CTCP Vận tải biển và Hợp tác Lao động Quốc tế
9.0000(0,00%)
Biểu đồ giá ISG
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +2,27%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- 0,00%
- 2 năm
- +28,57%
- 3 năm
- +328,57%
- 5 năm
- -4,26%
- Tất cả
- +400,00%
- Trần
- 10.300
- Sàn
- 7.700
- TC
- 9.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
1.0009.000
Dư mua 1.000Dư bán 0
Mô hình giá của ISG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua mạnh 90/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 1,1 | 1,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,3 | |
| 2025 | 7,1 | 6,7 | 20,0 | −2,1 | −4,3 | 0,0 | 0,0 | −2,2 | 0,0 | 2,3 | −2,2 | 0,0 | 25,7 |
| 2024 | 45,2 | 15,6 | −1,9 | 0,0 | 9,8 | 1,8 | 1,8 | 0,0 | 0,0 | 12,1 | 7,7 | 0,0 | 125,8 |
| 2023 | 6,2 | −5,8 | −9,2 | −3,4 | −12,3 | −26,0 | −18,9 | −23,3 | 0,0 | −8,7 | −9,5 | 63,2 | −52,3 |
| 2022 | 6,3 | −8,2 | 6,4 | 8,4 | −11,1 | 0,0 | −10,0 | 11,1 | 0,0 | −6,3 | −13,3 | 0,0 | −18,8 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 12,0 | 28,6 | 13,9 | 31,7 | 1,9 | 0,0 | 0,0 | 49,1 | 13,4 | −14,0 | 220,0 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 66,7 | 0,0 | 15,0 | 0,0 | 0,0 | 8,7 | 0,0 | −12,0 | 0,0 | 13,6 | 108,3 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | −36,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −36,8 |
| 2018 | 0,0 | −13,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −13,6 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 13,0 | 0,0 | 0,0 | −3,8 | 0,0 | 0,0 | −12,0 | −4,3 |
| TB | 6,5 | −0,5 | 5,8 | 3,3 | 1,1 | 2,1 | −2,5 | −0,6 | −0,4 | 3,6 | −0,4 | 5,6 | 39,3 |
| % năm tăng | 40% | 20% | 50% | 30% | 30% | 30% | 20% | 20% | 0% | 30% | 22% | 22% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ISG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ISG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ISG
Chưa có ý tưởng nào về ISG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ88.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 88 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.000 đ · 06/11/2026
- 79,2 tỷ
- CP lưu hành
- 8.800.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.640.000
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 36%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu1.300 đ
- 22/09/2015
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP36%3.168.000 CP
- Đào Nguyên Phương17%1.496.000 CP
- Nguyễn Ngọc Minh14,5%1.276.230 CP
- Nguyễn Vũ11,36%1.000.000 CP
- Nguyễn Tuấn Anh5,22%459.690 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP36%
- Đào Nguyên Phương17%
- Nguyễn Ngọc Minh14,5%
- Nguyễn Vũ11,36%
- Nguyễn Tuấn Anh5,22%
- Cổ đông khác15,91%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh vận tải biển
- Dịch vụ hàng hải
- Dịch vụ hợp tác lao động
- Kinh doanh kho, bãi
- Dịch vụ giao nhận hàng hóa và môi giới hàng hóa
- Đại lý tàu biển, đại lý liên hiệp vận chuyển, giao nhận hàng hóa và dịch vụ môi giới hàng hóa
- Dịch vụ vận tải, dịch vụ làm thủ tục hải quan
- Kinh doanh vận tải container bằng đường biển, đường bộ
- XNK, mua bán và cung ứng vật tư, thiết bị chuyên ngành hàng hải...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 22/09/2015ngày giao dịch đầu tiên của ISG với giá đóng cửa cuối phiên là 1,300đ/CP
- 04/09/2015cổ phiếu Công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán ISG.
- 13/07/2015CTCP Vận tải biển và Hợp tác lao động Quốc tế được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán lần đầu.
- 6/2009Tăng vốn điều lệ lên 88 tỷ đồng.
- 06/05/2008CTCP Vận tải biển và Hợp tác lao động Quốc tế được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước đưa vào danh sách công ty đại chúng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 12/03/2007Công ty Hợp tác lao động với nước ngoài phía Nam chính thức chuyển thành CTCP với vốn điều lệ 80 tỷ đồng.
- 29/04/1996Thủ tướng Chính phủ thành lập TCT Hàng hải Việt Nam, theo đó Công ty Hợp tác lao động với nước ngoài phía Nam là một trong những doanh nghiệp thành viên trực thuộc TCT Hàng hải Việt Nam.
- 27/02/1995Công ty Inlaco Saigon được thành lập.
- Tiền thân là Chi nhánh tại TP.HCM của Công ty Hợp tác lao động với nước ngoài (Inlaco Haiphong) được thành lập năm 1995.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
Công ty TNHH MTV Inlaco Logistics—14 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 65,8
- LNST −28,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 773
- Nợ 1.093
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 365
- LNST 41,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 584
- Nợ 743
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 34,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- -36.288 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 30/06/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |