CTCP Xây dựng Điện VNECO12
Biểu đồ giá E12
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -7,14%
- 1 tháng
- -23,53%
- 3 tháng
- -36,59%
- 1 năm
- -55,17%
- 2 năm
- -57,38%
- 3 năm
- -50,00%
- 5 năm
- -74,00%
- Tất cả
- -77,97%
- Trần
- 2.600
- Sàn
- 2.000
- TC
- 2.300
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của E12 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,0 | −14,0 | 2,3 | 0,0 | −9,1 | −12,5 | 11,4 | 20,5 | −27,7 | −17,6 | −7,1 | −49,0 | |
| 2025 | 21,0 | 8,0 | 28,4 | −25,0 | −2,6 | −23,7 | 3,4 | −5,0 | 3,5 | −13,6 | −15,0 | ||
| 2024 | 9,8 | −10,7 | 12,0 | 14,3 | 4,7 | −16,4 | 44,6 | −25,9 | 1,7 | 0,0 | 0,0 | −1,6 | 17,6 |
| 2023 | −5,9 | 4,2 | 16,0 | −12,1 | 29,4 | 1,5 | 16,4 | −29,5 | 1,8 | −7,1 | −9,6 | 8,5 | 0,0 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 259,0 | −35,9 | −37,4 | −43,8 | −11,1 | 1,4 | −8,2 | −17,9 | −9,1 | 2,0 | −49,0 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −32,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 25,0 | 0,0 | −15,3 |
| 2019 | |||||||||||||
| TB | 0,3 | −3,4 | 44,3 | −3,7 | 2,3 | −18,3 | 8,4 | −8,2 | −4,1 | −6,8 | 1,6 | −0,8 | −10,3 |
| % năm tăng | 17% | 17% | 71% | 29% | 43% | 14% | 43% | 29% | 43% | 0% | 33% | 33% | 17% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về E12. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về E12
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về E12
Chưa có ý tưởng nào về E12. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ12.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 12 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.600 đ · 06/11/2026
- 3,1 tỷ
- CP lưu hành
- 1.200.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu420.000
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại100%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 65,73%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.800 đ
- 31/12/2019
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam65,73%788.700 CP
- Hoàng Văn Chu1,54%18.500 CP
- ĐÀO HỮU CHUỘNG1,25%15.000 CP
- Nguyễn Tiến Đoàn0,29%3.498 CP
- Trương Vĩnh Hùng0,28%3.399 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam65,73%
- Hoàng Văn Chu1,54%
- ĐÀO HỮU CHUỘNG1,25%
- Nguyễn Tiến Đoàn0,29%
- Trương Vĩnh Hùng0,28%
- Cổ đông khác30,91%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây lắp các công trình hệ thống lưới điện và trạm biến áp đến 500KV, các công trình nguồn điện, công trình giao thông, công trình thuỷ lợi, công nghiệp dân dụng.
- Sản xuất cột điện bê tông ly tâm cốt thép, sản phẩm bê tông tươi, các sản phẩm bê tông đúc sẵn; gia công chế tạo các sản phẩm cơ khí.
- Sản xuất kinh doanh các chủng loại vật liệu xây dựng, vận tải hàng hoá.
- Kinh doanh phát triển nhà và hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế mới.
- Kinh doanh khách sạn, nhà hàng, dịch vụ du lịch.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 31/12/2019Ngày đầu tiên cổ phiếu giao dịch trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 11,800 đ/CP.
- 10/2007Tăng vốn điều lệ lên 12,000 triệu đồng.
- 13/06/2005Bộ Công nghiệp quyết định đổi tên Công ty Đầu tư và xây dựng 3.12 thành CTCP Đầu tư và Xây dựng 3.12.
- Tiền thân là công ty Đầu tư và Xây dựng 3.12 trực thuộc Công ty Xây lắp Điện 3 (Nay là Tổng Công ty CP Xây dựng Điện Việt Nam).
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1,9
- LNST −0,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 61,6
- Nợ 61,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 23,8
- LNST −7,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 68,0
- Nợ 63,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -5.834 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.584 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -106,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -10,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -32,6%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |