CTCP Tổng Công ty May Đáp Cầu
28.100−1.900(-6,33%)
Biểu đồ giá DCG
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- -6,33%
- 1 tuần
- -6,33%
- 1 tháng
- +39,80%
- 3 tháng
- +39,80%
- 1 năm
- -1,65%
- 2 năm
- +170,71%
- 3 năm
- +94,87%
- 5 năm
- +234,92%
- Tất cả
- +214,67%
- Trần
- 34.500
- Sàn
- 25.500
- TC
- 30.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
28.000100
28.700100
29.400200
Dư mua 0Dư bán 1.200
Mô hình giá của DCG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua mạnh 100/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −5 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 20/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −100 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 31,6 | 44,3 | 7,9 | 1,6 | 4,0 | −1,9 | −14,5 | 0,0 | 0,0 | 49,3 | −6,3 | 154,1 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 15,0 | 73,9 | −21,2 | 33,3 | −2,0 | −1,2 | 2,7 | 14,9 | −16,6 | −46,7 | 6,6 |
| 2024 | −8,0 | 0,0 | 8,7 | 0,0 | −13,9 | 0,0 | −14,3 | 0,0 | −2,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −28,0 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −48,7 | 1,3 | 25,1 | 17,4 | 0,0 | −13,0 | 0,0 | 0,0 | −33,6 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 39,6 | 0,0 | 53,6 | −0,8 | −13,0 | 0,0 | 0,0 | 39,9 | 158,9 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −34,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 39,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −8,7 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 10,3 | 0,0 | −24,7 | −16,9 |
| 2019 | 1,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 13,1 | 0,4 | 0,0 | 30,0 | −23,0 | 7,0 | 0,0 | 23,9 |
| 2018 | |||||||||||||
| TB | 3,2 | 5,5 | 4,0 | 5,1 | −5,0 | 5,7 | 6,0 | 1,9 | 7,1 | 4,8 | −1,4 | −4,5 | 14,6 |
| % năm tăng | 25% | 13% | 38% | 25% | 25% | 38% | 38% | 13% | 38% | 38% | 14% | 14% | 43% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DCG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DCG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DCG
Chưa có ý tưởng nào về DCG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ68.250.000.000 đKỳnăm 2025
- 68,3 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng28.100 đ · 05/11/2026
- 192 tỷ
- CP lưu hành
- 6.824.996
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.412.498
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 5,25%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 18,49%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu25.500 đ
- 14/12/2018
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Dệt May Việt Nam24,04%1.640.730 CP
- Lương Văn Thư5%341.564 CP
- Đăng Anh Đào4,87%332.505 CP
- Lương Minh Phương4,82%329.199 CP
- Nguyễn Thị Tuyết Minh4,82%329.199 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Dệt May Việt Nam24,04%
- Lương Văn Thư5%
- Đăng Anh Đào4,87%
- Lương Minh Phương4,82%
- Nguyễn Thị Tuyết Minh4,82%
- Cổ đông khác56,44%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu sản phẩm, nguyên phụ liệu hàng may mặc;
- Kinh doanh xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị, phụ tùng, hoá chất phục vụ cho sản xuất, kinh doanh của Công ty;
- Kinh doanh nhà đất, cho thuê văn phòng, siêu thị, ...
- Kinh doanh các ngành nghề khác phù hợp với quy định của Pháp luật.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2019Tăng vốn điều lệ lên 68.25 tỷ đồng
- 14/12/2018ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 25,500 đ/CP.
- 7/2016Tăng vốn điều lệ lên 52.5 tỷ đồng .
- 8/2015Tăng vốn điều lệ lên 45 tỷ đồng.
- 6/2014Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 10/2009Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- Ngày 06/01/2005 chuyển đổi thành CTCP May Đáp Cầu với vốn điều lệ ban đầu 10 tỷ đồng.
- Tháng 01/1994 đổi tên thành Công ty May Đáp Cầu.
- Tháng 8/1978 đổi tên thành Xí nghiệp May Đáp Cầu.
- Thành lập Xí nghiệp may X-2 tháng 02/1967.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
CTCP Đáp Cầu - Yên Phong—30,1 tỷ🔒
CTCP Đáp Cầu - Lục Ngạn—33,9 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 515
- LNST 18,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 360
- Nợ 251
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 4,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng28.100 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng28.100 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 22/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 21/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 26/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 24/09/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 24/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 30/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 31/12/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:1249 |