CTCP CMC · Vật liệu xây dựng
Biểu đồ giá CVT
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +6,16%
- 1 tháng
- +9,21%
- 3 tháng
- +5,96%
- 1 năm
- +1,97%
- 2 năm
- +6,36%
- 3 năm
- -20,31%
- 5 năm
- -25,72%
- Tất cả
- +1.535,06%
- Trần
- 30.400
- Sàn
- 26.500
- TC
- 28.450
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của CVT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vật liệu xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,8 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T03/2026 | −0,8 tỷ | −34 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| Q1/2026 | −0,8 tỷ | −34 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,8 tỷ | −34 nghìn cp |
| 2025 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −113,4 tỷ
Bán ròng 15 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 14/07 | 0 tỷ | −1 cp |
| 26/06 | 0 tỷ | −126 cp |
| 28/08 | 0 tỷ | −67 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −6 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −28 cp |
| 20/02 | 0 tỷ | −1 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −59 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −39 cp |
| 15/03 | 0 tỷ | −56 cp |
| 30/08 | 0 tỷ | −53 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −47 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −118 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −500 cp |
| 09/02 | 0 tỷ | −100 cp |
| 28/12 | 0 tỷ | −5 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −18 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −24 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −157 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −126 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −73 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −28 cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −98 cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | −56 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −118 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −500 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −5 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −126 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −73 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −28 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −98 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −56 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −127 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −102 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −154 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −818 cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,1 | −5,6 | −5,0 | 4,9 | 6,0 | −3,7 | −1,5 | −6,5 | 3,8 | 9,2 | −1,9 | ||
| 2025 | −1,4 | 1,8 | 8,1 | 8,5 | −6,4 | −2,5 | 6,2 | −2,8 | −1,8 | 0,9 | −4,5 | 8,8 | 14,4 |
| 2024 | 2,6 | −2,7 | −2,9 | −0,5 | −2,5 | −3,3 | −3,6 | 2,4 | −6,0 | 2,9 | −6,2 | 1,0 | −17,7 |
| 2023 | −7,2 | −2,0 | 3,1 | 0,4 | −0,6 | −6,1 | −0,5 | 7,7 | −3,6 | −10,5 | −4,9 | −3,7 | −25,7 |
| 2022 | −4,2 | 2,1 | 9,2 | −3,5 | −15,6 | 5,6 | 0,4 | 9,3 | −8,4 | 9,2 | 0,0 | −9,6 | −8,9 |
| 2021 | −1,6 | 13,1 | 12,0 | −11,6 | −0,7 | −3,5 | −3,4 | −3,0 | 1,4 | −2,9 | 16,4 | 2,0 | 15,9 |
| 2020 | −4,1 | −3,5 | −21,1 | 11,4 | 6,9 | −3,4 | 2,0 | 13,0 | 6,9 | 30,6 | 115,3 | −25,3 | 117,0 |
| 2019 | 7,0 | 12,7 | 6,9 | −6,5 | −7,8 | −3,2 | 6,5 | 5,1 | 9,8 | 3,3 | −11,4 | −0,7 | 20,3 |
| 2018 | −11,3 | −8,4 | 16,9 | −9,0 | −15,1 | −5,1 | −7,9 | 2,3 | 8,7 | −19,6 | −3,9 | −13,6 | −52,3 |
| 2017 | 15,2 | 17,9 | 6,7 | −10,3 | 21,7 | 8,6 | −7,7 | 8,6 | 9,0 | −0,6 | 2,4 | 3,9 | 98,3 |
| TB | −0,7 | 2,5 | 3,4 | −1,6 | −1,4 | −1,7 | −0,9 | 3,6 | 2,0 | 2,2 | 11,5 | −4,1 | 17,9 |
| % năm tăng | 30% | 50% | 70% | 40% | 30% | 20% | 40% | 70% | 60% | 60% | 33% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CVT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CVT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CVT
Chưa có ý tưởng nào về CVT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ366.908.870.000 đKỳquý 3/2026
- 367 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng28.450 đ · 30/10/2026
- 1.044 tỷ
- CP lưu hành
- 36.690.887
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu9.172.722
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,66%
- 0,34%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu28.000 đ
- 05/11/2009
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần DNP Holding51,14%18.761.964 CP
- Nguyễn Văn Chương4,89%1.795.250 CP
- Bùi Thị Như Quỳnh4,52%1.658.830 CP
- Trần Thị Loan2,61%958.600 CP
- Nguyễn Văn Khiêm0,14%51.600 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần DNP Holding51,14%
- Nguyễn Văn Chương4,89%
- Bùi Thị Như Quỳnh4,52%
- Trần Thị Loan2,61%
- Nguyễn Văn Khiêm0,14%
- Cổ đông khác36,7%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng (gạch ngói, các loại tấm lợp..), đường ống thoát nước và phụ kiện nước, thiết bị gia công chế biến gỗ dân dụng và gỗ xây dựng, cấu kiện đúc sẵn, bê tông thương phẩm.
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 28/06/2018Tăng vốn điều lệ lên 366.9 tỷ đồng.
- 05/10/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 50,600 đ/CP.
- 29/09/2017Hủy niêm yết trên HNX.
- 20/06/2017Tăng vốn điều lệ lên 282.23 tỷ đồng.
- 07/2015Tăng vốn điều lệ lên 192 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 10/2010Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 2009Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 2006Tiến hành cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty cổ phần CMC với vốn điều lệ 40 tỷ đồng.
- 1997Công ty có dây chuyền đầu tiên với công suất một triệu m2 một năm.
- 1965Chuyển nhà máy trực thuộc công ty kiến trúc Việt Trì và mang tên Xí nghiệp Bê tông Việt Trì với vốn điều lệ là 3 tỷ đồng.
- 1958Tiền thân là Nhà máy bê tông Việt Trì được thành lập.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 691
- LNST 20,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.049
- Nợ 1.981
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −116
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.246
- LNST 50,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.150
- Nợ 2.130
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 101
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng28.450 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 22,3Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng28.450 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 1,0Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.278 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 29.114 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 4,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,0%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/04/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 19/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 15/05/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 15/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 17/05/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 17/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 10/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 31/10/2014 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 23/07/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 13/08/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 13/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 27/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 12/05/2011 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3333 |
| 26/10/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/07/2010 | Quyền mua | Quyền mua 4:3 |
| 08/06/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |