CTCP Xây dựng Số 1 Hà Nội
12.7000(0,00%)
Biểu đồ giá HC1
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +10,43%
- 3 tháng
- +7,63%
- 1 năm
- +6,01%
- 2 năm
- +13,29%
- 3 năm
- +80,40%
- 5 năm
- +1,28%
- Tất cả
- -14,88%
- Trần
- 14.600
- Sàn
- 10.800
- TC
- 12.700
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
10010.900
Dư mua 100Dư bán 0
Mô hình giá của HC1 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua mạnh 94/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,3 | 0,0 | 3,0 | −2,2 | −6,7 | 7,2 | −3,7 | 6,2 | −8,9 | 10,4 | 0,0 | 6,0 | |
| 2025 | −9,5 | 8,5 | 17,5 | 14,8 | −9,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 19,6 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 86,7 | −5,8 | −15,0 | 20,7 | 80,5 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −33,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −21,2 | −47,4 |
| 2022 | 0,0 | −0,6 | −1,0 | 0,0 | 1,6 | −2,1 | 0,0 | 0,0 | −14,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −15,8 |
| 2021 | −42,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 39,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −19,4 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 4,2 | 0,0 | 0,0 | ||
| TB | −8,2 | 1,1 | 2,8 | −3,0 | −2,1 | 0,7 | −0,5 | 6,6 | 9,1 | 1,3 | −2,5 | −0,1 | 3,5 |
| % năm tăng | 17% | 14% | 29% | 14% | 14% | 14% | 0% | 29% | 14% | 29% | 0% | 17% | 40% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HC1. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HC1
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HC1
Chưa có ý tưởng nào về HC1. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ80.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 80 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.700 đ · 06/11/2026
- 102 tỷ
- CP lưu hành
- 8.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.400.000
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 50,36%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu24.800 đ
- 06/01/2020
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội - CTCP50,36%4.028.865 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh Thương mại Phú Thịnh9,64%770.908 CP
- Công ty Cổ phần Bất động sản BRG8,8%703.906 CP
- Công ty TNHH Thung Lũng Vua5,25%419.921 CP
- Vũ Tùng Dương0,67%53.799 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội - CTCP50,36%
- Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh Thương mại Phú Thịnh9,64%
- Công ty Cổ phần Bất động sản BRG8,8%
- Công ty TNHH Thung Lũng Vua5,25%
- Vũ Tùng Dương0,67%
- Cổ đông khác25,28%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng và đầu tư bất động sản
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/01/2020Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 24,800đ/CP.
- 09/12/2010Tăng vốn điều lệ của công ty lên 80 tỷ đồng.
- 01/12/2005Đổi thành CTCP Xây dựng Số 1 Hà Nội.
- 16/11/2005Vốn điều lệ của công ty là 35 tỷ đồng.
- 1982TCT Xây dựng Hà Nội được thành lập, và Công ty Xây dựng số 1 trở thành đơn vị thành viên của TCT.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 1977Đổi tên thành Công ty xây dựng số 1.
- 1960Công ty được Bộ Xây dựng đổi tên thành Công ty Kiến trúc Khu Nam Hà Nội.
- Tiền thân là Công ty Kiến trúc Hà Nội được thành lập ngày 05/08/1958 theo quyết định số 117/QĐ-BKT của Bộ Kiến Trúc.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
CTCP Đầu tư phát triển đô thị Vạn Xuân—160 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 211
- LNST 3,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.204
- Nợ 1.011
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 583
- LNST 13,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.074
- Nợ 855
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 34,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 9 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 24.076 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 22/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |