CTCP Thực phẩm G.C
Biểu đồ giá GCF
- 1 ngày
- +2,78%
- 1 tuần
- -4,15%
- 1 tháng
- +0,54%
- 3 tháng
- -3,14%
- 1 năm
- -39,97%
- 2 năm
- -7,27%
- 3 năm
- +55,72%
- 5 năm
- —
- Tất cả
- +49,80%
- Trần
- 20.200
- Sàn
- 15.000
- TC
- 17.600
- Mở
- 18.400
- Cao
- 18.600
- Thấp
- 17.800
- KL
- 29.300
- GT
- 0,5 tỷ
Mô hình giá của GCF dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −3,9 tỷ
- 20 phiên
- −11,0 tỷ
- 60 phiên
- −16,7 tỷ
- 1 năm
- +5,2 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −0,4 tỷ | −20 nghìn cp |
| 05/11 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| 04/11 | −2,7 tỷ | −150 nghìn cp |
| 03/11 | −0,7 tỷ | −40 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | −0,3 tỷ | −15 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | −1,0 tỷ | −60 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | −3,0 tỷ | −173 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | −0,8 tỷ | −45 nghìn cp |
| 13/10 | −0,9 tỷ | −50 nghìn cp |
| 12/10 | −1,2 tỷ | −70 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −3,9 tỷ | −220 nghìn cp |
| T10/2026 | −9,9 tỷ | −573 nghìn cp |
| T09/2026 | −2,9 tỷ | −158 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +700 cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,5 tỷ | −23 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,5 tỷ | +29 nghìn cp |
| T03/2026 | +5,3 tỷ | +232 nghìn cp |
| T02/2026 | +1,7 tỷ | +57 nghìn cp |
| T01/2026 | −1,4 tỷ | −49 nghìn cp |
| T12/2025 | +15,4 tỷ | +610 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −13,8 tỷ | −794 nghìn cp |
| Q3/2026 | −3,0 tỷ | −162 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,1 tỷ | +12 nghìn cp |
| Q1/2026 | +5,6 tỷ | +241 nghìn cp |
| Q4/2025 | +16,5 tỷ | +644 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −11,1 tỷ | −702 nghìn cp |
| 2025 | +16,5 tỷ | +644 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,8 | −16,7 | −24,6 | −14,0 | 3,3 | −3,2 | 4,3 | −0,5 | −5,2 | 6,6 | −4,1 | −44,8 | |
| 2025 | −1,6 | 17,0 | −5,5 | 15,4 | 18,8 | −5,9 | 9,1 | 0,3 | −2,9 | 2,1 | −4,9 | 11,7 | 61,6 |
| 2024 | 0,0 | 2,0 | −3,2 | 7,3 | 46,3 | −3,8 | 4,5 | −6,8 | −8,2 | 9,9 | 6,4 | 1,7 | 58,2 |
| 2023 | −5,9 | −9,4 | 2,8 | −6,7 | 4,3 | −2,1 | 1,4 | −12,5 | 3,2 | −7,7 | 19,1 | 5,6 | −11,2 |
| 2022 | |||||||||||||
| TB | −1,4 | −1,8 | −7,6 | 0,5 | 18,2 | −3,7 | 4,8 | −4,9 | −3,3 | 2,7 | 6,9 | 6,3 | 36,2 |
| % năm tăng | 25% | 50% | 25% | 50% | 100% | 0% | 100% | 25% | 25% | 75% | 67% | 100% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về GCF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về GCF
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về GCF
Chưa có ý tưởng nào về GCF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ432.464.710.000 đKỳquý 3/2026
- 432 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng18.500 đ · 06/11/2026
- 800 tỷ
- CP lưu hành
- 43.246.471
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.324.647
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại99,23%
- 0,77%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.000 đ
- 20/12/2022
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Nguyên liệu Á Châu AIG52,87%22.866.360 CP
- Nguyễn Văn Thứ20,81%8.999.200 CP
- Bùi Thị Mai Hiên2,31%1.000.249 CP
- Nguyễn Thị Minh Tú1,74%754.070 CP
- Nguyễn Thị Thanh Tâm1,64%710.160 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Nguyên liệu Á Châu AIG52,87%
- Nguyễn Văn Thứ20,81%
- Bùi Thị Mai Hiên2,31%
- Nguyễn Thị Minh Tú1,74%
- Nguyễn Thị Thanh Tâm1,64%
- Cổ đông khác20,62%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác giá trị từ cây nha đam và thạch dừa.
- Sản xuất và cung ứng trái cây tươi là dưa lưới, được sản xuất theo hướng hữu cơ.
- Đầu tư xây dựng hệ thống trang trại chăn nuôi hiện đại với đối tượng vật nuôi là bò và phát triển hệ thống nhà yến.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 432.46 tỷ đồng.
- 08/2025Tăng vốn điều lệ lên 393.1 tỷ đồng.
- 03/2025Tăng vốn điều lệ lên 321.8 tỷ đồng.
- 08/2023Tăng vốn điều lệ lên 306.8 tỷ đồng.
- 20/12/2022Niêm yết trên sàn UPCOM với giá GD ngày đầu tiên là 16,800 đ/CP.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 2021Tăng vốn điều lệ lên 260 tỷ đồng.
- 2020Tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng.
- 2018Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 2017Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 2011Thành lập Công ty Cổ phần Thực phẩm G.C (GC FOOD).
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 215
- LNST 17,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 838
- Nợ 176
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 8,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 695
- LNST 43,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 776
- Nợ 141
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 71,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng18.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 60,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng18.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 307 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.312 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 2,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,7%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/11/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/11/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 14/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 22/12/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:9 |
| 31/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 31/12/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 500:87 |