Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội - CTCP
Biểu đồ giá HAN
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +2,78%
- 1 tháng
- +7,25%
- 3 tháng
- -11,90%
- 1 năm
- -16,57%
- 2 năm
- -28,36%
- 3 năm
- -22,84%
- 5 năm
- -43,30%
- Tất cả
- -3,77%
- Trần
- 8.500
- Sàn
- 6.300
- TC
- 7.400
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của HAN dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +17 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +17 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −4,3 | 0,0 | −3,4 | 5,8 | −12,1 | 3,8 | −6,0 | −1,3 | −10,4 | 2,9 | 4,2 | −20,4 | |
| 2025 | −2,1 | 7,2 | −2,0 | −10,7 | 0,0 | 6,5 | 4,1 | −2,9 | −2,0 | −6,2 | 1,1 | 3,7 | −4,6 |
| 2024 | −3,0 | 1,1 | −1,0 | −7,9 | 10,8 | 12,7 | −4,3 | 1,0 | 0,0 | −4,6 | 2,0 | −4,8 | −0,1 |
| 2023 | 12,4 | 10,1 | −19,2 | −8,8 | 9,6 | 36,3 | 47,7 | 11,8 | −35,6 | −22,5 | 26,8 | −6,3 | 33,5 |
| 2022 | −11,4 | 3,8 | 5,8 | −13,7 | −5,6 | −20,2 | 5,2 | 2,1 | −10,9 | −14,2 | 5,5 | 2,5 | −43,8 |
| 2021 | 11,0 | −5,3 | 23,2 | −13,6 | −9,0 | 1,7 | −6,6 | 2,7 | 16,9 | 8,7 | 15,4 | −10,8 | 29,7 |
| 2020 | −25,6 | 12,9 | 0,0 | −7,1 | 0,0 | 83,2 | 0,8 | −33,3 | 50,0 | 0,0 | 95,7 | −48,3 | 45,9 |
| 2019 | −40,1 | 0,0 | 40,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 29,6 | −10,1 | 0,0 | −4,1 | 0,0 | 0,0 | −6,0 |
| 2018 | 0,0 | 18,8 | −0,9 | −0,7 | 0,0 | 0,0 | 14,4 | −20,8 | −11,2 | 0,0 | 12,5 | 0,0 | 5,8 |
| 2017 | 0,0 | −16,0 | 5,0 | 2,9 | −1,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||||
| TB | −7,0 | 5,4 | 4,7 | −5,7 | −2,2 | 12,9 | 8,8 | −5,2 | −0,3 | −4,0 | 17,6 | −7,1 | 7,5 |
| % năm tăng | 22% | 67% | 33% | 10% | 20% | 70% | 70% | 40% | 20% | 20% | 78% | 22% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HAN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HAN
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HAN
Chưa có ý tưởng nào về HAN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.410.480.000.000 đKỳquý 3/2026
- 1.410 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.400 đ · 03/11/2026
- 1.044 tỷ
- CP lưu hành
- 141.048.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.648.392
- 1,2%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại49%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 98,83%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.500 đ
- 20/10/2016
Cổ đông lớn
- Bộ Xây Dựng98,83%139.399.608 CP
- Nguyễn Đỗ Quý0,02%30.000 CP
- Nguyễn Quang Huy0%1.000 CP
- Dương Thị Kim Quy0%900 CP
- Dương Ngọc Quang0%100 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Bộ Xây Dựng98,83%
- Cổ đông khác1,15%
Ngành nghề kinh doanh
- Tổng thầu xây dựng và tổng thầu EPC (bao gồm tư vấn thiết kế, mua sắm thiết bị, xây dựng và lắp đặt) các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, đường dây và trạm biến thế điện, kỹ thuật hạ tầng đô thị, khu công nghiệp.
- Đầu tư, kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị, nhà ở và văn phòng cho thuê.
- Sản xuất kinh doanh XNK VLXD, cơ khí
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 20/10/2016Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 12,500đ/CP.
- 08/2014Vốn điều lệ ban đầu 1,410.48 tỷ đồng.
- 30/07/2014Công ty chính thức chuyển đổi hình thức sang CTCP.
- 30/06/2010Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV.
- 12/01/2007Chuyển sang tổ chức và hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 20/11/1995Tổng Công ty được thành lập lại theo quyết định của Bộ Xây dựng.
- 11/12/1982Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội – CTCP được thành lập trên cơ sở hợp nhất 5 đơn vị trực thuộc Bộ Xây dựng về Tổng Công ty bao gồm: Công ty xây dựng số 1, Công ty Xây dựng số 3, Công ty Xây dựng số 11, Nhà máy Bê tông đúc sẵn Hà Nội, Xí nghiệp Một Bạch Đằng.
Công ty con & liên kết · 18Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 6 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 494
- LNST 4,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.246
- Nợ 5.460
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.215
- LNST 64,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 6.936
- Nợ 5.281
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −370
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.400 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 17,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.400 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 418 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.819 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,0%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 08/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 14/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 04/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,3% (430đ/CP) |
| 23/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 27/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 13/02/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 09/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 03/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 27/02/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |