | −5,2 | 61,3 | −2,5 | 4,3 | −11,5 | −11,3 | −12,7 | 9,9 | 7,6 | −3,2 | 20,3 |
| TB | −0,5 | 5,2 | 5,8 | 5,3 | 1,0 | 2,9 | 0,7 | 3,5 | −6,0 | 0,2 | 1,6 | 2,4 | 21,0 |
| % năm tăng | 50% | 70% | 50% | 40% | 60% | 60% | 50% | 60% | 20% | 40% | 56% | 44% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về LKW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về LKW
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về LKW
Chưa có ý tưởng nào về LKW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ25.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 25 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng29.000 đ · 06/11/2026
- 72,5 tỷ
- CP lưu hành
- 2.500.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu625.000
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần9,5%Room còn lại6,55%
- 2,95%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.500 đ
- 04/07/2012
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai51%1.275.000 CP
- Nguyễn Văn Hiệp16,78%419.600 CP
- Liêu Nguyễn Việt Hà6,43%160.800 CP
- Nguyễn Thị Hoàng Diệp5,88%147.000 CP
- Công ty Cổ phần Sonadezi An Bình3,92%98.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai51%
- Nguyễn Văn Hiệp16,78%
- Liêu Nguyễn Việt Hà6,43%
- Nguyễn Thị Hoàng Diệp5,88%
- Công ty Cổ phần Sonadezi An Bình3,92%
- Cổ đông khác15,98%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác, lọc nước phục vụ sinh hoạt, công nghiệp
- Phân phối nước sạch
- Xây dựng đường ống cấp thoát nước, trạm bơm nước
- Lắp đặt ống cấp thoát nước
- Theo dõi giám sát, thi công công trình cấp thoát nước
- Sản xuất sản phẩm kim loại cho xây dựng và kiến trúc
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 30/05/2012CTCP Cấp Nước Long Khánh được chấp thuận đăng ký giao dịch cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội.
- 2008Xí nghiệp nước Long Khánh được cổ phần hóa và đổi tên thành CTCP Cấp nước Long Khánh với vốn điều lệ ban đầu là 25 tỷ đồng.
- Tiền thân là Xí nghiệp nước Long Khánh, một đơn vị hạch toán phụ thuộc, được thành lập ngày 29/07/2004 của Công ty TNHH MTV Xây dựng Cấp nước Đồng Nai.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST —
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 63,6
- Nợ 8,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 47,3
- LNST 12,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 99,2
- Nợ 14,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 9,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng29.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng29.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 22.006 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 27/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 60% (6.000đ/CP) |
| 22/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 20/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 21/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 22/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 07/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 18/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 19/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |