CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng Số 1
Biểu đồ giá DC1
- 1 ngày
- -7,69%
- 1 tuần
- -9,43%
- 1 tháng
- +2,13%
- 3 tháng
- -17,24%
- 1 năm
- -8,75%
- 2 năm
- -27,16%
- 3 năm
- -4,76%
- 5 năm
- -49,15%
- Tất cả
- +389,80%
- Trần
- 6.000
- Sàn
- 4.600
- TC
- 5.300
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của DC1 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | +42 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +42 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −140 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −420 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +421 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +42 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −560 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +421 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −88 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −97 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −88 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 28/09 | 0 tỷ | −80 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2022 | 0 tỷ | −80 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2022 | 0 tỷ | −80 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −80 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,5 | −12,4 | 15,6 | 17,5 | −14,9 | 22,3 | −10,4 | −1,7 | −8,5 | −1,9 | −9,4 | −9,9 | |
| 2025 | 16,5 | −33,3 | 11,1 | −15,6 | 6,7 | −21,2 | 28,5 | 7,3 | −2,2 | 0,0 | −23,7 | 10,8 | −30,1 |
| 2024 | −1,6 | 1,6 | 2,8 | 0,0 | −1,4 | 0,0 | 2,9 | −7,0 | 28,8 | 1,1 | 10,5 | 8,4 | 51,4 |
| 2023 | 0,0 | 3,5 | 49,7 | −16,6 | −4,0 | 11,1 | −7,5 | 6,6 | −2,6 | 3,1 | −6,0 | 6,3 | 36,6 |
| 2022 | −13,8 | 12,2 | 3,9 | −11,6 | 0,7 | −16,8 | 8,4 | −17,0 | −6,1 | −7,5 | −16,5 | −18,4 | −60,3 |
| 2021 | −0,9 | 24,2 | 54,4 | −7,3 | −8,8 | −1,2 | −9,8 | 1,3 | 4,4 | 9,2 | 11,7 | −5,5 | 74,5 |
| 2020 | 35,0 | 10,0 | −13,6 | −1,0 | 0,0 | 43,8 | −18,7 | 35,5 | −19,5 | −5,8 | −4,2 | 17,1 | 71,4 |
| 2019 | −14,5 | −13,8 | 22,1 | 31,6 | −6,2 | −10,4 | 11,1 | −15,0 | 7,3 | −6,8 | −8,1 | −5,2 | −18,2 |
| 2018 | −6,9 | −2,4 | 13,2 | 3,4 | −29,6 | −11,2 | −3,3 | −2,1 | 54,6 | −29,2 | 16,7 | 4,7 | −15,7 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 564,2 | −25,0 | −12,7 | 3,1 | 9,6 | −6,9 | −2,8 | 3,8 | 2,1 | 0,7 | 374,7 |
| TB | 1,5 | −1,0 | 72,3 | −2,5 | −7,0 | 1,9 | 1,1 | 0,1 | 5,4 | −3,4 | −1,9 | 2,1 | 53,8 |
| % năm tăng | 30% | 50% | 90% | 30% | 20% | 40% | 50% | 40% | 40% | 40% | 44% | 67% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DC1. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DC1
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DC1
Chưa có ý tưởng nào về DC1. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ45.043.370.000 đKỳnăm 2025
- 45 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.800 đ · 06/11/2026
- 29,2 tỷ
- CP lưu hành
- 6.080.778
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.520.195
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,31%
- 0,69%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu5.100 đ
- 19/07/2016
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng38,28%2.327.625 CP
- Trần Duy Anh18,26%1.110.203 CP
- Hoàng Thị Hà8,03%488.313 CP
- America Limited Liability Company2,21%134.490 CP
- Nguyễn Văn Thọ1,12%68.250 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng38,28%
- Trần Duy Anh18,26%
- Hoàng Thị Hà8,03%
- America Limited Liability Company2,21%
- Nguyễn Văn Thọ1,12%
- Cổ đông khác32,1%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư phát triển các khu đô thị mới và khu công nghiệp
- Đầu tư kinh doanh phát triển nhà và hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế mới
- Thi công xây lắp các công trình công nghiệp và dân dụng; công trình kỹ thuật và hạ tầng khu công nghiệp, công trình giao thông, thủy lợi, công trình cấp thoát nước và xử lý môi trường...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Được thành lập và hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4903000370 đăng ký lần đầu ngày 17/05/2007 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cấp. Ngày 03/4/2009 cấp lại MSDN: 3500613828 và đăng ký thay đổi lần 03 ngày 21/7/2009.
- Công ty đã có con dấu riêng, độc lập về tài sản, được mở tài khoản tại các Ngân hàng theo quy định của pháp luật.
- Công ty đã tổ chức lực lượng và điều hành trên cơ sở Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty được ĐHCĐ thông qua tháng 4/2007 và được sửa đổi bổ sung vào tháng 4/2009.
- 5/2007Vốn điều lệ 15 tỷ đồng.
- Ngày 19/07/2016 giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 5,100 đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 2018Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 6/2022Tăng vốn điều lệ lên 40.94 tỷ đồng.
- 10/2023Tăng vốn điều lệ lên 45.04 tỷ đồng
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 60.80 tỷ đồng
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 24,1
- LNST 1,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 96,8
- Nợ 85,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 128
- LNST 11,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 217
- Nợ 152
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 4,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 7.263 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 26/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:7 |
| 22/09/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 22/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/04/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 03/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 27/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 27/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 22/10/2018 | Quyền mua | Quyền mua 10:9 |
| 22/10/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 22/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |