CTCP Xây dựng và Phát triển Cơ sở Hạ tầng
Biểu đồ giá CID
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +11,59%
- 3 tháng
- -7,23%
- 1 năm
- -29,23%
- 2 năm
- -67,09%
- 3 năm
- +8,91%
- 5 năm
- +13,74%
- Tất cả
- -11,90%
- Trần
- 8.800
- Sàn
- 6.600
- TC
- 7.700
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của CID dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −5 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −8,2 | 1,2 | 9,9 | 0,9 | −8,3 | 6,3 | −8,2 | 2,6 | −15,0 | 13,2 | 0,0 | −9,0 | |
| 2025 | 65,6 | −19,4 | −1,4 | 1,1 | −33,3 | −8,5 | −2,5 | 6,5 | −20,1 | −3,8 | −19,0 | −4,0 | −49,7 |
| 2024 | −5,6 | 4,9 | 4,8 | −8,2 | 44,3 | 247,7 | −46,9 | 70,6 | 14,7 | −34,1 | −8,8 | −29,3 | 110,9 |
| 2023 | −11,7 | 0,0 | 17,6 | 15,1 | −30,5 | 42,2 | 6,6 | −12,3 | 5,9 | 4,4 | 0,0 | 12,7 | 37,7 |
| 2022 | −20,4 | 17,2 | 37,4 | −25,0 | −11,0 | −20,5 | 15,8 | −7,4 | 0,0 | −21,3 | 15,1 | 13,3 | −25,2 |
| 2021 | 64,8 | 21,2 | 1,3 | −4,9 | −15,5 | 10,6 | −13,9 | −3,2 | 16,6 | 12,9 | −3,9 | 35,6 | 157,1 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | −39,9 | −56,2 | 65,8 | −19,0 | −14,7 | 52,5 | 50,8 | −37,0 | −13,8 | −19,9 | −69,9 |
| 2019 | −29,7 | −45,2 | −22,4 | 246,9 | 16,9 | −11,6 | 70,4 | 27,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 133,6 |
| 2018 | −10,5 | −12,2 | 0,0 | 0,0 | −4,2 | 0,0 | 32,9 | 125,7 | −14,3 | 14,8 | −8,2 | 0,0 | 103,8 |
| 2017 | 24,4 | 0,0 | 0,0 | 59,0 | 83,9 | 17,5 | −26,9 | −74,9 | 56,0 | −31,9 | −26,6 | 11,7 | −31,8 |
| TB | 6,9 | −3,2 | 0,7 | 22,9 | 10,8 | 26,5 | 1,3 | 18,8 | 9,5 | −8,3 | −7,2 | 2,2 | 40,7 |
| % năm tăng | 30% | 40% | 50% | 50% | 40% | 50% | 40% | 60% | 50% | 40% | 11% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CID. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CID
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CID
Chưa có ý tưởng nào về CID. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ10.820.000.000 đKỳnăm 2025
- 10,8 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.700 đ · 03/11/2026
- 7,1 tỷ
- CP lưu hành
- 928.500
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu185.700
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,58%
- 0,42%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 9,02%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.500 đ
- 14/07/2005
Cổ đông lớn
- Trần Duy Hải59,53%552.726 CP
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH10,52%97.632 CP
- Trần Hải Nguyên Long8,49%78.860 CP
- Trần Hoài Linh4,95%46.000 CP
- Lê Trực4,23%39.267 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Trần Duy Hải59,53%
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH10,52%
- Trần Hải Nguyên Long8,49%
- Trần Hoài Linh4,95%
- Lê Trực4,23%
- Cổ đông khác12,28%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng các công trình công nghiệp, công cộng, dân dụng
- Xây dựng và cải tạo lưới điện cao, hạ thế
- Kinh doanh tư vấn xây dựng, tư vấn đầu tư và giám sát xây dựng
- Kinh doanh cơ sở hạ tầng các khu công nghiệp, khu chế xuất
- Kinh doanh vật liệu, máy và thiết bị xây dựng...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/05/2016Ngày giao dịch đầu tiên của CID trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 2,200 đồng/CP
- 29/04/2016Cổ phiếu Công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM.
- 29/04/2016CID hủy niêm yết trên HNX.
- 28/04/2016Ngày giao dịch cuối cùng của CID trên HNX với giá đóng cửa cuối phiên là 2,200 đồng/CP.
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 10.82 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 03/2003Tăng vốn điều lệ lên 5.41 tỷ đồng.
- Được thành lập theo Quyết định số 876/QĐ-UB ngày 28/05/1999 của UBND Tp.Hải Phòng về việc chuyển Xí nghiệp Xây dựng tổng hợp, trực thuộc CTy Xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng thành CTCP Xây dựng và Phát triển cơ sở hạ tầng với vốn điều lệ ban đầu 1.72 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1,0
- LNST 0,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 16,4
- Nợ 11,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 5,0
- LNST 1,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 16,3
- Nợ 1,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.700 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.700 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 1,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -231 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.201 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -5,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -1,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -7,1%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 25/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 21/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,53% (653đ/CP) |
| 01/07/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |
| 20/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 01/07/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 28/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 25/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/02/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/02/2008 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 15/03/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/01/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/04/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |