CTCP Xuất nhập khẩu và Đầu tư Chợ Lớn (CHOLIMEX)
Biểu đồ giá CLX
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -0,77%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -2,27%
- 1 năm
- -15,47%
- 2 năm
- -10,17%
- 3 năm
- +5,39%
- 5 năm
- -48,56%
- Tất cả
- +15,28%
- Trần
- 14.900
- Sàn
- 11.100
- TC
- 13.000
- Mở
- 12.900
- Cao
- 13.000
- Thấp
- 12.900
- KL
- 13.400
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của CLX dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −9,7 tỷ
- 20 phiên
- −4,6 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 07/11 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 06/11 | −8,3 tỷ | −518 nghìn cp |
| 05/11 | −0,4 tỷ | −23 nghìn cp |
| 30/10 | −0,9 tỷ | −54 nghìn cp |
| 20/08 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 30/06 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 27/06 | +0,3 tỷ | +20 nghìn cp |
| 31/03 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| 21/03 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 10/03 | +0,4 tỷ | +20 nghìn cp |
| 06/03 | +0,3 tỷ | +15 nghìn cp |
| 27/02 | +0,4 tỷ | +20 nghìn cp |
| 20/02 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 18/02 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 17/02 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 13/02 | +0,4 tỷ | +20 nghìn cp |
| 12/02 | +0,4 tỷ | +20 nghìn cp |
| 11/02 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 10/02 | +0,9 tỷ | +50 nghìn cp |
| 07/02 | +0,9 tỷ | +50 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | −8,8 tỷ | −547 nghìn cp |
| T10/2025 | −0,9 tỷ | −54 nghìn cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2025 | +0,4 tỷ | +25 nghìn cp |
| T03/2025 | +1,0 tỷ | +53 nghìn cp |
| T02/2025 | +4,9 tỷ | +270 nghìn cp |
| T01/2025 | +3,2 tỷ | +188 nghìn cp |
| T11/2024 | +7,1 tỷ | +458 nghìn cp |
| T10/2024 | +0,5 tỷ | +35 nghìn cp |
| T06/2024 | −0,8 tỷ | −50 nghìn cp |
| T03/2024 | +0,8 tỷ | +50 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | −9,6 tỷ | −601 nghìn cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2025 | +0,4 tỷ | +25 nghìn cp |
| Q1/2025 | +9,1 tỷ | +510 nghìn cp |
| Q4/2024 | +7,6 tỷ | +493 nghìn cp |
| Q2/2024 | −0,8 tỷ | −50 nghìn cp |
| Q1/2024 | +0,8 tỷ | +50 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | −0,1 tỷ | −68 nghìn cp |
| 2024 | +7,6 tỷ | +493 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,2 | 0,6 | −7,4 | −1,3 | 0,6 | −1,3 | −5,2 | −0,8 | −0,8 | 0,0 | −0,8 | −12,7 | |
| 2025 | 0,7 | 10,1 | −5,4 | −8,6 | 1,9 | 3,1 | 3,0 | −2,4 | −0,6 | 0,0 | −1,9 | −1,3 | −2,6 |
| 2024 | 1,4 | 2,8 | −0,7 | −7,6 | 14,9 | 14,3 | −6,6 | 1,9 | −5,0 | 1,3 | 0,0 | 7,7 | 23,9 |
| 2023 | 11,2 | −9,4 | −0,7 | 6,3 | 16,6 | −3,2 | 7,5 | −5,1 | −3,4 | −8,3 | 3,8 | 1,5 | 14,3 |
| 2022 | 3,0 | −3,3 | 16,3 | −18,8 | −12,1 | −22,3 | 1,2 | 3,4 | −12,1 | −25,0 | 8,4 | −1,5 | −52,7 |
| 2021 | −6,3 | 2,4 | 29,6 | −21,5 | 2,9 | 1,7 | −6,6 | 26,1 | 5,7 | 32,6 | −3,7 | −5,2 | 53,9 |
| 2020 | 2,6 | −4,9 | −4,3 | 5,4 | −3,5 | 4,5 | −4,3 | 13,6 | 4,0 | −2,3 | 7,1 | 29,5 | 51,9 |
| 2019 | −1,9 | 0,0 | 5,7 | −8,3 | 9,0 | −8,3 | 12,1 | 61,5 | −22,6 | −8,6 | −12,4 | 6,6 | 13,7 |
| 2018 | −1,0 | 4,8 | −3,7 | 3,8 | −4,6 | 0,0 | −5,7 | 2,1 | 7,9 | 0,9 | −4,6 | 3,0 | 2,0 |
| 2017 | −11,6 | −7,9 | 1,9 | 4,7 | −6,3 | 2,9 | −2,8 | 1,0 | 0,0 | ||||
| TB | 1,4 | 0,3 | 3,3 | −6,2 | 1,8 | −1,0 | 0,0 | 9,4 | −2,4 | −1,2 | −0,3 | 4,5 | 13,1 |
| % năm tăng | 67% | 56% | 33% | 30% | 60% | 50% | 50% | 60% | 40% | 30% | 44% | 56% | 75% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CLX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CLX
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CLX
Chưa có ý tưởng nào về CLX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ866.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 866 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.900 đ · 06/11/2026
- 1.117 tỷ
- CP lưu hành
- 86.600.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu21.650.000
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,88%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 49%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.200 đ
- 01/03/2017
Cổ đông lớn
- Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh49%42.434.000 CP
- Công ty Cổ phần Transimex28,11%24.346.700 CP
- Công Ty CP Dịch Vụ Văn Hóa Việt4,93%4.273.247 CP
- Công ty Cổ Phần Hàng Hải Macs0,59%508.300 CP
- Công ty Cổ phần Vinafreight0,48%419.700 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh49%
- Công ty Cổ phần Transimex28,11%
- Công Ty CP Dịch Vụ Văn Hóa Việt4,93%
- Công ty Cổ Phần Hàng Hải Macs0,59%
- Công ty Cổ phần Vinafreight0,48%
- Cổ đông khác16,88%
Ngành nghề kinh doanh
- Phát triển, mở rộng kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp
- Sản xuất chế biến về phân phối lương thực thực phẩm, hàng nông thủy hải sản xuất khẩu
- Kinh doanh XNK
- Tổ chức mạng lưới phân phối sản phẩm trong và ngoài nước...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/03/2017Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,200 đ/cp.
- 15/07/2016Chuyển đổi mô hình sang CTCP.
- 08/2010Chuyển tên thành CT TNHH MTV XNK và Đầu tư Chợ Lớn với vốn điều lệ là 866 tỷ đồng.
- 1993Chuyển thành CT XNK và Đầu tư Chợ Lớn.
- 1989Đổi tên thành Liên hiệp sản xuất kinh doanh XNK Quận 5.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 1983Chuyển tên thành CT Cung ứng hàng Xuất khẩu Quận 5.
- 1981Thành lập CT Công tư hợp doanh XNK trực dụng và chuyên ngành Quận 5 tên gọi tắt "CT Cholimex".
- 15/04/1981Tiền thân là CT TNHH MTV XNK và Đầu tư Chợ Lớn gọi tắt là Công ty Cholimex thành lập.
Công ty con & liên kết · 7Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 156
- LNST 55,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.552
- Nợ 553
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 514
- LNST 206
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.517
- Nợ 623
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 95,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 4,9
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.627 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 23.089 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 11,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 9,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 38,5%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |
| 14/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 11/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 29/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 16/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 30/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 19/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,5% (150đ/CP) |
| 27/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |