CTCP Đầu tư Xây dựng và Vật liệu Đồng Nai
Biểu đồ giá DND
- 1 ngày
- +14,71%
- 1 tuần
- +9,86%
- 1 tháng
- -3,70%
- 3 tháng
- -22,00%
- 1 năm
- -17,89%
- 2 năm
- -58,73%
- 3 năm
- -48,34%
- 5 năm
- -67,90%
- Tất cả
- -12,36%
- Trần
- 8.900
- Sàn
- 6.700
- TC
- 7.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của DND dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −1 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,2 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/07 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 30/06 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2023 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| T06/2023 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2023 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| Q2/2023 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 40,2 | −37,2 | 50,6 | −42,6 | 12,9 | 0,0 | 26,6 | −20,0 | 1,2 | −3,7 | −15,2 | ||
| 2025 | −17,6 | −21,4 | −1,8 | 9,3 | −14,4 | 7,9 | 17,4 | −21,9 | −13,0 | −6,9 | 17,3 | −3,2 | −45,9 |
| 2024 | 3,5 | 13,4 | 1,8 | −7,0 | 6,3 | 5,9 | −3,3 | −4,0 | 12,0 | 1,1 | −2,6 | −7,6 | 18,1 |
| 2023 | 35,3 | 1,1 | 9,9 | 10,0 | −27,3 | 77,5 | −34,9 | −12,4 | 1,9 | −8,5 | −4,0 | −0,7 | 8,3 |
| 2022 | −11,7 | −13,6 | 0,4 | 0,0 | 8,7 | 2,0 | −41,2 | 33,3 | 5,0 | −16,7 | −27,4 | 4,7 | −55,7 |
| 2021 | 17,6 | −1,8 | 14,5 | 0,3 | −38,3 | 46,1 | −42,1 | 68,5 | −19,1 | 13,6 | 35,8 | −9,1 | 32,5 |
| 2020 | −14,9 | −21,0 | −33,5 | −1,9 | 12,4 | −0,8 | 13,3 | 0,0 | 0,8 | 0,0 | 36,9 | −31,8 | −47,8 |
| 2019 | −22,2 | 2,0 | 32,0 | 7,9 | 16,5 | −17,8 | 6,7 | 20,0 | −10,5 | −13,6 | 4,9 | 39,6 | 57,0 |
| 2018 | 9,0 | 3,0 | 5,7 | 16,8 | −12,1 | −6,0 | 10,5 | 1,6 | 11,4 | 5,1 | 2,7 | 35,8 | 109,6 |
| 2017 | 7,4 | −10,0 | 3,4 | 19,3 | −6,2 | 5,3 | 31,5 | 37,7 | −15,3 | 2,5 | −1,8 | −3,7 | 75,0 |
| TB | 4,7 | −8,5 | 8,3 | 1,2 | −4,2 | 12,0 | −1,6 | 10,3 | −2,6 | −2,7 | 6,9 | 2,7 | 16,8 |
| % năm tăng | 60% | 40% | 80% | 60% | 50% | 60% | 60% | 50% | 60% | 40% | 56% | 33% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DND. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DND
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DND
Chưa có ý tưởng nào về DND. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ128.340.000.000 đKỳquý 3/2026
- 128 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.800 đ · 30/10/2026
- 100 tỷ
- CP lưu hành
- 12.834.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.925.100
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,31%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 35,99%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.600 đ
- 09/11/2016
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp35,99%4.619.340 CP
- Công ty Cổ Phần Xây Dựng Số 2 Đồng Nai24,43%3.134.737 CP
- Công ty CP Cấu Kiện Bê Tông Nhơn Trạch 223,53%3.020.000 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Đại Việt7,79%1.000.000 CP
- Trương Cường0,14%18.600 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp35,99%
- Công ty Cổ Phần Xây Dựng Số 2 Đồng Nai24,43%
- Công ty CP Cấu Kiện Bê Tông Nhơn Trạch 223,53%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Đại Việt7,79%
- Trương Cường0,14%
- Cổ đông khác8,11%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác, chế biến, kinh doanh cát, đất, đá các loại
- Sản xuất bê tông thương phẩm
- Sản xuất Gạch xây dựng
- Thi công XD Công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông và thủy lợi
- San lấp mặt bằng; Đầu tư KCN, Khu dân cư...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2024Tăng vốn điều lệ lên 128,340,000,000 đồng .
- 09/11/2016giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10.600đ/CP.
- Được cổ phần hóa thành CTCP Đầu tư Xây dựng & vật liệu Đồng Nai ngày 07/07/2005
- Tiền thân là CTy Khai thác cát Đồng Nai thành lập 14/10/1992
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 14,9
- LNST −6,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 218
- Nợ 84,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −15,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 34,7
- LNST −26,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 186
- Nợ 48,3
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −13,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.800 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.800 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -759 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.420 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -7,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -4,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -35,9%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 01/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 14/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 23/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 30/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 14/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,8% (480đ/CP) |
| 12/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,6% (360đ/CP) |
| 15/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,5% (150đ/CP) |