CTCP Dịch vụ và Xây dựng Cấp nước Đồng Nai
39.0000(0,00%)
Biểu đồ giá DVW
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- +28,59%
- 2 năm
- +136,51%
- 3 năm
- +398,72%
- 5 năm
- +424,90%
- Tất cả
- +520,03%
- Trần
- 54.600
- Sàn
- 23.400
- TC
- 39.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
46.000100
49.000100
Dư mua 0Dư bán 200
Mô hình giá của DVW dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpTrung tính 40/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | +200 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +3 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +3 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 8,7 | 32,0 | −2,6 | 0,0 | 0,0 | 32,1 | −30,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 28,6 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 60,1 | 15,0 | 0,0 | 0,0 | 83,9 |
| 2024 | 39,8 | 0,0 | 32,5 | 0,0 | 0,0 | 40,0 | −20,7 | 0,0 | 2,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 110,9 |
| 2023 | 0,0 | −40,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −40,0 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 39,6 | 0,0 | 9,3 | 15,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 75,4 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −23,9 | 4,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −20,6 |
| 2020 | 0,0 | 22,1 | 0,0 | 0,0 | 14,4 | 0,0 | 22,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 71,1 |
| 2019 | −4,0 | −25,6 | 16,8 | 0,0 | 82,8 | 0,0 | −26,5 | 36,6 | 4,0 | −16,6 | 0,0 | −39,6 | −19,8 |
| 2018 | −27,1 | 0,0 | 67,4 | −39,7 | −26,1 | 34,0 | |||||||
| TB | 4,5 | −4,4 | 10,2 | −0,3 | 14,1 | 5,5 | −1,2 | 2,4 | 14,9 | −4,6 | −3,3 | −0,7 | 37,3 |
| % năm tăng | 13% | 25% | 38% | 0% | 38% | 25% | 33% | 22% | 44% | 11% | 0% | 13% | 57% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DVW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DVW
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DVW
Chưa có ý tưởng nào về DVW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ23.450.000.000 đKỳnăm 2025
- 23,5 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng39.000 đ · 06/11/2026
- 91,5 tỷ
- CP lưu hành
- 2.345.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.055.250
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần9,5%Room còn lại9,5%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu23.500 đ
- 06/06/2018
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai36%844.200 CP
- Đặng Công Thanh8,36%196.000 CP
- Đặng Nguyễn Thanh Liêm5,98%140.147 CP
- Đặng Nguyễn Thanh Liêm5,98%140.147 CP
- Trần Chiến Thắng5,96%139.664 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai36%
- Đặng Công Thanh8,36%
- Đặng Nguyễn Thanh Liêm5,98%
- Đặng Nguyễn Thanh Liêm5,98%
- Trần Chiến Thắng5,96%
- Cổ đông khác37,73%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất kinh doanh nước sạch.
- Khai thác nước và phân phối nước phục vụ sinh hoạt đô thị và công nghiệp.
- Xây dựng công trình dân dụng, công trình công nghiệp.
- Lắp đặt đường ống cấp nước, thoát nước, lắp đặt bơm.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 23/08/2018Tăng vốn điều lệ lên 23.45 tỷ đồng.
- 06/06/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 23,500 đ/CP.
- 12/10/2017Được chấp thuận trở thành công ty đại chúng.
- 20/07/2017Tăng vốn điều lệ lên 16.75 tỷ đồng.
- 03/07/2012Tăng vốn điều lệ lên 6.75 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 18/02/2008Được cấp GCN ĐKKD lần đầu với vốn điều lệ 5 tỷ đồng.
- 16/01/2008Tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thành lập.
- Tiền thân là Xí nghiệp Thiết kế Xây dựng trực thuộc CTCP Cấp nước Đồng Nai thành lập ngày 24/09/2007.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 44,8
- LNST 9,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 65,2
- Nợ 9,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 9,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 7 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng39.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng39.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 14/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 17/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 18/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 27/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 28/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 22/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 17/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 24/07/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 05/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 31/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 31/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/07/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:7 |