CTCP Thủy điện Hương Sơn
Biểu đồ giá GSM
- 1 ngày
- +1,75%
- 1 tuần
- +0,87%
- 1 tháng
- -0,85%
- 3 tháng
- -7,20%
- 1 năm
- -14,55%
- 2 năm
- +22,49%
- 3 năm
- +24,20%
- 5 năm
- +138,93%
- Tất cả
- +227,22%
- Trần
- 26.500
- Sàn
- 19.700
- TC
- 23.100
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của GSM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +5 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +5 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −8,1 | 0,7 | −1,4 | 2,1 | 1,0 | 0,0 | −10,2 | 2,9 | −3,6 | −4,6 | 0,9 | −19,3 | |
| 2025 | 8,3 | 3,8 | 0,0 | 9,3 | 5,8 | −2,9 | 1,6 | 2,0 | 4,4 | −1,3 | 2,3 | 3,2 | 42,4 |
| 2024 | 18,1 | 0,0 | 8,7 | −1,9 | −9,1 | 25,2 | −6,0 | 6,8 | 1,8 | −1,3 | 31,3 | −16,9 | 57,7 |
| 2023 | −8,9 | 5,3 | 7,8 | −27,3 | 33,0 | 11,0 | 4,5 | −1,9 | 77,4 | −12,0 | −28,5 | −4,0 | 21,9 |
| 2022 | 3,8 | 4,2 | −4,1 | 12,8 | −8,2 | −3,4 | 10,3 | −3,4 | 2,7 | 0,0 | 5,3 | −8,2 | 9,8 |
| 2021 | 1,2 | 11,6 | −1,0 | 2,1 | 20,6 | −0,8 | −2,7 | 11,5 | 5,6 | 8,3 | 2,7 | −8,8 | 58,7 |
| 2020 | 0,0 | 11,1 | −20,0 | 2,5 | 1,4 | 5,9 | 1,1 | 7,9 | −11,5 | 5,8 | −4,4 | −1,1 | −5,5 |
| 2019 | −4,4 | 1,8 | 0,9 | −2,7 | −1,8 | −4,8 | −26,9 | 30,1 | 10,5 | −4,8 | 0,0 | −10,0 | −19,6 |
| 2018 | −2,6 | −1,8 | −3,6 | 1,9 | −4,7 | 15,6 | −7,6 | 0,0 | −3,6 | −0,9 | 1,9 | 4,6 | −2,6 |
| 2017 | 0,0 | 22,3 | −11,8 | 12,4 | −9,2 | 1,0 | −5,9 | −3,3 | 31,9 | −2,5 | −2,7 | 0,9 | 27,7 |
| TB | 0,7 | 5,9 | −2,4 | 1,1 | 2,9 | 4,7 | −4,2 | 5,3 | 11,6 | −1,3 | 0,9 | −4,5 | 21,2 |
| % năm tăng | 40% | 80% | 30% | 70% | 50% | 50% | 40% | 60% | 70% | 20% | 56% | 33% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về GSM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về GSM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về GSM
Chưa có ý tưởng nào về GSM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ285.620.000.000 đKỳquý 3/2026
- 286 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng23.200 đ · 05/11/2026
- 663 tỷ
- CP lưu hành
- 28.562.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu5.712.400
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 19,75%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu9.000 đ
- 08/04/2015
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Dịch vụ Khách sạn Kim Thành27,38%7.820.380 CP
- Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - Công ty Cổ phần19,75%5.640.000 CP
- Nguyễn Thị Linh Giang10,21%2.917.300 CP
- Công ty TNHH Đại Hiệp10%2.856.220 CP
- Trần Thị Kim Thoa10%2.856.200 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Dịch vụ Khách sạn Kim Thành27,38%
- Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - Công ty Cổ phần19,75%
- Nguyễn Thị Linh Giang10,21%
- Công ty TNHH Đại Hiệp10%
- Trần Thị Kim Thoa10%
- Cổ đông khác22,66%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất truyền tải và phân phối điện
- Xây dựng nhà các loại
- Tư vấn thiết kế các dự án
- Kinh doanh thương mại và dịch vụ du lịch
- Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị, vật tư
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/04/2015Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên UPCoM với giá 10,000đ/CP.
- 2015Vốn điều lệ của Công ty là 285.62 tỷ đồng.
- 19/11/2014Công ty được UBCK Nhà nước chấp thuận trở thành công ty đại chúng.
- Tiền thân là dự án xây dựng Nhà máy Thủy điện Hương Sơn I được thành lập ngày 10/03/2003.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 44,2
- LNST 12,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 703
- Nợ 174
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −66,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 230
- LNST 114
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 749
- Nợ 183
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 207
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng23.200 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 7,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng23.200 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 1,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.243 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 18.522 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 16,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 12,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 43,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 20/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 03/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 28/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 24/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |