CTCP Cấp thoát nước Lâm Đồng
Biểu đồ giá LDW
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -10,56%
- 1 tháng
- -38,08%
- 3 tháng
- -30,90%
- 1 năm
- -21,62%
- 2 năm
- +9,23%
- 3 năm
- +42,10%
- 5 năm
- +42,23%
- Tất cả
- +74,24%
- Trần
- 18.500
- Sàn
- 13.700
- TC
- 16.100
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của LDW dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +500 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 16,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −14,9 | 11,6 | −11,5 | −30,4 | 0,6 | −31,4 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 40,0 | 0,0 | 0,0 | 2,4 | −2,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 14,3 | 59,2 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 21,9 | −16,7 | 14,4 | 4,9 | 6,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 30,1 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,2 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,3 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,9 | 0,0 | −3,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −1,8 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,9 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,2 | 0,0 | 22,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 22,5 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||||
| TB | 2,1 | 0,0 | 2,7 | 2,6 | 1,6 | 1,0 | −0,7 | 0,6 | 1,2 | −3,4 | 0,0 | 1,8 | 16,0 |
| % năm tăng | 13% | 0% | 13% | 11% | 11% | 44% | 22% | 11% | 11% | 0% | 0% | 13% | 71% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về LDW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về LDW
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về LDW
Chưa có ý tưởng nào về LDW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ788.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 788 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng16.100 đ · 04/11/2026
- 1.269 tỷ
- CP lưu hành
- 78.800.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.073.400
- 1,4%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại50%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 39,99%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.100 đ
- 16/03/2018
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH39,99%31.512.924 CP
- Công ty CP Cấp Thoát Nước Thủy Anh15,87%12.502.601 CP
- Công ty TNHH Dịch Vụ Và Thương Mại Mesa13,62%10.735.182 CP
- Công ty Cổ Phần Golden Stream11,42%9.000.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH39,99%
- Công ty CP Cấp Thoát Nước Thủy Anh15,87%
- Công ty TNHH Dịch Vụ Và Thương Mại Mesa13,62%
- Công ty Cổ Phần Golden Stream11,42%
- Cổ đông khác19,1%
Ngành nghề kinh doanh
- Tư vấn thiết kế công trình xây dựng dân dụng, công trình cấp thoát nước, giám sát thi công công trình xây dựng
- Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp, cấp thoát nước, thủy lợi
- Lập dự án đầu tư xây dựng công trình, thẩm tra dự án đầu tư, đánh giá tác động môi trường,...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 22/06/2018Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 788 tỷ đồng.
- 16/03/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 11,100 đ/CP.
- 06/2016Vốn điều lệ của Công ty là 315.12 tỷ đồng.
- 18/10/2005Chuyển thành Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Lâm Đồng.
- 23/03/1991Thành lập Công ty Cấp thoát Nước Lâm Đồng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 86,0
- LNST 24,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.162
- Nợ 201
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 320
- LNST 80,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.180
- Nợ 208
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 41,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng16.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 15,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng16.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.020 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.189 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 8,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 24,9%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,12% (612đ/CP) |
| 16/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,1% (610đ/CP) |
| 16/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,1% (510đ/CP) |
| 16/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,78% (378đ/CP) |
| 21/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,3% (330đ/CP) |
| 17/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,58% (258đ/CP) |
| 25/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,43% (243đ/CP) |
| 23/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,82% (82đ/CP) |