CTCP Thể thao Ngôi sao Geru
11.800+3.300(+38,82%)
Biểu đồ giá GER
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- +38,82%
- 1 tuần
- +38,82%
- 1 tháng
- +38,82%
- 3 tháng
- +38,82%
- 1 năm
- +306,90%
- 2 năm
- -9,23%
- 3 năm
- +80,70%
- 5 năm
- +231,46%
- Tất cả
- +227,78%
- Trần
- 11.900
- Sàn
- 5.100
- TC
- 8.500
- Mở
- 11.800
- Cao
- 11.800
- Thấp
- 11.800
- KL
- 100
- GT
- 0 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
1005.300
11.800700
3005.200
11.900100
1005.100
Dư mua 500Dư bán 800
Mô hình giá của GER dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua mạnh 90/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +5 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +5 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 32,8 | 0,0 | 38,8 | 268,8 | |||||||||
| 2025 | −40,0 | −75,2 | |||||||||||
| 2024 | 14,2 | 39,7 | 39,0 | 0,0 | 0,0 | −7,0 | 0,0 | −0,6 | −39,6 | 71,8 | |||
| 2023 | 11,1 | −7,5 | −6,7 | 29,0 | 0,0 | 0,0 | 13,5 | −4,0 | −0,1 | −22,1 | 15,0 | 0,0 | 20,5 |
| 2022 | −15,6 | −58,5 | 65,4 | −5,4 | 8,5 | −5,3 | −12,0 | 17,7 | −29,2 | 3,8 | −26,9 | −8,8 | −71,4 |
| 2021 | 0,0 | 14,2 | 0,0 | −47,1 | −12,8 | 0,0 | −37,3 | 0,0 | 39,6 | 0,0 | 0,0 | 512,4 | 182,4 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 59,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,7 | −41,9 | 0,0 | 0,0 | 82,1 | 74,7 |
| 2019 | 0,0 | 57,8 | 69,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −38,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 63,7 |
| 2018 | 11,5 | −44,9 | −4,5 | −39,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 35,6 | 0,0 | −38,1 | 0,0 | 57,0 | −52,9 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | −34,2 | −39,8 | 0,0 | 0,0 | 77,0 | 243,5 | −7,1 | 0,0 | 0,0 | 37,1 | 206,4 |
| TB | 2,7 | −4,4 | 23,4 | −12,8 | −0,5 | −1,5 | 3,9 | 37,0 | −9,8 | −7,1 | −1,7 | 97,1 | 46,7 |
| % năm tăng | 38% | 33% | 50% | 13% | 13% | 0% | 33% | 50% | 13% | 13% | 14% | 57% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về GER. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về GER
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về GER
Chưa có ý tưởng nào về GER. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ22.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 22 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.800 đ · 06/11/2026
- 26 tỷ
- CP lưu hành
- 2.200.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu220.000
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,99%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 64,38%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 01/06/2010
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần64,38%1.416.400 CP
- Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa26,82%590.000 CP
- Trần Đình Mai1,7%37.350 CP
- Nguyễn Văn Trạng0,27%6.050 CP
- Hoàng Anh Tuấn0,1%2.200 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần64,38%
- Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa26,82%
- Trần Đình Mai1,7%
- Nguyễn Văn Trạng0,27%
- Hoàng Anh Tuấn0,1%
- Cổ đông khác6,73%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, mua bán các loại dụng cụ thể thao (trừ gia công cơ khí).
- Mua bán các loại vật tư, nguyên nhiên liệu phục vụ sản xuất dụng cụ thể thao.
- Mua bán mủ cao su, nguyên vật liệu, hóa chất (trừ hóa chất độc hại).
- Cho thuê nhà xưởng, kho, bãi.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/06/2006Công ty chính thức đi vào hoạt động theo hình thức CTCP với vốn điều lệ 22 tỷ đồng.
- 1994CTCP Thể thao Ngôi sao Geru, tiền thân là DN nhà nước với tên gọi Công ty Sản xuất và Kinh doanh dụng cụ Thể thao được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 87,9
- LNST 0,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 32,2
- Nợ 10,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 05/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,9% (1.090đ/CP) |
| 19/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 04/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 23/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 01/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 22/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 27/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |