CTCP Cấp thoát nước Cần Thơ
Biểu đồ giá CTW
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -24,24%
- 3 tháng
- -15,97%
- 1 năm
- -12,47%
- 2 năm
- -25,43%
- 3 năm
- +41,24%
- 5 năm
- +61,29%
- Tất cả
- +340,53%
- Trần
- 23.000
- Sàn
- 17.000
- TC
- 20.000
- Mở
- 20.000
- Cao
- 20.000
- Thấp
- 20.000
- KL
- 100
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của CTW dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,2 | 1,6 | 2,4 | −3,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 14,3 | −0,7 | −25,9 | 0,0 | −12,5 | |
| 2025 | 7,9 | −3,2 | −2,1 | −0,6 | 3,1 | −6,1 | −3,4 | −2,1 | −1,4 | −13,1 | 4,2 | −4,0 | −20,2 |
| 2024 | −0,6 | 0,0 | 11,2 | 15,7 | 14,2 | 21,9 | 14,3 | 6,3 | −7,9 | −4,2 | 6,7 | −1,2 | 101,0 |
| 2023 | 114,9 | 0,0 | −25,9 | −24,3 | 31,0 | −24,5 | 2,4 | 1,8 | 0,0 | −5,9 | 0,0 | 0,6 | 17,7 |
| 2022 | 1,6 | −34,1 | 65,2 | −20,1 | −15,3 | 8,1 | 0,0 | −5,0 | −5,2 | −21,2 | 88,8 | −47,0 | −42,6 |
| 2021 | 98,0 | 0,0 | −45,8 | −9,3 | 5,0 | −38,8 | 0,0 | 39,9 | 0,0 | 19,9 | 0,0 | 70,2 | 78,5 |
| 2020 | 14,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 7,0 | −14,4 | 14,5 | 15,5 | 48,8 | −27,1 | −22,4 | 51,0 | 75,6 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 10,6 | 50,1 | 0,0 | 6,7 | 0,0 | −37,6 | 266,7 | −58,2 | 69,5 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −5,0 | 9,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 4,2 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 14,8 | 0,0 | 14,1 |
| TB | 24,0 | −3,6 | 0,5 | −4,7 | 6,5 | −0,4 | 2,8 | 7,7 | 3,3 | −11,5 | 39,9 | 1,3 | 33,1 |
| % năm tăng | 60% | 10% | 30% | 10% | 70% | 30% | 30% | 60% | 10% | 10% | 56% | 33% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CTW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CTW
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CTW
Chưa có ý tưởng nào về CTW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ280.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 280 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng20.000 đ · 06/11/2026
- 560 tỷ
- CP lưu hành
- 28.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu389.075
- 1,4%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.500 đ
- 30/09/2016
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Cần Thơ51%14.280.000 CP
- Công ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương24,64%6.900.000 CP
- Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một22,96%6.429.900 CP
- Nguyễn Tùng Nguyên0,04%11.600 CP
- Huỳnh Thiện Đỉnh0,02%6.900 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Cần Thơ51%
- Công ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương24,64%
- Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một22,96%
- Cổ đông khác1,33%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất kinh doanh nước sạch.
- Dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải (hoạt động vệ sinh khai thông cống rãnh và xử lý nước thải).
- Xây dựng các công trình chuyên ngành dân dụng và các công trình hạ tầng, công trình công nghiệp xây dựng cầu đỡ ống cấp thoát nước.
- San lắp mặt bằng; dặm vá đường.
- Sản xuất kinh doanh vật tư chuyên ngành cấp thoát nước.
Dịch vụ tư vấn
- thiết kế, giám sát công trình cấp thoát nước và dân dụng công nghiệp.
- Dịch vụ tư vấn khảo sát xây dựng và tư vấn quy hoạch chuyên ngành cấp thoát nước.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 30/09/2016giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 11,500đ/CP.
- 7/2015Tăng vốn điều lệ lên 280 tỷ đồng.
- 26/06/2015 đổi tên thành CTCP Cấp thoát nước Cần Thơ.
- 1/2015Tăng vốn điều lệ lên 179.06 tỷ đồng.
- 28/06/2004Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ đã ban hành Quyết định số 1924/QĐ - CT.UB thông qua chuyển đổi Công Thành công ty TNHH Cấp thoát nước Cần Thơ với vốn điều lệ ban đầu 125.17 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 1973Công ty cấp thủy đổi tên thành TT Cấp thủy Cần Thơ sau đó đổi tên thành CT Cấp thoát nước thành phố Cần Thơ.
- Đến năm 1972: công quản Nhà máy nước được đổi tên thành Công ty cấp thủy Cần Thơ.
- 1965Công quản nhà máy nước Cần Thơ được thành lập.
- 13/03/1957Nhà máy nước thứ 2 hoạt động với công suất ban đầu là 3,700 m2/ngày.
- 09/04/1927Chính quyền tỉnh Cần Thơ và công ty Điện nước Đông Dương (S.C.E.E-Pháp) đã ký Thỏa ước giao cho Công ty S.C.E.E Quyền đầu tư và khai thác Nhà máy nước Cần Thơ.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 119
- LNST 20,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.009
- Nợ 385
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 38,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 458
- LNST 74,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 948
- Nợ 345
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 126
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng20.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 7,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng20.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.703 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 19.414 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 14,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 16,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 30/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 16/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 30/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,6% (660đ/CP) |
| 30/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,61% (761đ/CP) |
| 30/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,3% (630đ/CP) |
| 28/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,88% (688đ/CP) |
| 28/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,8% (680đ/CP) |
| 30/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,73% (573đ/CP) |
| 24/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,76% (576đ/CP) |
| 18/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,72% (572đ/CP) |
| 18/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,92% (292đ/CP) |