CTCP Garmex Sài Gòn
Biểu đồ giá GMC
- 1 ngày
- +7,14%
- 1 tuần
- +12,50%
- 1 tháng
- +12,50%
- 3 tháng
- +2,27%
- 1 năm
- -15,09%
- 2 năm
- -43,75%
- 3 năm
- -40,08%
- 5 năm
- -79,60%
- Tất cả
- -8,72%
- Trần
- 4.800
- Sàn
- 3.600
- TC
- 4.200
- Mở
- 3.600
- Cao
- 3.600
- Thấp
- 3.600
- KL
- 1.000
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của GMC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −638 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −220 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −269 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −51 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −938 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −51 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −51 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
Bán ròng 18 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 25/06 | 0 tỷ | −42 cp |
| 24/06 | 0 tỷ | −42 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −4 cp |
| 18/07 | 0 tỷ | −3 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −12 cp |
| 25/12 | 0 tỷ | −6 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| 10/10 | 0 tỷ | −21 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −30 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −189 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −500 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 21/12 | 0 tỷ | −6 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −8 cp |
| 02/12 | 0 tỷ | −1 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −30 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −27 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −116 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −84 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −6 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −1 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −21 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −30 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −189 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −600 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −15 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −57 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −84 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −28 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −30 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −189 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −600 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −84 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −19 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −28 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −819 cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 15,7 | −10,2 | 0,0 | −5,7 | −4,0 | −16,7 | 7,5 | 2,3 | −9,1 | 0,0 | 12,5 | −11,8 | |
| 2025 | −26,9 | 13,7 | −1,9 | −13,2 | −10,9 | 0,0 | 7,3 | −4,5 | 7,1 | 17,8 | 1,9 | −5,6 | −21,5 |
| 2024 | 8,0 | 4,2 | 1,8 | 0,0 | −0,2 | −5,4 | −1,6 | −4,1 | −1,8 | 0,0 | 0,0 | −18,8 | −18,6 |
| 2023 | 9,1 | −9,4 | −8,5 | −1,1 | 2,4 | −0,8 | 10,0 | −7,0 | 3,1 | −15,2 | −3,5 | 2,7 | −19,3 |
| 2022 | −1,0 | 2,1 | 3,5 | −22,4 | 14,8 | −0,9 | −1,8 | 12,3 | −26,5 | −19,1 | −3,4 | −21,7 | −54,2 |
| 2021 | 36,5 | 40,5 | −4,8 | −23,2 | 43,4 | −13,1 | −9,1 | 1,8 | 1,1 | −2,9 | 8,6 | −10,1 | 54,9 |
| 2020 | 0,0 | −2,1 | −32,8 | 33,8 | 17,3 | −9,8 | −8,6 | 14,8 | 1,2 | −1,2 | 0,0 | 15,9 | 13,2 |
| 2019 | 20,7 | 1,5 | −0,9 | −3,1 | 0,7 | 32,6 | −10,4 | −11,9 | −10,5 | −15,6 | −0,9 | −3,0 | −9,8 |
| 2018 | 1,5 | 2,9 | 2,0 | 1,1 | 0,0 | 9,4 | −0,3 | 4,0 | 24,5 | −0,6 | 5,4 | −5,9 | 50,2 |
| 2017 | 10,9 | 3,7 | 3,3 | 1,5 | 3,4 | −0,7 | 0,4 | 5,2 | 0,0 | −2,8 | −0,9 | −9,5 | 14,2 |
| TB | 7,5 | 4,7 | −3,8 | −3,2 | 6,7 | −0,5 | −0,7 | 1,3 | −1,1 | −4,0 | 0,8 | −6,2 | 1,0 |
| % năm tăng | 70% | 70% | 40% | 30% | 60% | 20% | 40% | 60% | 50% | 10% | 33% | 22% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về GMC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về GMC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về GMC
Chưa có ý tưởng nào về GMC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ330.002.590.000 đKỳquý 3/2026
- 330 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.500 đ · 06/11/2026
- 148 tỷ
- CP lưu hành
- 32.950.999
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu9.885.300
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 4,71%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu4.700 đ
- 22/12/2006
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Thiên Hải15,86%5.224.705 CP
- Công ty Cổ phần Đầu Tư T.T.A15,19%5.006.286 CP
- Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Và Đầu Tư Thừa Thiên Huế13,23%4.360.227 CP
- Công ty Cổ phần Dệt May Gia Định10,09%3.324.629 CP
- Lâm Tử Thanh7,15%2.357.090 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Thiên Hải15,86%
- Công ty Cổ phần Đầu Tư T.T.A15,19%
- Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Và Đầu Tư Thừa Thiên Huế13,23%
- Công ty Cổ phần Dệt May Gia Định10,09%
- Lâm Tử Thanh7,15%
- Cổ đông khác38,48%
Ngành nghề kinh doanh
- Công nghiệp may, công nghiệp dệt vải, công nghiệp dệt len các loại, dịch vụ giặt tẩy.
- Kinh doanh nguyên phụ liệu, máy móc thiết bị và sản phẩm ngành hàng dệt, may.
- Môi giới thương mại, đầu tư kinh doanh siêu thị và các dịch vụ (kinh doanh bất động sản) cho thuê văn phòng, cửa hàng, nhà xưởng, địa điểm thương mại, kinh doanh nhà..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/02/2025Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 4,700 đ/CP.
- 24/01/2025Ngày hủy niêm yết trên HOSE.
- 20/10/2021Tăng vốn điều lệ lên 330 tỷ đồng.
- 22/09/2020Tăng vốn điều lệ lên 300.05 tỷ đồng.
- 14/02/2020Tăng vốn điều lệ lên 267.96 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 16 mốc ↓
- 18/07/2019Tăng vốn điều lệ lên 178.8 tỷ đồng.
- 15/03/2019Đổi tên thành CTCP Garmex Sài Gòn.
- 2016Tăng vốn điều lệ lên 155.55 tỷ đồng.
- 07/07/2014Tăng vốn điều lệ lên 116.9 tỷ đồng.
- 03/2013Tăng vốn điều lệ lên 106.32 tỷ đồng.
- 07/2009Tăng vốn điều lệ lên 88.68 tỷ đồng.
- 10/2007Tăng vốn điều lệ lên 46.69 tỷ đồng.
- 22/12/2006Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 07/01/2004Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại May Sài Gòn với vốn điều lệ là 22.75 tỷ đồng.
- 05/05/2003Chính thức được cổ phần hóa.
- 1993Tiền thân là Công ty Sản Xuất-XNK May Sài Gòn (Garmex Saigon), được thành lập từ việc tổ chức lại Liên hiệp xí nghiệp may Tp.HCM.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 0,6
- LNST −24,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 301
- Nợ 10,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −20,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1,8
- LNST −24,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 352
- Nợ 10,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −13,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -1.643 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 8.807 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -17,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -16,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -2.543,5%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 13/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 31/08/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 25/08/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 02/12/2019 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 20/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 21/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 28/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 21/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 30/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/09/2016 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3333 |
| 23/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/08/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 16/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 26/09/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 30/05/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 20/02/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/08/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/12/2012 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 18/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/02/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/02/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/11/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/02/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/11/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 20/07/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 22/05/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:9 |
| 24/11/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 13/08/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 22/04/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/10/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/06/2007 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 20/06/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:333 |