CTCP Nguyên liệu Á Châu AIG
Biểu đồ giá AIG
- 1 ngày
- +1,16%
- 1 tuần
- -5,84%
- 1 tháng
- -5,84%
- 3 tháng
- -7,45%
- 1 năm
- +13,76%
- 2 năm
- —
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- -12,76%
- Trần
- 49.400
- Sàn
- 36.600
- TC
- 43.000
- Mở
- 43.000
- Cao
- 44.000
- Thấp
- 43.000
- KL
- 11.500
- GT
- 0,5 tỷ
Mô hình giá của AIG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,3 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- +11,5 tỷ
- 1 năm
- +44,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | −0,3 tỷ | −8 nghìn cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +301 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 16/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 15/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,3 tỷ | −8 nghìn cp |
| T10/2026 | +0,5 tỷ | +10 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −299 cp |
| T08/2026 | +12,2 tỷ | +245 nghìn cp |
| T07/2026 | +3,9 tỷ | +77 nghìn cp |
| T06/2026 | +26,8 tỷ | +522 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,5 tỷ | +10 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,7 tỷ | +14 nghìn cp |
| T01/2026 | −1,4 tỷ | −28 nghìn cp |
| T12/2025 | +1,5 tỷ | +32 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q3/2026 | +16,1 tỷ | +321 nghìn cp |
| Q2/2026 | +27,3 tỷ | +532 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,5 tỷ | −11 nghìn cp |
| Q4/2025 | +1,5 tỷ | +31 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +42,9 tỷ | +845 nghìn cp |
| 2025 | +1,5 tỷ | +31 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,4 | −2,6 | −7,2 | 2,0 | 7,8 | 6,0 | 3,1 | 9,1 | −3,2 | −4,1 | −5,8 | 1,0 | |
| 2025 | −9,5 | 9,1 | −3,3 | −8,4 | 14,4 | −3,7 | 1,1 | −0,4 | −1,1 | 1,1 | −2,2 | 14,2 | 8,2 |
| 2024 | −7,2 | ||||||||||||
| TB | −6,0 | 3,2 | −5,2 | −3,2 | 11,1 | 1,1 | 2,1 | 4,3 | −2,2 | −1,5 | −2,2 | 3,5 | 8,2 |
| % năm tăng | 0% | 50% | 0% | 50% | 100% | 50% | 100% | 50% | 0% | 50% | 0% | 50% | 100% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về AIG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về AIG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về AIG
Chưa có ý tưởng nào về AIG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.961.914.430.000 đKỳquý 3/2026
- 1.962 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng43.500 đ · 06/11/2026
- 8.534 tỷ
- CP lưu hành
- 196.191.443
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu39.238.289
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại4,94%
- 45,06%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu63.000 đ
- 11/11/2024
Cổ đông lớn
- Nguyễn Thiên Trúc26,36%51.720.344 CP
- Mgca Foodco Pte. Ltd.25,22%49.472.156 CP
- Nguyễn Bảo Tùng7,38%14.471.211 CP
- All Ingredients Pte. Ltd.7,04%13.803.957 CP
- Vfphk Holdings Limited.3,5%6.863.922 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Thiên Trúc26,36%
- Mgca Foodco Pte. Ltd.25,22%
- Nguyễn Bảo Tùng7,38%
- All Ingredients Pte. Ltd.7,04%
- Vfphk Holdings Limited.3,5%
- Cổ đông khác30,51%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Hoạt động tư vấn quản lý.
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
- Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận.
- Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính.
- Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính.
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu.
- Bán buôn thực phẩm.
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,961.71 tỷ đồng.
- 11/11/2024Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 63,000 đ/CP.
- 11/2018Tăng vốn điều lệ lên 1,706 tỷ đồng.
- 08/2018Tăng vốn điều lệ lên 1,548 tỷ đồng.
- 05/2018Tăng vốn điều lệ lên 1,488 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 02/2018Tăng vốn điều lệ lên 1,395 tỷ đồng.
- 07/2017Vốn điều lệ ban đầu là 18 tỷ đồng.
- Tiền thân của Asia Group là Công ty tư nhân CTL được thành lập và hoạt động lĩnh vực phân phối nguyên liệu ngành thực phẩm.
Công ty con & liên kết · 19Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 7 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 4.377
- LNST 300
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 12.985
- Nợ 4.540
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 198
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 15.523
- LNST 902
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 12.209
- Nợ 4.726
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 433
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng43.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 7,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng43.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 6.174 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 35.353 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 19,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 9,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 7,2%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/08/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 31/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |