CTCP Kim Khí Thăng Long
Biểu đồ giá KTL
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -14,50%
- 3 tháng
- +7,59%
- 1 năm
- +15,64%
- 2 năm
- +16,79%
- 3 năm
- -0,49%
- 5 năm
- +5,41%
- Tất cả
- +369,60%
- Trần
- 25.700
- Sàn
- 19.100
- TC
- 22.400
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của KTL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +36,0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 28/09 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 27/06 | +36,0 tỷ | +1,80 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2022 | +36,0 tỷ | +1,80 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2022 | +36,0 tỷ | +1,80 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2022 | +36,0 tỷ | +1,80 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 26,3 | 10,2 | 18,9 | −31,8 | 0,0 | 18,6 | −15,7 | 7,2 | 23,9 | −17,0 | 0,0 | 24,3 | |
| 2025 | 24,0 | 1,1 | 14,3 | −14,9 | −8,8 | 10,2 | 44,6 | −17,8 | −5,2 | 0,0 | 0,0 | −7,0 | 28,4 |
| 2024 | 0,0 | −41,7 | 0,0 | −15,0 | −5,1 | 1,8 | −7,8 | 4,0 | −2,3 | −2,3 | −13,7 | −15,3 | −68,0 |
| 2023 | −4,0 | −53,7 | 195,0 | −58,3 | −14,3 | 68,8 | −34,7 | −2,7 | 0,8 | 0,0 | −12,3 | 121,7 | −1,6 |
| 2022 | −29,7 | 3,1 | 55,2 | −33,3 | −8,4 | 30,4 | 14,7 | −36,8 | 14,4 | 34,0 | 0,0 | 58,0 | 57,5 |
| 2021 | 2,2 | 0,0 | 1,7 | 0,5 | 0,0 | 18,2 | −14,0 | 0,0 | −2,1 | 0,0 | 0,5 | 40,8 | 47,0 |
| 2020 | −7,3 | −16,7 | −12,5 | 30,9 | −3,9 | 9,1 | −22,9 | 16,2 | 4,7 | 11,1 | 0,0 | −5,9 | −9,2 |
| 2019 | −27,7 | 0,6 | 27,1 | 2,3 | −10,6 | 3,0 | −10,6 | 18,4 | −8,2 | 3,4 | 4,8 | 31,2 | 20,2 |
| 2018 | 9,3 | 4,6 | 20,2 | −5,9 | −10,2 | 35,0 | −27,5 | 4,4 | 6,8 | 9,4 | −18,0 | 36,0 | 54,7 |
| 2017 | −11,7 | 0,6 | −1,8 | 2,4 | 3,6 | 9,3 | −6,8 | −1,8 | 13,8 | −11,0 | −4,7 | −0,6 | −11,3 |
| TB | −1,9 | −9,2 | 31,8 | −12,3 | −5,8 | 20,4 | −8,1 | −0,9 | 4,7 | 2,8 | −4,8 | 28,8 | 13,1 |
| % năm tăng | 40% | 60% | 70% | 40% | 10% | 100% | 20% | 50% | 60% | 40% | 22% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về KTL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về KTL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về KTL
Chưa có ý tưởng nào về KTL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ192.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 192 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng22.400 đ · 06/11/2026
- 430 tỷ
- CP lưu hành
- 19.200.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.840.000
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,1%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 66,04%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.800 đ
- 14/01/2015
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hà Nội66,04%12.680.500 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội14,42%2.768.438 CP
- Đinh Mạnh Hùng0,78%150.000 CP
- Nguyễn Thị Thanh0,48%92.600 CP
- Lê Chí Liêm0,27%52.400 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hà Nội66,04%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội14,42%
- Đinh Mạnh Hùng0,78%
- Nguyễn Thị Thanh0,48%
- Lê Chí Liêm0,27%
- Cổ đông khác18%
Ngành nghề kinh doanh
Sản xuất, kinh doanh các mặt hàng gia dụng như các loại
- bếp dầu, các loại xoong, chảo, ấm điện, bếp điện, bếp ga, các loại đèn trang trí, vỏ đèn chiếu sáng công cộng, các loại dụng cụ gia đình khác và gia công cơ khí
- Sản xuất, mua bán phụ tùng xe máy
Sản xuất, kinh doanh lắp ráp các mặt hàng
- ôtô, xe máy, điện lạnh, điện dân dụng, trang thiết bị vệ sinh và các mặt hàng tiêu dùng khác
- Sản xuất, kinh doanh các loại khuôn mẫu và thiết bị chuyên dùng...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 14/01/2015Cổ phiếu KTL chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM.
- 28/06/2010Công ty chính thức trở thành Công ty đại chúng.
- 16/09/2008Công ty hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần với tên gọi Công ty Cổ phần Kim khí Thăng Long.
- 14/12/2004Chuyển Công ty Kim khí Thăng Long thành Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Nhà nước Một thành viên Kim khí Thăng Long.
- 23/11/1992Đổi tên Xí nghiệp Kim khí Thăng Long thành Công ty Kim khí Thăng Long.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 1969Công ty Kim khí Thăng Long được thành lập.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 302
- LNST 2,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.074
- Nợ 610
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 7,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 953
- LNST 61,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 884
- Nợ 443
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 85,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng22.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 6,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng22.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.398 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 24.157 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 14,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 5,9%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 15/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |
| 14/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |
| 14/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |
| 19/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,4% (340đ/CP) |
| 16/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,074% (807đ/CP) |
| 21/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,776% (978đ/CP) |
| 05/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20,588% (2.059đ/CP) |
| 15/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 14/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 18/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 01/07/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 20/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |